Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261485-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211261465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 11:13:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,940,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học cơ sở Hồng Thái. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Hồng Thai. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và Đô thị. Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyên An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Hồng Thai. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Hồng Thai. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống dây dẫn và thiết bị điện2công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ13cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công161,3925m2
4Tháo dỡ hoa sắt cũ112,35m2
5Tháo tấm lợp tôn4,4161100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,7063tấn
7Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng11,025m
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,6868m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,3189m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 32,8673m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 0,555m2
12Phá dỡ tam cấp cũ13,9888m3
13Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà718,253m2
14Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà813,635m2
15Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà186,88m2
16Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ trong nhà, má cửa132,37m2
17Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà127,285m2
18Phá lớp vữa trát dầm trong nhà124,0875m2
19Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà240,1897m2
20Phá lớp vữa trát trần trong nhà416,4763m2
21Đục tẩy gạch lát nền648,6375m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tường35,694m2
23Đục tẩy lớp trát granito cầu thang23,41m2
24Đục tẩy lớp vữa láng mái97,93m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại150,1981m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ150,1981m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,7576m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,81m3
29Đổ bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2002,992m3
30Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi0,294100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1027tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0399tấn
33Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75296,8726m2
34Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x21,7063tấn
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,7063tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm3,8426100m2
37Tôn úp nóc, úp góc45,313md
38Láng tạo phẳng mái, dày 2cm, vữa XM mác 7597,93m2
39Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán119,611m2
40Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7572,695m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 750,984m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7550,968m2
43Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75718,253m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75813,635m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75319,25m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75251,3725m2
47Trát trần, vữa XM M75656,666m2
48Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75648,4495m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500mm, vữa XM mác 7536,27m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao 5,2751m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,6655m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,227m2
53Chỉ bậc tam cấp, bậc thang60,8m
54Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)1.582,856m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)1.227,2885m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.323,5757m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.486,5688m2
58Gia công lan can hành lang bằng thép hộp1,7385tấn
59Lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp76,4m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,584m2
61Trụ cầu thang bằng inox D90 dày 2mm2cái
62Gia công lan can cầu thang bằng inox0,1273tấn
63Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox8,0483m2
64Gia công hoa sắt thép đặc 12x121,4818tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,9184m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa117,9m2
67GCLD cửa đi nhôm kính, nhôm hệ, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mm27,9m2
68GCLD cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm117,9m2
69GCLD vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm14,6625m2
70Khóa cửa đi8bộ
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,5532100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính giáo cho tầng 1 và luân chuyển cho tầng 2)3,1916100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo72bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn72bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2m1bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W15bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường56cái
7Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạng13máy
8Bảo dưỡng, thay gas các điều hòa hiện trạng13bộ
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạng13máy
10Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module8hộp
11Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module1hộp
12Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x1501hộp
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-150A1cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A2cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16A32cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A;06A10cái
17Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường7cái
18Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường8cái
19Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường2cái
20Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường26cái
21Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường56cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm260m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm210m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2380m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm21.200m
26Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm21.800m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm25m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2180m
29Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2390m
30Lắp đặt Ống Gen D16800m
31Lắp đặt Ống Gen D20510m
32Lắp đặt Ống Gen D32150m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x10016hộp
34Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ1hệ
C BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x1802hộp
2Bình cứu hỏa MT32bình
3Bình cứu hỏa MFZL42bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn6bộ
D ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường8cái
2Lắp đặt modem wifi1bộ
3Lắp đặt tp links 8 ports2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6260m
5Giắc mạng internet8cái
6Lắp đặt Ống Gen D16260m
E CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất, đất cấp II13,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét5cái
6Bulong M1420cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10180m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10170cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mm5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x510,362kg
12Bulong, vành đệm M12x254bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mm0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trở2hộp
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D900,64100m
2Măng sông PVC-D9010cái
3Cút 90 PVC-D908cái
4Cút 45 độ PVC-D9016cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN808cái
6Đai + sâu vít bắt ống thoát nước mái24bộ
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO
1Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường115,452m2
2Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên cột, trụ94,493m2
3Cạo bỏ lớp sơn cánh cổng, hoa sắt tường bao175,464m2
4Bả bằng bột bả vào tường bao115,452m2
5Bả bằng bột bả vào cột, trụ94,493m2
6Sơn tường bao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,487m2
7Sơn trụ cổng bằng sơn giả đá52,458m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ175,464m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II1,6848100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II18,72m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2)45100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc6m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25030,9032m3
8Ván khuôn móng cột0,064100m2
9Ván khuôn móng dài0,1912100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1529tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,8761tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,7709tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 7511,7744m3
14Đổ bê tông nắp bể, dầm bể, đá 1x2, mác 25010,1337m3
15Ván khuôn sàn mái0,9649100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1529tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,165tấn
18Trát tạo phẳng tường trong bể chứa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7580,704m2
19Trát hoàn thiện tường trong bể chứa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7580,704m2
20Trát tường ngoài bể chứa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7576,8m2
21Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 7582,656m2
22Chống thấm bằng sika top seal 107240,16m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0118tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0118tấn
25Bản lề2cái
26Móc khóa inox bản dày 5mm1cái
27Nắp bể bằng inox dày 1mm7,0069kg
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,432100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,44100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8428m3
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0363m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,009100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0007tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0037tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,0659tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,0659tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,1556100m2
9Tôn úp nóc, úp góc14,95md
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7544,63m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543,046m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,63m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,046m2
14Lát nền bằng gạch TERRAZZO 400X400mm, vữa XM mác 7513,2664m2
15GCLD cửa khung thép hộp 30x60x2, bịt pa nô tôn mặt ngoài dày 1mm1,76m2
16Khóa cửa1bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN
1Đào hữu cơ bằng thủ công226,327m3
2Đào hữu cơ bằng máy20,3695100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I22,6328100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9511,6968100m3
5Lớp ni lông chống mất nước bê tông4.034,82m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200556,6693m3
7Cắt khe co giãn14010m
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1507,396m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 21,1904m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75134,16m2
L HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,1724m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,7062m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0088m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75136,776m2
5Đổ đất màu bồn cây39,3216m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II2,2035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II2,3017m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II22,1813m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10023,08m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 46,1599m3
6Ván khuôn móng ga0,149100m2
7Ván khuôn rãnh1,125100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 752,5907m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7545,375m3
10Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2501,3271m3
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 20012,5625m3
12Ván khuôn cổ ga, rãnh1,6382100m2
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25013,6503m3
14Ván khuôn tấm đan0,9386100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,7136tấn
16Gia công thép viền ga, khung tấm đan0,818tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,933m2
18Lắp dựng thép viền ga0,818tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3931 cấu kiện
20Trát tường ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75291,622m2
21Láng ga, rãnh vữa XM mác 7598,5884m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3034100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III2,1449100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->