Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249452-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211249300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:09:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.356985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71397E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.033.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.099.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện ≥ 35KV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình di chuyển đường điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình đường dây có điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình điện (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm chuyên ngành điện
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao , địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao. địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ánh Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Lâm Thao;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao , địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao. địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020 và doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao. địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao - địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao - địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V332m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V165,834m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
4Cát mịn bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V47,31m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V47,31m3
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m
7Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
9Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4.482viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,4821000v
11Ống thép D160 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V83m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1852100m3
14Làm mặt đường đá dăm láng nhựa TCN 8kg/m2, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100M2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
16Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
22Sắt góc L80x8 khung hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V72,7kg
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
28Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
30Sắt mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,481kg
31Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
33Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
35Cột bê tông li tâm 12m (NPC I.12-7,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V964,924kg
38Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Sứ đứng 35kV (Chiều dài dòng dò 875mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
44Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-95/16mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
45Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V541 m
46Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ WATER 3X95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V519m
47Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
48Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
49Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
51Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
53Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
54Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
B PHẦN DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4801tấn
5Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
7Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V129,3kg
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
10Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
12Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
15Dây bọc Cu/PVC-50mm2-35KV (Thanh cái trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V240.0
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
17Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 tiếp địa chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
18Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 tiếp địa máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V23,11 m
20Cáp tổng từ MBA 180kVA sang tủ điện phân phối Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV CXV-1x150mm2 cho dây phaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
22Cáp tổng từ MBA 320kVA sang tủ điện phân phối Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV CXV-1x120mm2 cho dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V91 m
24Đầu cốt đồng ĐC-M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0610 đầu cốt
26Đầu cốt đồng ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
28Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
30Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
32Khóa tủ điện, hòm công tơ & Cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Biển tên trạm và biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
34Lắp biển cấm. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
C PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV & TRẠM BIẾN ÁP 180 KVA-35/0,4KV
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
4Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V6001 m
5Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
3Cột bê tông li tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128km/dây
7Khóa hãm cáp 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Ốp cột và móc treo phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Khóa đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V24m
11Ghíp nối trần 3 bu lông A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Đầu cốt nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Băng dính cách điện ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cuấn
E PHẦN DI CHUYỂN CÁP VIỄN THÔNG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ ODF
3Cáp quang cổng kim loại 24FCOMô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
4Chi phí vận chuyển & Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
F PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ NGẦM 35KV & DI CHUYỂN TBA 180 KVA-35/0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
10Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
11Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
12Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
G PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV (2 ngăn dao đến và đi 630A, 1 ngăn dao + chì bảo vệ máy biến áp )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đầu cáp ngoài trời 35kV (3x39mm2)-3MMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Đầu cáp Tplug 35kV-3MMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Hộp nối cáp 35kV - 3M (Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Vỏ trạm KIOS D3200xR2200xC2400, Tôn dày 2mm được sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.356985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71397E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.033.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.099.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện ≥ 35KV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình di chuyển đường điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp.33
2 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình đường dây có điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu tương đương khác)22
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình điện (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào một gầu Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Phòng thí nghiệm chuyên ngành điện Có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->