Gói thầu: Di dời cây xanh, đường điện và hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261246-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Di dời cây xanh, đường điện và hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20211261213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 10:21:00 đến ngày 2021-12-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,384,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,4 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp III bao gồm các hạng mục: xây dựng móng, tiếp địa; lắp đặt đướng dây và tba; di dời điện chiếu sáng; di dời điện chiếu sáng năng lượng mặt trời và điện tín hiệu giao thông; di dời cây xanh; di dời và lắp đặt hệ thống nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Di dời cây xanh, đường điện và hệ thống cấp nước
Đường Lê Đại Hành (đoạn từ đường Vạn Kiếp - ngã tư Biển Hồ)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai - Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà - Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD & SX thiết bị điện Gia Lai; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia; Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Công thương tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, TIẾP ĐỊA (Trạm biến áp LDH 2;5;3- cột 102 đến 69)
1Móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2946100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V846,28m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,518m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,118m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V88,42m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6248tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5376100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7684100m3
12Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m3
15Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mMô tả kỹ thuật theo chương V162m
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỚNG DÂY VÀ TBA (Trạm biến áp LDH 2;5;3- cột 102 đến 69)
1Cung cấp và lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Gia công lắp dựng cột PilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,5042tấn
3Xà thép gia công mạ kẽm cột PolonMô tả kỹ thuật theo chương V2.504,14kg
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49cột
5Cột NPC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
6Cột PC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V53cột
8Cột BTLT-NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
9Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V29cột
10Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V94cột
11Xà, dây, cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Lắp đặt xà néo góc nạnh 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Lắp đặt xà néo góc nạnh NT 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt xà néo góc cột thép Pilon 3P-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt xà néo PI cột BTLT 3P-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cung cấp và lắp đặt xà CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột đôi CDCDMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
19Lắp sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V11,410 sứ
20Chuỗi cách điện Polymer 24kv mớiMô tả kỹ thuật theo chương V84chuỗi
21Khóa néo dây bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V541 bộ
22Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V751 bộ
23Giáp níu 185mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V451 mối
24Ép đầu cốt CU-AL 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
25Ép đầu cốt AL 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
26Tháo và lắp đặt lại FCO 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ (3pha)
27Tháo, lắp lại CSVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3pha)
28Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4321 km dây
29Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7281 km dây
30Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2521km / 1dây
31Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Lắp đặt hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
33Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
34Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
35Bulon móc 16*300mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
36Giá móc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
37Đai thép và khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V153bộ
38Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V852cái
39Tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
40Hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V611 hộp nối
41Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V321 hộp nối
42Lắp đặt hộp điện kế 3PMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
43Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung)Mô tả kỹ thuật theo chương V385cái
44Lắp đặt cáp vặn xoắn. 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435km/dây
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. 2x11-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99km/dây
46Tháo lắp lại cáp văn xoắn, 4x95-120mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6031km dây
47Lắp Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,210 cọc
49Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V105,610 m
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,378100kg
51Vật liệu tiếp địa LR6 + RL4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9188kg
52Vật liệu Tiếp địa ngọn trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V88,32kg
53Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 cọc
55Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335100kg
56Lắp đặt trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
57Lắp đặt xà thép trạm biến áp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
58Lắp đặt xà thép trạm biến áp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613tấn
59Lắp đặt xà thép trạm biến áp PiLonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
60Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m
61Ép đầu cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410 đầu cốt
62Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
63Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
65Chụp Polyme FCOMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
66Chụp Polyme CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
67Chụp Polyme Cực MBA cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
68Chụp Polyme Cực MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
69Tháo lắp lại máy biến áp 3 P22/0,4 kvMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
70Tháo lắp lại chống sét van 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V93 pha
71Tháo lắp lại chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V93 pha
72Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
73Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22KvMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ (3 pha)
74Lắp lại sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
75Tháo, lắp lại cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
76Tháo, lắp lại cáp đồng bọc CVV 3x185+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
77Cung cấp và lắp đặt cùm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
78Cung cấp và lắp đặt bộ néo giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
79Cung cấp và lắp đặt bảng tên + BB an toànMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
80THU HỒI CỘT,XÀ, DÂY VÀ PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
81Thu hồi cột BTLT 8Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
82Thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V431 cột
83Thu hồi cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
84Thu hồi chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
85Thu hồi xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
86Thu hồi xà đỡ gócMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
87Thu hồi xà néo gócMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
88Thu hồi xà néo PIMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
89Thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến XNGCĐ-NTMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
90Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột BTLT đơn 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
91Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột đơn BTLT 105mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
92Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột đơn BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
93Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột đơn BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
94Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
95Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
96Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
97Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
98Thu hồi chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
99Thu hồi sứ đỡ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V4,510 sứ
100Thu hồi chuỗi polymerMô tả kỹ thuật theo chương V631 chuỗi sứ
101THÍ NGHIỆMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
102Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
104Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
105Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
106Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V601 vị trí
107Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
108THÁO VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG TÍNHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
109Tháo và lắp lại dây AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7591km dây
110Tháo và lắp đặt lại giáp níu AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Tháo và lắp đặt lại kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
112Tháo và Lắp đặt lại ghíp nhôm 70 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
113Tháo và lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứMô tả kỹ thuật theo chương V7,110 sứ
114Thu hồi và lắp đặt bộ uclevisMô tả kỹ thuật theo chương V71công/bộ
115Lắp đặt dây AC - 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 km dây
116Lắp đặt giáp níu dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
117Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
118Lắp đặt ghíp nhôm 70 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V741 bộ
119Lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
120Lắp đặt bộ uclevisMô tả kỹ thuật theo chương V941 bộ
121Lắp đặt đầu cốt AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,510 đầu cốt
122Lắp đặt đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
123Lắp đặt bu lông 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
124Lắp đặt ống nối dây AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
C PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, TIẾP ĐỊA(Trạm biến áp LDH 4;6.1 - cột 68 đến 38)
1Móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2095100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V720,95m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,094m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,642m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,342m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,712m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9503tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3915tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,3306100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9579100m3
12Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào mương tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9424100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9424100m3
15Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mMô tả kỹ thuật theo chương V162m
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỚNG DÂY VÀ TBA (Trạm biến áp LDH 4;6.1 - cột 68 đến 38)
1Cung cấp và lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Gia công lắp dựng cột PilonMô tả kỹ thuật theo chương V5,0083tấn
3Xà thép gia công mạ kẽm cột PolonMô tả kỹ thuật theo chương V5.008,28kg
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V55cột
5Cột NPC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cột
6Cột PC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V65cột
8Cột BTLT-NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V43cột
9Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
10Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V89cột
11Xà, dây, cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 3P cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt xà néo góc nạnh 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt xà néo góc nạnh NT 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
16Lắp đặt xà néo góc nạnh DT 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt xà néo góc cột thép Pilon 3P-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Cung cấp và lắp đặt xà CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột đôi CDCDMô tả kỹ thuật theo chương V261 bộ
20Lắp sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V13,510 sứ
21Chuỗi cách điện Polymer 24kv mớiMô tả kỹ thuật theo chương V108chuỗi
22Khóa néo dây bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V601 bộ
23Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V781 bộ
24Giáp níu 185mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V481 mối
25Ép đầu cốt AL 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
26Tháo, lắp lại CSVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3pha)
27Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9191 km dây
28Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361km / 1dây
29Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
30Lắp đặt hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
32Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
33Bulon móc 16*300mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
34Giá móc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Đai thép và khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V228bộ
36Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V739cái
37Tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
38Hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V541 hộp nối
39Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V321 hộp nối
40Lắp đặt hộp điện kế 3PMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
41Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung)Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,314km/dây
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. 2x11-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99km/dây
44Tháo lắp lại cáp văn xoắn, 4x95-120mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8171km dây
45Lắp Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,610 cọc
47Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V108,810 m
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6624100kg
49Vật liệu tiếp địa LR6Mô tả kỹ thuật theo chương V5.001,6kg
50Vật liệu Tiếp địa ngọn trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V79,12kg
51Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 cọc
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335100kg
54Lắp đặt trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
55Lắp đặt xà thép trạm biến áp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
56Lắp đặt xà thép trạm biến áp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613tấn
57Lắp đặt xà thép trạm biến áp PiLonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2483tấn
58Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m
59Ép đầu cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410 đầu cốt
60Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
61Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
63Chụp Polyme FCOMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
64Chụp Polyme CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
65Chụp Polyme Cực MBA cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
66Chụp Polyme Cực MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
67Tháo lắp lại máy biến áp 3 P22/0,4 kvMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
68Tháo lắp lại chống sét van 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V93 pha
69Tháo lắp lại chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V93 pha
70Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
71Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22KvMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ (3 pha)
72Lắp lại sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
73Tháo, lắp thùng công tơ đo đếm 3P TBAMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
74Tháo, lắp lại cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
75Tháo, lắp lại cáp đồng bọc CVV 3x185+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76Cung cấp và lắp đặt cùm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
77Cung cấp và lắp đặt bộ néo giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
78Cung cấp và lắp đặt bảng tên + BB an toànMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
79THU HỒI CỘT,XÀ, DÂY VÀ PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Thu hồi cột BTLT 8Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
81Thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V441 cột
82Thu hồi cột sắt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3368tấn
83Thu hồi chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
84Thu hồi xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
85Thu hồi xà đỡ gócMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
86Thu hồi xà néo gócMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
87Thu hồi xà néo góc cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
88Thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến XNGCĐ-NTMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
89Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột BTLT đơn 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
90Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột đơn BTLT 105mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
91Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột đơn BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
92Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột đơn BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
93Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
94Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
95Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
96Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột II BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
97Thu hồi sứ đỡ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V210 sứ
98Thu hồi chuỗi polymerMô tả kỹ thuật theo chương V871 chuỗi sứ
99THÍ NGHIỆMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
100Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
102Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
103Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
104Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V651 vị trí
105Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106THÁO VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG TÍNHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
107Tháo và lắp lại dây AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7591km dây
108Tháo và lắp đặt lại giáp níu AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
109Tháo và lắp đặt lại kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
110Tháo và Lắp đặt lại ghíp nhôm 70 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
111Tháo và lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứMô tả kỹ thuật theo chương V4,510 sứ
112Thu hồi và lắp đặt bộ uclevisMô tả kỹ thuật theo chương V45công/bộ
113Lắp đặt dây AC - 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421 km dây
114Lắp đặt giáp níu dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
115Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2241 bộ
116Lắp đặt ghíp nhôm 70 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V1431 bộ
117Lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
118Lắp đặt bộ uclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1541 bộ
119Lắp đặt đầu cốt AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,510 đầu cốt
120Lắp đặt đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
121Lắp đặt bu lông 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
122Lắp đặt ống nối dây AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
E DI DỜI CHIẾU SÁNG TRÊN CỘT ĐIỆN BTLT
1Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m
2Tháo lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6361km/ 1dây (4 sợi)
3Lắp đặt bu lông móc (đuôi heo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
5Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V67cần đèn
6Khóa đỡ cáp ABC 4*25-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
7Khóa néo cáp ABC 4*25-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Kẹp răng IPC 25-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V207cái
9Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
F DI DỜI CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
4Bê tông đá 4x6 vữa XNM50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Bêtông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Bêtông móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp d60 qua cống KTMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
11Đào đất đặt đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
14Bêtông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
15Cáp điên lực CVV-2x6mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
16Cáp điểu khiển PVC/PVC/DVV-8x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
18Tháo, lắp lại bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
19Tháo lắp lại cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
20Ống nhựa xoăn HDPE (TFP) d40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,632m3
23Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
24Tháo và Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
25Tháo và luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cáp
26Tháo, lắp lại bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
27Tháo lắp lại cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cửa
28Ống nhưá xoăn HDPE (TFP) d50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
29Tháo và lắp lại tấm pin mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V24module
30Tháo và lắp lại đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
31Tháo và lắp lại cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V24cần đèn
G DI DỜI CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V42cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V42gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
7Đào đất di dời cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7098100m3
8Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cây
9Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cây
10Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cây
11Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2731 cây
12Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2731 cây
13Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, , cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2731 cây
14Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cây
15Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
16Đắp đất lại hố cây sau khi di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7098100m3
17Trồng cây xanh, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cây
18Trồng cây xanh, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2731 cây
19Duy trì cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2941 cây/ năm
H LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt bê tông xi măng và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8733100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,131m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6162100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,814100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2009100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1829100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1629m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V195,583210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V195,583210m3/1km
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3623100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m3
16Xây tường gạch 6 lỗ dày 200 VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3607m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4776100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0839m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4793tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
22Gia công cấu kiện thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,4405tấn
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90*4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,99100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,95100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,28100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,36100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt mối nối mềm EE DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt mối nối mềm EE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt BE đường kính 300mm (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt BE đường kính 225mm (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt BE đường kính 150mm (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt BE đường kính 100mm (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt BE đường kính 80mm (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt mối nối mềm BF đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt mối nối mềm BF đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt BB đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt BB đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp bích nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
69Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
70Lắp đặt tê HDPE D315/225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê HDPE D315/160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt tê HDPE D315/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê HDPE D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt tê gang FFB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt tê gang FFB DN150 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê gang FFB DN225/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt tê gang FFB DN225/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt tê gang FFB DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt tê gang FFB DN150/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt tê gang FFF DN150/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt tê ốp DN300/50BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt tê ốp DN225/50BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt nối giảm gang FF DN300/220 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt nối giảm gang FF DN220/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt nối giảm gang FF DN220/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt co 45 gang FF DN300 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co 90 gang FF DN150 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt co 90 độ HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
90Lắp đặt co 45 độ HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt co 90 độ HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt co 90 gang FF DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt co 45 gang FF DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt co 45 gang FF DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt co 90 gang FF DN80 (gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Hàn Stub-end HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Hàn Stub-end HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Hàn Stub-end HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Hàn Stub-end HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
100Lắp đặt nối giảm hàn HDPE D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt nối giảm hàn HDPE D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102Lắp đặt nối góc HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
103Lắp đặt nối góc HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt nối góc HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt ba chạc HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt ba chạc HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt ba chạc HDPE D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt ba chạc HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
114Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
116Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
117Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đai khởi thuỷ gang D300*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đai khởi thuỷ gang D225*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đai khởi thuỷ gang D150*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
126Lắp nút bịt uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
129Lắp nắp chụp van HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
I ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V31,84m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4316100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,644m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4819100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m3
6Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
7Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,96100m
11Lắp đặt nối góc 90 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
12Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
13Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
14Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
15Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
17Lắp đặt nối góc 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V796cái
18Lắp đặt hộp đồng hồ 300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V200hộp
19Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V398cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,4 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp III bao gồm các hạng mục: xây dựng móng, tiếp địa; lắp đặt đướng dây và tba; di dời điện chiếu sáng; di dời điện chiếu sáng năng lượng mặt trời và điện tín hiệu giao thông; di dời cây xanh; di dời và lắp đặt hệ thống nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 3 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Công nhân 20 (có hợp đồng lao động kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy đào ≥ 0,40 m3 Như trên2
3 Máy đầm cầm tay Như trên2
4 Máy hàn ≥ 23 kW Như trên2
5 Máy khoan Như trên2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Như trên2
7 Cần trục ôtô 6T Như trên1
8 Cẩu 10 Tấn Như trên1
9 Máy ép thủy lực 100T Như trên1
10 Tời điện 2 tấn Như trên1
11 Xe nâng 12 m Như trên1
12 Máy cưa gỗ cầm tay Như trên3
13 Ô tô tải ≥ 7T Như trên3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->