Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 08:09:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.356985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71397E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.033.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.099.780.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện ≥ 35KV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình di chuyển đường điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình đường dây có điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình điện (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm chuyên ngành điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng, thiết bị Di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020 và doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao.
địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao - địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án di chuyển đường điện 35KV để GPMB dự án khu nhà ở đô thị Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao - địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,834 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 4 | Cát mịn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,31 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,31 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.482 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,482 | 1000v |
| 11 | Ống thép D160 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1852 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm láng nhựa TCN 8kg/m2, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100M2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Sắt góc L80x8 khung hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7 | kg |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 30 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,481 | kg |
| 31 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 35 | Cột bê tông li tâm 12m (NPC I.12-7,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,924 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Sứ đứng 35kV (Chiều dài dòng dò 875mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 44 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-95/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 45 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 46 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ WATER 3X95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 48 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 51 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| B | PHẦN DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | kg |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 15 | Dây bọc Cu/PVC-50mm2-35KV (Thanh cái trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 17 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 tiếp địa chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 18 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 tiếp địa máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 1 m |
| 20 | Cáp tổng từ MBA 180kVA sang tủ điện phân phối Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV CXV-1x150mm2 cho dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 22 | Cáp tổng từ MBA 320kVA sang tủ điện phân phối Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV CXV-1x120mm2 cho dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 24 | Đầu cốt đồng ĐC-M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Khóa tủ điện, hòm công tơ & Cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Biển tên trạm và biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| C | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV & TRẠM BIẾN ÁP 180 KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 m |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 3 | Cột bê tông li tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | km/dây |
| 7 | Khóa hãm cáp 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Ốp cột và móc treo phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Ghíp nối trần 3 bu lông A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện ( vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuấn |
| E | PHẦN DI CHUYỂN CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 3 | Cáp quang cổng kim loại 24FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 4 | Chi phí vận chuyển & Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ NGẦM 35KV & DI CHUYỂN TBA 180 KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| G | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV (2 ngăn dao đến và đi 630A, 1 ngăn dao + chì bảo vệ máy biến áp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 35kV (3x39mm2)-3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Tplug 35kV-3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 35kV - 3M (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ trạm KIOS D3200xR2200xC2400, Tôn dày 2mm được sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.356985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71397E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.033.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.099.780.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện ≥ 35KV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình di chuyển đường điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp. | 3 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình đường dây có điện áp từ 35KV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình điện (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành điện | Có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi