Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:04:00 đến ngày 2021-12-28 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,131,382,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Hùng Thắng, Hà Khẩu, Đại Yên, Việt Hưng và xã Lê Lợi - TP Hạ Long năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. + File EXCEL kê khai các hóa đơn từ hoạt động xây dựng kèm theo bản scan các hóa đơn trong trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | 3 pha |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 4 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 4 | 1 tủ |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 2) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | 3 pha |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 9 công tơ (không phân đoạn) | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | 1 máy |
| E | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (KHU VỰC 2) | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 3 pha XNR3-35 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cho tuyến đường dây trên không. Dây nhôm, lõi thép bọc AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2 | Chương V E-HSMT | 0,036 | 1km/1 dây |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Thang trèo 3m TT-3M | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Ghế cách điện GCĐ-22 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ dây và chống sét XĐD-CS | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao XCD-22 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp XĐĐC-22 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp lên cột GĐC-22 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP2 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP3-1 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ truyền động cầu dao | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa 12A (10,42kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100kg |
| 12 | Dây leo tiếp địa 14A (12,37kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,1237 | 100kg |
| 13 | Dây leo tiếp địa 16B (16,04kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,1604 | 100kg |
| 14 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 7,002 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 67 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, loại Cu/PVC 0,6/1kV 1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Ống HDPE Ø130/100mm | Chương V E-HSMT | 6,847 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 200mm (219,1x6,35mm) | Chương V E-HSMT | 0,265 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 3,9 | 10 sứ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm2 ngoài trời | Chương V E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp co nguội 24kV 3x70mm2 ngoài trời | Chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt SYG-70 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V E-HSMT | 3 | bộ (3 cái) |
| 27 | Kẹp quai 4/0 loại thường | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Hotlilne nhôm 4/0 | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Khóa đồng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Băng cao su non | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 32 | Biển báo các loại | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 33 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Chương V E-HSMT | 130 | mốc |
| 36 | Rãnh tiếp địa RC4 trên vỉa hè | Chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 37 | Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát gạch | Chương V E-HSMT | 167,9 | m |
| 38 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạch | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 39 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạch | Chương V E-HSMT | 9,8 | m |
| 40 | Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông | Chương V E-HSMT | 178,5 | m |
| 41 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp dưới đường bê tông | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 42 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp dưới đường bê tông | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 43 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp dưới đường bê tông | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 44 | Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông ASPHALT | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông ASPHALT | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 46 | Hào cáp 1 cáp trung áp dưới đường đất | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 47 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 48 | Hố thế khoan đường | Chương V E-HSMT | 1 | hố |
| 49 | Hố thế kéo cáp | Chương V E-HSMT | 1 | hố |
| 50 | Cục bê tông gắn mốc báo cáp | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| G | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐT | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22kV 1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 84 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, loại Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x300mm2 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185mm2 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 ngoài trời | Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M-185 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-300 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | Chương V E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 13 | Khóa đồng | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Rãnh tiếp địa trạm trụ thép TĐT | Chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 15 | Móng trạm trụ thép | Chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| H | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 2) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông, loại NPC.I-12-190-9.TCVN 5847:2016 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lắp đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-2.6 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế TĐC-HT | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện GCĐ-2.6A | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang sắt 4 mét TS-4 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa trạm treo | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2 | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBA | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 21 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, loại Cu/PVC 0,6/1kV 1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV-200A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 1 | Bộ 3 pha |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV, Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 18 | 1 cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M-240 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Dây buộc đầu sứ đôi composite PDLT2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 33 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Ống xoắn chịu lực HDPE Ø85/65mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Ống xoắn chịu lực HDPE Ø32/25mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Khóa đồng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Rãnh tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 39 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 40 | Bê tông nền trạm | Chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Chụp đầu cột 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 2,425 | km/dây |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Ốp cột và móc treo Ø20 | Chương V E-HSMT | 145 | Bộ |
| 7 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Chương V E-HSMT | 104 | Cái |
| 8 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120mm2 | Chương V E-HSMT | 153 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 124 | Cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm A95 | Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Thu hồi xà hạ thế X1-4 | Chương V E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 15 | Thu hồi xà hạ thế X4-4 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Thu hồi xà hạ thế X4-4-KD | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 17 | Thu hồi xà hạ thế X4-4-KN | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,111 | 1km/1 dây |
| 19 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,153 | 1km/1 dây |
| 20 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,197 | 1km/1 dây |
| 21 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,11 | 1km/1 dây |
| 22 | Thu hồi dây nhôm bọc, tiết diện dây 70mm2 | Chương V E-HSMT | 3,066 | 1km/1 dây |
| 23 | Thu hồi dây nhôm bọc, tiết diện dây 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,022 | 1km/1 dây |
| 24 | Thu hồi sứ A30 | Chương V E-HSMT | 204 | 1 cách điện |
| 25 | Móng cột MT8.5-2 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột MTK8.5-2 | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 27 | Rãnh tiếp địa lặp lại | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| J | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (KHU VỰC 2) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,737 | km/dây |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Ốp cột và móc treo Ø20 | Chương V E-HSMT | 53 | Bộ |
| 7 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Chương V E-HSMT | 37 | Cái |
| 8 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 10 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 13 | Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 1km/1 dây |
| 16 | Lắp đặt lại hộp | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt lại hộp | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Thu hồi cột bê tông H6,5 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 19 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,168 | 1km/1 dây |
| 20 | Móng cột MT8.5-2 | Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 21 | Móng cột MT8.5-2 thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 22 | Móng cột MTK8.5-2 | Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 23 | Móng cột MTK8.5-2 thủ công | Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 24 | Rãnh tiếp địa lặp lại | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| K | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 2 | Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Gông đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Tiếp địa an toàn lặp lại R6C | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 11,721 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp Ø130/100mm | Chương V E-HSMT | 11,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 150 (Ø168,3 x 6,35mm) | Chương V E-HSMT | 0,991 | 100m |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 9 | Ống nối nhôm 185 | Chương V E-HSMT | 9,2 | 10 cái |
| 10 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 205 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A - 38kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Chương V E-HSMT | 147 | m |
| 13 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Hào cáp 1 cáp hạ áp dưới đường bê tông | Chương V E-HSMT | 349,9 | m |
| 15 | Hào cáp 2 cáp hạ áp dưới đường bê tông | Chương V E-HSMT | 96,5 | m |
| 16 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng ĐK 150-200mm | Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m |
| 17 | Hố thế khoan đường | Chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 18 | Hố thế kéo cáp | Chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 19 | Móng tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Rãnh tiếp địa RC6 | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| L | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối đường dây cấp điện cho TBA Hà Khẩu 2A | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Đấu nối đường dây cấp điện cho TBA Vạn Yên 1 | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Đấu nối đường dây cấp điện cho TBA Đại Yên 5A | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Tời | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi