Gói thầu: Di dời cây xanh, đường điện và hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Di dời cây xanh, đường điện và hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 10:21:00 đến ngày 2021-12-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,384,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,4 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp III bao gồm các hạng mục: xây dựng móng, tiếp địa; lắp đặt đướng dây và tba; di dời điện chiếu sáng; di dời điện chiếu sáng năng lượng mặt trời và điện tín hiệu giao thông; di dời cây xanh; di dời và lắp đặt hệ thống nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (có hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời cây xanh, đường điện và hệ thống cấp nước Đường Lê Đại Hành (đoạn từ đường Vạn Kiếp - ngã tư Biển Hồ) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, TIẾP ĐỊA (Trạm biến áp LDH 2;5;3- cột 102 đến 69) | |||
| 1 | Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2946 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6248 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5376 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7684 | 100m3 |
| 12 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỚNG DÂY VÀ TBA (Trạm biến áp LDH 2;5;3- cột 102 đến 69) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Gia công lắp dựng cột Pilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5042 | tấn |
| 3 | Xà thép gia công mạ kẽm cột Polon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.504,14 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 5 | Cột NPC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 6 | Cột PC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cột |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cột |
| 11 | Xà, dây, cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo góc nạnh 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo góc nạnh NT 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo góc cột thép Pilon 3P-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo PI cột BTLT 3P-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột đôi CDCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10 sứ |
| 20 | Chuỗi cách điện Polymer 24kv mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | chuỗi |
| 21 | Khóa néo dây bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 bộ |
| 22 | Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 bộ |
| 23 | Giáp níu 185mm2 + yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 mối |
| 24 | Ép đầu cốt CU-AL 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt AL 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Tháo và lắp đặt lại FCO 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ (3pha) |
| 27 | Tháo, lắp lại CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1 km dây |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 1 km dây |
| 30 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | 1km / 1dây |
| 31 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 34 | Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 35 | Bulon móc 16*300mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 36 | Giá móc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 37 | Đai thép và khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bộ |
| 38 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | cái |
| 39 | Tiếp địa ngọn hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 40 | Hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 hộp nối |
| 41 | Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 hộp nối |
| 42 | Lắp đặt hộp điện kế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | km/dây |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. 2x11-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | km/dây |
| 46 | Tháo lắp lại cáp văn xoắn, 4x95-120mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | 1km dây |
| 47 | Lắp Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 10 cọc |
| 49 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | 10 m |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | 100kg |
| 51 | Vật liệu tiếp địa LR6 + RL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9188 | kg |
| 52 | Vật liệu Tiếp địa ngọn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | kg |
| 53 | Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 55 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100kg |
| 56 | Lắp đặt trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 57 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 58 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 59 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp PiLon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 60 | Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 61 | Ép đầu cốt 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 65 | Chụp Polyme FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 66 | Chụp Polyme CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 67 | Chụp Polyme Cực MBA cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 68 | Chụp Polyme Cực MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 69 | Tháo lắp lại máy biến áp 3 P22/0,4 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 70 | Tháo lắp lại chống sét van 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 3 pha |
| 71 | Tháo lắp lại chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 3 pha |
| 72 | Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 73 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ (3 pha) |
| 74 | Lắp lại sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 75 | Tháo, lắp lại cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 76 | Tháo, lắp lại cáp đồng bọc CVV 3x185+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cùm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên + BB an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 80 | THU HỒI CỘT,XÀ, DÂY VÀ PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 81 | Thu hồi cột BTLT 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 82 | Thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cột |
| 83 | Thu hồi cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 84 | Thu hồi chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 85 | Thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 86 | Thu hồi xà đỡ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 87 | Thu hồi xà néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 88 | Thu hồi xà néo PI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 89 | Thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến XNGCĐ-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 90 | Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột BTLT đơn 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 91 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột đơn BTLT 105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 92 | Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột đơn BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 93 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột đơn BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 94 | Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 95 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 96 | Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 97 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 98 | Thu hồi chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 99 | Thu hồi sứ đỡ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 sứ |
| 100 | Thu hồi chuỗi polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 chuỗi sứ |
| 101 | THÍ NGHIỆM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 102 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 104 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 105 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 106 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 vị trí |
| 107 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | THÁO VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG TÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 109 | Tháo và lắp lại dây AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 1km dây |
| 110 | Tháo và lắp đặt lại giáp níu AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Tháo và lắp đặt lại kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 112 | Tháo và Lắp đặt lại ghíp nhôm 70 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 113 | Tháo và lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 10 sứ |
| 114 | Thu hồi và lắp đặt bộ uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | công/bộ |
| 115 | Lắp đặt dây AC - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 km dây |
| 116 | Lắp đặt giáp níu dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 117 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 118 | Lắp đặt ghíp nhôm 70 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 bộ |
| 119 | Lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 120 | Lắp đặt bộ uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt đầu cốt AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 122 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bu lông 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nối dây AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, TIẾP ĐỊA(Trạm biến áp LDH 4;6.1 - cột 68 đến 38) | |||
| 1 | Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2095 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,094 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,342 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,712 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9503 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3915 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3306 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9579 | 100m3 |
| 12 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào mương tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9424 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9424 | 100m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỚNG DÂY VÀ TBA (Trạm biến áp LDH 4;6.1 - cột 68 đến 38) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Gia công lắp dựng cột Pilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0083 | tấn |
| 3 | Xà thép gia công mạ kẽm cột Polon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.008,28 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cột |
| 5 | Cột NPC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| 6 | Cột PC.I-14-190-8.5 (có gắn mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cột |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cột |
| 11 | Xà, dây, cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 3P cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo góc nạnh 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo góc nạnh NT 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo góc nạnh DT 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo góc cột thép Pilon 3P-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột đôi CDCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10 sứ |
| 21 | Chuỗi cách điện Polymer 24kv mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | chuỗi |
| 22 | Khóa néo dây bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 23 | Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 bộ |
| 24 | Giáp níu 185mm2 + yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối |
| 25 | Ép đầu cốt AL 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Tháo, lắp lại CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 1 km dây |
| 28 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1km / 1dây |
| 29 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 32 | Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 33 | Bulon móc 16*300mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 34 | Giá móc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 35 | Đai thép và khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | bộ |
| 36 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | cái |
| 37 | Tiếp địa ngọn hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 38 | Hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 hộp nối |
| 39 | Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 hộp nối |
| 40 | Lắp đặt hộp điện kế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 41 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | km/dây |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. 2x11-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | km/dây |
| 44 | Tháo lắp lại cáp văn xoắn, 4x95-120mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | 1km dây |
| 45 | Lắp Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | 10 m |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6624 | 100kg |
| 49 | Vật liệu tiếp địa LR6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.001,6 | kg |
| 50 | Vật liệu Tiếp địa ngọn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,12 | kg |
| 51 | Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100kg |
| 54 | Lắp đặt trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 55 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 56 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 57 | Lắp đặt xà thép trạm biến áp PiLon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 58 | Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 59 | Ép đầu cốt 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 63 | Chụp Polyme FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 64 | Chụp Polyme CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 65 | Chụp Polyme Cực MBA cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 66 | Chụp Polyme Cực MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 67 | Tháo lắp lại máy biến áp 3 P22/0,4 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 68 | Tháo lắp lại chống sét van 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 3 pha |
| 69 | Tháo lắp lại chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 3 pha |
| 70 | Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 71 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ (3 pha) |
| 72 | Lắp lại sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 73 | Tháo, lắp thùng công tơ đo đếm 3P TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 74 | Tháo, lắp lại cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 75 | Tháo, lắp lại cáp đồng bọc CVV 3x185+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cùm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên + BB an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 79 | THU HỒI CỘT,XÀ, DÂY VÀ PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Thu hồi cột BTLT 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 81 | Thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cột |
| 82 | Thu hồi cột sắt 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3368 | tấn |
| 83 | Thu hồi chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 84 | Thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 85 | Thu hồi xà đỡ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 86 | Thu hồi xà néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 87 | Thu hồi xà néo góc cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 88 | Thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến XNGCĐ-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 89 | Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột BTLT đơn 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 90 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột đơn BTLT 105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 91 | Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột đơn BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 92 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột đơn BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Thu hồi Xà FCO + CSV TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 94 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 95 | Thu hồi Xà đỡ MBA TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 96 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện TBA cột II BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 97 | Thu hồi sứ đỡ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 98 | Thu hồi chuỗi polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 chuỗi sứ |
| 99 | THÍ NGHIỆM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 100 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 102 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 103 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 104 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 vị trí |
| 105 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | THÁO VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG TÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 107 | Tháo và lắp lại dây AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 1km dây |
| 108 | Tháo và lắp đặt lại giáp níu AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 109 | Tháo và lắp đặt lại kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 110 | Tháo và Lắp đặt lại ghíp nhôm 70 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 111 | Tháo và lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 sứ |
| 112 | Thu hồi và lắp đặt bộ uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công/bộ |
| 113 | Lắp đặt dây AC - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 km dây |
| 114 | Lắp đặt giáp níu dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 bộ |
| 116 | Lắp đặt ghíp nhôm 70 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 bộ |
| 117 | Lắp đặt sứ chỉ + dây buộc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 118 | Lắp đặt bộ uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 bộ |
| 119 | Lắp đặt đầu cốt AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10 đầu cốt |
| 120 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bu lông 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nối dây AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| E | DI DỜI CHIẾU SÁNG TRÊN CỘT ĐIỆN BTLT | |||
| 1 | Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 2 | Tháo lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Lắp đặt bu lông móc (đuôi heo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cần đèn |
| 6 | Khóa đỡ cáp ABC 4*25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Khóa néo cáp ABC 4*25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Kẹp răng IPC 25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 9 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| F | DI DỜI CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XNM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bêtông móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp d60 qua cống KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Bêtông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Cáp điên lực CVV-2x6mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 16 | Cáp điểu khiển PVC/PVC/DVV-8x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 18 | Tháo, lắp lại bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 19 | Tháo lắp lại cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 20 | Ống nhựa xoăn HDPE (TFP) d40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,632 | m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 24 | Tháo và Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 25 | Tháo và luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 26 | Tháo, lắp lại bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 27 | Tháo lắp lại cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cửa |
| 28 | Ống nhưá xoăn HDPE (TFP) d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 29 | Tháo và lắp lại tấm pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | module |
| 30 | Tháo và lắp lại đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | Tháo và lắp lại cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cần đèn |
| G | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 7 | Đào đất di dời cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7098 | 100m3 |
| 8 | Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cây |
| 9 | Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cây |
| 11 | Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1 cây |
| 12 | Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1 cây |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, , cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1 cây |
| 14 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cây |
| 15 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 16 | Đắp đất lại hố cây sau khi di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7098 | 100m3 |
| 17 | Trồng cây xanh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây xanh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1 cây |
| 19 | Duy trì cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 cây/ năm |
| H | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông xi măng và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8733 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,131 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6162 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,814 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2009 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1829 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1629 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5832 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5832 | 10m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch 6 lỗ dày 200 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3607 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0839 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90*4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,99 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt BE đường kính 300mm (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt BE đường kính 225mm (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt BE đường kính 150mm (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt BE đường kính 100mm (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt BE đường kính 80mm (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm BF đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm BF đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt BB đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt BB đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp bích nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt tê HDPE D315/225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê HDPE D315/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê HDPE D315/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê gang FFB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê gang FFB DN150 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê gang FFB DN225/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê gang FFB DN225/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê gang FFB DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê gang FFB DN150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê gang FFF DN150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê ốp DN300/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê ốp DN225/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm gang FF DN300/220 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm gang FF DN220/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối giảm gang FF DN220/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 45 gang FF DN300 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 gang FF DN150 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 45 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 độ HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 90 gang FF DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 45 gang FF DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 45 gang FF DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 gang FF DN80 (gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Hàn Stub-end HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Hàn Stub-end HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Hàn Stub-end HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Hàn Stub-end HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt nối giảm hàn HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối giảm hàn HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối góc HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối góc HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối góc HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ba chạc HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đai khởi thuỷ gang D300*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đai khởi thuỷ gang D225*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đai khởi thuỷ gang D150*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 129 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| I | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,644 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 15 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đồng hồ 300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,4 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp III bao gồm các hạng mục: xây dựng móng, tiếp địa; lắp đặt đướng dây và tba; di dời điện chiếu sáng; di dời điện chiếu sáng năng lượng mặt trời và điện tín hiệu giao thông; di dời cây xanh; di dời và lắp đặt hệ thống nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 3 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 20 | (có hợp đồng lao động kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,40 m3 | Như trên | 2 |
| 3 | Máy đầm cầm tay | Như trên | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 kW | Như trên | 2 |
| 5 | Máy khoan | Như trên | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Như trên | 2 |
| 7 | Cần trục ôtô 6T | Như trên | 1 |
| 8 | Cẩu 10 Tấn | Như trên | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực 100T | Như trên | 1 |
| 10 | Tời điện 2 tấn | Như trên | 1 |
| 11 | Xe nâng 12 m | Như trên | 1 |
| 12 | Máy cưa gỗ cầm tay | Như trên | 3 |
| 13 | Ô tô tải ≥ 7T | Như trên | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi