Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 10:28:00 đến ngày 2021-12-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,719,159,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.578739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115747E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.810.233.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.603.411.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.810.233.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (tải tự đổ)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng min | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) - Đơn vị tính bằng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm b | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa VP huyện ủy và Trụ sở ba ban Đảng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động như trên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương - Phường 12 - Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh; SĐT: 0933426345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272.3811891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY | |||
| B | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG TRỆT HUYỆN ỦY | |||
| C | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 288,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 168,957 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 256,415 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,827 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,04 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gỗ ốp cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,248 | m2 |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ công trình (Tạm tính 20 công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 9 | Ốp 06 cột hội trường bằng gỗ gõ đỏ + khung sường bà gỗ căm xe (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,094 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,757 | m3 |
| 13 | Làm trần thạch cao (Vl+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,84 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,827 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,827 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 109,46 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 561,157 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 256,415 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần mỏng tròn chip led Samsung Ø220 18W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| E | HÀNG RÀO HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 119,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 84,602 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,664 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 209,38 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,216 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 293,982 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,216 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 314,198 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,85 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37 | m2 |
| 14 | Công tác vệ sinh toàn bộ công trình… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 15 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.242,876 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.242,876 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.242,876 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,405 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 105,06 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,506 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,405 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 105,06 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m2 |
| 11 | Đục nhám bề mặt tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,6 | m2 |
| 13 | Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 14 | Dán giấy hoa trang trí vào tường trát vữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,2 | m2 |
| 15 | Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89 | m2 |
| 16 | Công tác làm mới màn sáo dọc ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m2 |
| 17 | Công tác lót thảm sàn loại 1 ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,4 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (VL + NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 19 | Dán giấy hoa trang trí vào tường trát vữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,8 | m2 |
| 20 | Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ổ cắm điện cũ và lắp mới vị trí khác… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 22 | Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,4 | m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,96 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,96 | m2 |
| 28 | Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,6 | m2 |
| 29 | Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,3 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gỗ MDF ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,6 | m2 |
| 31 | Lắp mới bộ chữ : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng đồng dày 1,2mm, chữ cao 22cm ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp mới bộ chữ : "ĐẢNG ỦY ĐỨC HÒA" bằng Inox 304 dày 1,2mm ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp mới Trống đồng bằng đồng đường kính 0,8m dày 1,2mm ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 188,67 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,36 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,11 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,94 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,94 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,94 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,94 | m2 |
| 52 | Công tác vệ sinh mái ngói bằng máy thủy lực... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | công |
| 53 | Công tác vệ sinh toàn bộ công trình… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| G | SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn xoay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải gấm, không khung ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,34 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,34 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,089 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,61 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,861 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,089 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,61 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp mặt bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,82 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,82 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,68 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,68 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,35 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,35 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 3,5mm, có gia cường khung STK (VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,35 | m2 |
| 24 | Làm trần Prima dày 3,5mm, khung STK sơn tĩnh điện ( VL + NC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hệ khung cửa nhôm kính màu trắng sữa, nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có dán decal | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | m2 |
| H | XÂY DỰNG NHÀ MÁT HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,901 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,319 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,382 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,012 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,368 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,297 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,244 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,37 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,624 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,357 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,609 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,154 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,327 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,945 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,78 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,296 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,89 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,652 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,805 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 221,124 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,78 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 115,643 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 124,008 | m2 |
| 50 | Sơn tạo gai (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,382 | m2 |
| 51 | Sơn tạo giả gỗ (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,962 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,912 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp (Mx1,2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,823 | m2 |
| 54 | Bình hồ lô BTCT (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | XÂY DỰNG NHÀ XE HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,779 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,539 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,44 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,748 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,006 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,948 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,826 | tấn |
| 15 | Xà gồ thép C 65*180*15*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 939,056 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,939 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 21 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,434 | 100m2 |
| 22 | Bulong fi 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 23 | Bulong fi 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,122 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 màu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152,952 | m2 |
| J | SỬA CHỮA PHÒNG VĂN THƯ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,368 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,509 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,897 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 11 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,107 | m3 |
| 15 | Làm trần Prima dày 4,5mm ô 600x600, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,509 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,509 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,34 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,528 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77,21 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | SỬA CHỮA KHO LƯU TRỮ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 118,068 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,555 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,054 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,054 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,054 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 192,623 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| L | SỬA CHỮA HỒ CÁ, HẦM LỘC NƯỚC CHO HỒ CÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,392 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,392 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,747 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,88 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,4 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ có quy cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,348 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 205,76 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,47 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58,8 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,415 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,255 | m2 |
| 12 | Làm bể lọc và hệ thống xử lý nước cho hồ cá 58,8m² (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| M | SỬA CHỮA TIỂU CÔNG VIÊN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh các loại (Cây tùng bách, tán cao 3,0m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh các loại (Cây lộc vừng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang cam) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang đỏ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang hồng phấn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang trắng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang loại trung vàng đỏ cao 0,8m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | cây |
| 12 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 132 | cây/90 ngày |
| 13 | Vật tư Phân hổn hợp (Mục dừa, phân dê, trấu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | bao |
| 14 | Cải tạo đồi cũ và làm lại đồi mới (Trọn gói 30 triệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Xe cẩu di chuyển cây lớn (Trọn gói 5 triệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| N | SỬA CHỮA TRỤ SỞ BA BAN ĐẢNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,268 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,35 | m2 |
| 5 | Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,95 | 10m |
| O | SỬA CHỮA UBND HUYỆN | |||
| P | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG LỚN UBND HUYỆN | |||
| 1 | Công tháo dỡ đèn lon cũ và cắt tấm trần Prima hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 0,600x1,200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| Q | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH UBND HUYỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 2 | Dán giấy hoa trang trí vào tường trát vữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 557,957 | m2 |
| 3 | Lót nền bằng thảm loại 2 (VL+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 390,01 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.578739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.810.233.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.603.411.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.810.233.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (tải tự đổ)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | sức nâng > 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | dung tích gàu > 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Công suất ≥ 1,5 KVA | 4 |
| 6 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23 Kw | 4 |
| 7 | Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) - Đơn vị tính bằng bộ | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Công suất ≥ 5,0 KVA | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Công suất ≥ 1,7 KVA | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 2kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi