Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai Tỉnh (theo quyết định 1742/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 10:23:00 đến ngày 2021-12-27 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng 3 (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Phụ trách trắc địa: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 -:- 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 -:- 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 140kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 140kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 14 - 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 - 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khoan cầm tay 0,5KW và 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5KW và 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Tu sửa, nâng cấp, khắc phục hậu quả thiên tai hệ thống kênh mương thuộc cánh đồng chua B xã Tâm Thắng, huyện Cư JútTháng, huyÇn Cur Jút 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai Tỉnh (theo quyết định 1742/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0261 3 883 324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất phạm vi hố móng rãnh dọc, đất C1 (thủ công) | Chương V | 269,033 | m3 |
| 2 | Bốc đất C1 lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 269,033 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V | 269,033 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1, bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Chương V | 269,033 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,6903 | 100m3 |
| 6 | V/c đất đào rãnh dọc, đất C1, L=1000m (Đổ đi) | Chương V | 2,6903 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,6903 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp III | Chương V | 200,8636 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,8684 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất C3 để đắp mương, đổ lên PTVC | Chương V | 10,147 | 100m3 |
| 11 | V/c đất khai thác để đắp mương, đất C3, L=1000m | Chương V | 10,147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 10,147 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 1.014,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V | 1.014,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3, bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Chương V | 1.014,7 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,904 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Chương V | 2,6903 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng đá 1x2, M250 | Chương V | 3,2742 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Chương V | 0,5017 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Chương V | 0,0874 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V | 107 | 1 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V | 0,4847 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Chương V | 110,5618 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Chương V | 90,0874 | m3 |
| 25 | Sản xuất thép hình | Chương V | 0,0324 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương,đường kính | Chương V | 2,01 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Chương V | 4,7499 | tấn |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V | 45,0437 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 12,2846 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 1,0237 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 16,7208 | m2 |
| 32 | Ống nhựa uPVC thoát nước D250mm | Chương V | 0,11 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng 3 (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách trắc địa | 1 | Cán bộ Phụ trách trắc địa: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề: | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 -:- 1,25 m3 | Máy đào 0,8 -:- 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1.5kw | Đầm dùi 1.5kw | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 140kg | Máy đầm cóc 140kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Máy cắt uốn thép 5Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn 14 - 23KW | Máy hàn 14 - 23KW | 2 |
| 11 | Khoan cầm tay 0,5KW và 4,5KW | Khoan cầm tay 0,5KW và 4,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi