Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261329-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211261229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 10:28:00 đến ngày 2021-12-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,159,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.578739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.810.233.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.603.411.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.810.233.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải tự đổ)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng min
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KVA
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) - Đơn vị tính bằng bộ
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 KVA
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KVA
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm b
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa VP huyện ủy và Trụ sở ba ban Đảng
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An , địa chỉ: 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6 -TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương - Phường 12 - Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh; SĐT: 0933426345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Hoài Nghĩa, Địa chỉ: số 68/48, Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương - Phường 12 - Quận 6 - Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ : Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An , địa chỉ: 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6 -TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương - Phường 12 - Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh; SĐT: 0933426345


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động như trên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương - Phường 12 - Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh; SĐT: 0933426345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272.3811891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY
B SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG TRỆT HUYỆN ỦY
C SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V288,36m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V168,957m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V256,415m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,827m2
5Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V103,84m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,04m3
7Tháo dỡ gỗ ốp cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,248m2
8Vệ sinh toàn bộ công trình (Tạm tính 20 công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10công
9Ốp 06 cột hội trường bằng gỗ gõ đỏ + khung sường bà gỗ căm xe (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cây
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,11100m3
11Rải nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,094100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,757m3
13Làm trần thạch cao (Vl+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V103,84m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,827m2
15Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,827m2
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V109,46m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V561,157m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V256,415m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led ốp trần mỏng tròn chip led Samsung Ø220 18W Rạng ĐôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13bộ
2Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 SchneiderTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60m
5Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
6Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60cái
7Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hộp
8Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13hộp
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hộp
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
E HÀNG RÀO HUYỆN ỦY
1Phá dỡ hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V119,13m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V84,602m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,578m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,065tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,664m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V209,38m2
8Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,216m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V293,982m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,216m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V314,198m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,85m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37m2
14Công tác vệ sinh toàn bộ công trình…Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10công
15Rải nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,45100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,25m3
F SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH HUYỆN ỦY
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.242,876m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.242,876m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.242,876m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,405m3
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V105,06m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,506m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,405m3
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V105,06m2
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8m2
10Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8m2
11Đục nhám bề mặt tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,6m2
12Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,6m2
13Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50,4m2
14Dán giấy hoa trang trí vào tường trát vữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V48,2m2
15Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V89m2
16Công tác làm mới màn sáo dọc ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V62,4m2
17Công tác lót thảm sàn loại 1 ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V39,4m2
18Thi công vách bằng tấm thạch cao (VL + NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m2
19Dán giấy hoa trang trí vào tường trát vữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,8m2
20Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,2m2
21Tháo dỡ ổ cắm điện cũ và lắp mới vị trí khác…Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5công
22Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V39,4m2
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,92m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,96m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,8m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,96m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,96m2
28Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,6m2
29Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,3m2
30Công tác ốp gỗ MDF ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,6m2
31Lắp mới bộ chữ : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng đồng dày 1,2mm, chữ cao 22cm ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
32Lắp mới bộ chữ : "ĐẢNG ỦY ĐỨC HÒA" bằng Inox 304 dày 1,2mm ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
33Lắp mới Trống đồng bằng đồng đường kính 0,8m dày 1,2mm ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
34Công tác lót thảm sàn loại 2 ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V85,3m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,576m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,76m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,76m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,76m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V188,67m2
40Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,32m2
41Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V75,36m2
42Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,11m2
43Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,56m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,12m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,32m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,72m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,72m2
48Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V103,94m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V103,94m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V103,94m2
51Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V103,94m2
52Công tác vệ sinh mái ngói bằng máy thủy lực...Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30công
53Công tác vệ sinh toàn bộ công trình…Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10công
G SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP HUYỆN ỦY
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn xoayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
3Công tác ốp Lambri gỗ xoăn đào ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,48m2
5Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,48m2
6Lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải gấm, không khung ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42,24m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44,34m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44,34m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,089m3
10Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,61m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,861m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,089m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,61m2
14Tháo dỡ gạch ốp mặt bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,82m2
15Lát đá mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,82m2
16Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,68m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,68m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,4m2
19Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9m2
20Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,4m2
21Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42,35m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhámTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42,35m2
23Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 3,5mm, có gia cường khung STK (VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42,35m2
24Làm trần Prima dày 3,5mm, khung STK sơn tĩnh điện ( VL + NC )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,8m2
25Lắp dựng hệ khung cửa nhôm kính màu trắng sữa, nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có dán decalTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11m2
H XÂY DỰNG NHÀ MÁT HUYỆN ỦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,098100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,017100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,179100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,901m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,319m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,382m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,012m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,864m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,368m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,297m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,244m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,37m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,624m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,036100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,294100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,067100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,357100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,609100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,036100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,047tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,07tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,028tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,144tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,007tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,049tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,017tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,087tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,061tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,25tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,032tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,154tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,327tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,192tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,081tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,008tấn
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,8m2
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,945m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,78m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,296m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,89m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,652m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63,805m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V221,124m
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,78m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V115,643m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V124,008m2
50Sơn tạo gai (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,382m2
51Sơn tạo giả gỗ (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,962m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,912m2
53Lát đá bậc tam cấp (Mx1,2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,823m2
54Bình hồ lô BTCT (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
I XÂY DỰNG NHÀ XE HUYỆN ỦY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,779m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,045100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,289100m3
4Rải nilong làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,539100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,44m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,748m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,006m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,948m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,042100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,087100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,035100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,07tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,826tấn
15Xà gồ thép C 65*180*15*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V939,056kg
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,939tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,407tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,407tấn
19Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,32tấn
20Lắp dựng giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,32tấn
21Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,434100m2
22Bulong fi 16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24bộ
23Bulong fi 12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36bộ
24Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,122m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 màu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V152,952m2
J SỬA CHỮA PHÒNG VĂN THƯ HUYỆN ỦY
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V61,16m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V64,368m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,34m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,509m2
5Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,5m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,897m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15bộ
11Vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10công
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,026100m3
13Rải nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,265100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,107m3
15Làm trần Prima dày 4,5mm ô 600x600, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,5m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,509m2
17Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,509m2
18Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,34m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,528m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V77,21m2
21Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
22Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
23Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
27Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
K SỬA CHỮA KHO LƯU TRỮ HUYỆN ỦY
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V118,068m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V74,555m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,054m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17bộ
8Vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10công
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,054m2
10Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,054m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V192,623m2
12Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
13Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
L SỬA CHỮA HỒ CÁ, HẦM LỘC NƯỚC CHO HỒ CÁ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,392m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,392m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,747m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,88m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72,4m
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ có quy cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,348m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V205,76m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V93,47m2
9Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V58,8m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,415m2
11Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,255m2
12Làm bể lọc và hệ thống xử lý nước cho hồ cá 58,8m² (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1trọn gói
M SỬA CHỮA TIỂU CÔNG VIÊN HUYỆN ỦY
1Phóng hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6hố
2Đào đất hố trồng cây xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6m3
3Vận chuyển đất trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6m3
4Trồng cây xanh các loại (Cây tùng bách, tán cao 3,0m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cây
5Trồng cây xanh các loại (Cây lộc vừng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cây
6Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang cam)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100cây
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang đỏ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V70cây
8Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V70cây
9Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang hồng phấn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50cây
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang trắng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50cây
11Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây bông trang loại trung vàng đỏ cao 0,8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50cây
12Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V132cây/90 ngày
13Vật tư Phân hổn hợp (Mục dừa, phân dê, trấu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50bao
14Cải tạo đồi cũ và làm lại đồi mới (Trọn gói 30 triệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1trọn gói
15Xe cẩu di chuyển cây lớn (Trọn gói 5 triệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1trọn gói
N SỬA CHỮA TRỤ SỞ BA BAN ĐẢNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,078100m3
2Rải nilong làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,784100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,268m3
4Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V78,35m2
5Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,9510m
O SỬA CHỮA UBND HUYỆN
P SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG LỚN UBND HUYỆN
1Công tháo dỡ đèn lon cũ và cắt tấm trần Prima hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5công
2Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 0,600x1,200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21bộ
Q SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH UBND HUYỆN
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68m2
2Dán giấy hoa trang trí vào tường trát vữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V557,957m2
3Lót nền bằng thảm loại 2 (VL+NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V390,01m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.578739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.810.233.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.603.411.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.603.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.810.233.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải tự đổ)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). ≥ 5 tấn1
2 Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). sức nâng > 10 tấn1
3 Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). dung tích gàu > 0,8m31
4 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). dung tích ≥ 250 lít4
5 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Công suất ≥ 1,5 KVA4
6 Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23 Kw4
7 Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) - Đơn vị tính bằng bộ4
8 Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Công suất ≥ 5,0 KVA4
9 Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Công suất ≥ 1,7 KVA4
10 Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
11 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
12 Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 2kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->