Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207562-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211118858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 11:04:00 đến ngày 2021-12-28 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,382,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Hùng Thắng, Hà Khẩu, Đại Yên, Việt Hưng và xã Lê Lợi - TP Hạ Long năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Dịch vụ Điên· lưc· Miền Bắc, địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. + File EXCEL kê khai các hóa đơn từ hoạt động xây dựng kèm theo bản scan các hóa đơn trong trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP (KHU VỰC 1)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Thiết bị chủ đầu tư cấp31 bộ
2Lắp đặt chống sét van Thiết bị chủ đầu tư cấp33 pha
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 1)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Thiết bị chủ đầu tư cấp41 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Thiết bị chủ đầu tư cấp41 tủ
3Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaThiết bị chủ đầu tư cấp41 tủ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 2)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Thiết bị chủ đầu tư cấp11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaThiết bị chủ đầu tư cấp11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Thiết bị chủ đầu tư cấp13 pha
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP (KHU VỰC 1)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế 9 công tơ (không phân đoạn)Thiết bị chủ đầu tư cấp11 máy
E XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (KHU VỰC 2)
1Xà rẽ nhánh 3 pha XNR3-35Chương V E-HSMT1bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cho tuyến đường dây trên không. Dây nhôm, lõi thép bọc AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2Chương V E-HSMT0,0361km/1 dây
3Lắp đặt sứ đứng 35kVVật liệu chủ đầu tư cấp0,610 sứ
4Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14Chương V E-HSMT6Cái
5Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mmChương V E-HSMT3cái
F XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP (KHU VỰC 1)
1Thang trèo 3m TT-3MChương V E-HSMT3Bộ
2Ghế cách điện GCĐ-22Chương V E-HSMT3Bộ
3Xà đỡ dây và chống sét XĐD-CSChương V E-HSMT3Bộ
4Xà cầu dao XCD-22Chương V E-HSMT3Bộ
5Xà đỡ đầu cáp XĐĐC-22Chương V E-HSMT3Bộ
6Gông đỡ cáp lên cột GĐC-22Chương V E-HSMT3Bộ
7Xà phụ XP1Chương V E-HSMT1Bộ
8Xà phụ XP2Chương V E-HSMT1Bộ
9Xà phụ XP3-1Chương V E-HSMT2Bộ
10Bộ truyền động cầu daoChương V E-HSMT3Bộ
11Dây leo tiếp địa 12A (10,42kg/bộ)Chương V E-HSMT0,1042100kg
12Dây leo tiếp địa 14A (12,37kg/bộ)Chương V E-HSMT0,1237100kg
13Dây leo tiếp địa 16B (16,04kg/bộ)Chương V E-HSMT0,1604100kg
14Tiếp địa, RC-4Chương V E-HSMT3Bộ
15Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Vật liệu chủ đầu tư cấp7,002100m
16Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT671 m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, loại Cu/PVC 0,6/1kV 1x70mm2Chương V E-HSMT18m
18Ống HDPE Ø130/100mmChương V E-HSMT6,847100 m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 200mm (219,1x6,35mm)Chương V E-HSMT0,265100 m
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kVVật liệu chủ đầu tư cấp3,910 sứ
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm2 ngoài trờiChương V E-HSMT5đầu cáp
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp co nguội 24kV 3x70mm2 ngoài trờiChương V E-HSMT3đầu cáp
23Đầu cốt đồng M-70Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
24Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
25Đầu cốt SYG-70Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
26Nắp chụp đầu cực CSVChương V E-HSMT3bộ (3 cái)
27Kẹp quai 4/0 loại thườngChương V E-HSMT3Cái
28Hotlilne nhôm 4/0Chương V E-HSMT3Cái
29Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14Chương V E-HSMT9cái
30Khóa đồngChương V E-HSMT3cái
31Băng cao su nonChương V E-HSMT15cuộn
32Biển báo các loạiChương V E-HSMT61 bộ
33Đai thép không gỉ và khóa đaiChương V E-HSMT12Bộ
34Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Chương V E-HSMT24cái
35Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứChương V E-HSMT130mốc
36Rãnh tiếp địa RC4 trên vỉa hèChương V E-HSMT3Vị trí
37Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát gạchChương V E-HSMT167,9m
38Hào cáp 1 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạchChương V E-HSMT19m
39Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạchChương V E-HSMT9,8m
40Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tôngChương V E-HSMT178,5m
41Hào cáp 1 cáp trung áp và 1 cáp hạ áp dưới đường bê tôngChương V E-HSMT145m
42Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp dưới đường bê tôngChương V E-HSMT24m
43Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp dưới đường bê tôngChương V E-HSMT28m
44Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông ASPHALTChương V E-HSMT24m
45Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông ASPHALTChương V E-HSMT14m
46Hào cáp 1 cáp trung áp dưới đường đấtChương V E-HSMT21m
47Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mmChương V E-HSMT0,09100m
48Hố thế khoan đườngChương V E-HSMT1hố
49Hố thế kéo cápChương V E-HSMT1hố
50Cục bê tông gắn mốc báo cápChương V E-HSMT1Cái
G XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 1)
1Tiếp địa trạm trụ thép TĐTChương V E-HSMT4Bộ
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22kV 1x50mm2Chương V E-HSMT841 m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, loại Cu/PVC 1x95mm2Chương V E-HSMT16m
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x300mm2Chương V E-HSMT0,48100m
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185mm2Chương V E-HSMT0,16100m
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 ngoài trờiChương V E-HSMT8đầu cáp
7Đầu cốt đồng M-95Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
8Đầu cốt đồng M-185Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
9Đầu cốt đồng 2 lỗ M-300Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
10Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnChương V E-HSMT201 bộ
11Đai thép không rỉ + Khóa đaiChương V E-HSMT32Cái
12Băng dính cách điệnChương V E-HSMT8cuộn
13Khóa đồngChương V E-HSMT8Cái
14Rãnh tiếp địa trạm trụ thép TĐTChương V E-HSMT4Vị trí
15Móng trạm trụ thépChương V E-HSMT4Móng
H XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (KHU VỰC 2)
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông, loại NPC.I-12-190-9.TCVN 5847:2016Chương V E-HSMT2cột
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Chương V E-HSMT1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà lắp đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-2.6Chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6AChương V E-HSMT1Bộ
6Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6Chương V E-HSMT1Bộ
7Thang đỡ cáp tổng hạ thế TĐC-HTChương V E-HSMT1Bộ
8Ghế cách điện GCĐ-2.6AChương V E-HSMT1Bộ
9Thang sắt 4 mét TS-4Chương V E-HSMT1Bộ
10Dây leo tiếp địa trạm treoChương V E-HSMT1Bộ
11Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2Chương V E-HSMT6Bộ
12Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4Chương V E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBAChương V E-HSMT3Bộ
14Tiếp địa trạm treo TĐT-2Chương V E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT211 m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, loại Cu/PVC 0,6/1kV 1x70mm2Chương V E-HSMT8m
17Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2Chương V E-HSMT0,18100m
18Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2Chương V E-HSMT0,06100m
19Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV-200AVật liệu chủ đầu tư cấp1Bộ 3 pha
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV, Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm)Vật liệu chủ đầu tư cấp181 cái
21Đầu cốt đồng M-70Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M-120Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M-240Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
24Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V E-HSMT1,510 đầu cốt
25Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14Chương V E-HSMT6Cái
26Dây buộc đầu sứ đôi composite PDLT2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mmChương V E-HSMT3Cái
27Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mmChương V E-HSMT6bộ
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V E-HSMT6Cái
29Nắp chụp đầu cực CSVChương V E-HSMT3Cái
30Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V E-HSMT3Cái
31Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V E-HSMT4Cái
32Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnChương V E-HSMT41 bộ
33Đai thép không rỉ + Khóa đaiChương V E-HSMT6Cái
34Ống xoắn chịu lực HDPE Ø85/65mmChương V E-HSMT12m
35Ống xoắn chịu lực HDPE Ø32/25mmChương V E-HSMT10m
36Băng dính cách điệnChương V E-HSMT1cuộn
37Khóa đồngChương V E-HSMT1Cái
38Rãnh tiếp địa trạm treo TĐT-2Chương V E-HSMT1Vị trí
39Móng cột bê tông cốt thép MT4-12Chương V E-HSMT2Móng
40Bê tông nền trạmChương V E-HSMT1Trạm
I XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (KHU VỰC 1)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT5cột
2Chụp đầu cột 1,5mChương V E-HSMT4Bộ
3Tiếp địa lặp lại RLL-1Chương V E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp2,425km/dây
5Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14Chương V E-HSMT8Cái
6Ốp cột và móc treo Ø20Chương V E-HSMT145Bộ
7Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Chương V E-HSMT104Cái
8Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Chương V E-HSMT54Cái
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120mm2Chương V E-HSMT153Cái
10Bịt đầu cápChương V E-HSMT60Cái
11Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lôngChương V E-HSMT124Cái
12Đầu cốt nhôm A95Chương V E-HSMT410 đầu cốt
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
14Thu hồi xà hạ thế X1-4Chương V E-HSMT201 bộ
15Thu hồi xà hạ thế X4-4Chương V E-HSMT41 bộ
16Thu hồi xà hạ thế X4-4-KDChương V E-HSMT61 bộ
17Thu hồi xà hạ thế X4-4-KNChương V E-HSMT11 bộ
18Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2Chương V E-HSMT0,1111km/1 dây
19Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V E-HSMT0,1531km/1 dây
20Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V E-HSMT0,1971km/1 dây
21Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V E-HSMT0,111km/1 dây
22Thu hồi dây nhôm bọc, tiết diện dây 70mm2Chương V E-HSMT3,0661km/1 dây
23Thu hồi dây nhôm bọc, tiết diện dây 50mm2Chương V E-HSMT1,0221km/1 dây
24Thu hồi sứ A30Chương V E-HSMT2041 cách điện
25Móng cột MT8.5-2Chương V E-HSMT1Móng
26Móng cột MTK8.5-2Chương V E-HSMT2Móng
27Rãnh tiếp địa lặp lạiChương V E-HSMT1Vị trí
J XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (KHU VỰC 2)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT9cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT11cột
3Tiếp địa lặp lại RLL-1Chương V E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp0,737km/dây
5Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14Chương V E-HSMT5Cái
6Ốp cột và móc treo Ø20Chương V E-HSMT53Bộ
7Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Chương V E-HSMT37Cái
8Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Chương V E-HSMT33Cái
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120mm2Chương V E-HSMT54Cái
10Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Chương V E-HSMT3Bộ
11Kẹp bổ trợ đơn 2x25Chương V E-HSMT12Bộ
12Bịt đầu cápChương V E-HSMT28Cái
13Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lôngChương V E-HSMT52Cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
15Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Chương V E-HSMT0,0321km/1 dây
16Lắp đặt lại hộp Chương V E-HSMT2hộp
17Lắp đặt lại hộp Chương V E-HSMT2hộp
18Thu hồi cột bê tông H6,5Chương V E-HSMT41 cột
19Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V E-HSMT0,1681km/1 dây
20Móng cột MT8.5-2Chương V E-HSMT3Móng
21Móng cột MT8.5-2 thủ côngChương V E-HSMT5Móng
22Móng cột MTK8.5-2Chương V E-HSMT3Móng
23Móng cột MTK8.5-2 thủ côngChương V E-HSMT3Móng
24Rãnh tiếp địa lặp lạiChương V E-HSMT1Vị trí
K XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP (KHU VỰC 1)
1Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnChương V E-HSMT7Vị trí
2Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnChương V E-HSMT2Vị trí
3Gông đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnChương V E-HSMT1Vị trí
4Tiếp địa an toàn lặp lại R6CChương V E-HSMT1Bộ
5Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Vật liệu chủ đầu tư cấp11,721100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp Ø130/100mmChương V E-HSMT11,06100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 150 (Ø168,3 x 6,35mm)Chương V E-HSMT0,991100m
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V E-HSMT14đầu cáp
9Ống nối nhôm 185Chương V E-HSMT9,210 cái
10Mốc sứ báo cáp ngầmChương V E-HSMT205cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A - 38kAChương V E-HSMT1cái
12Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch BlockChương V E-HSMT147m
13Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch BlockChương V E-HSMT12m
14Hào cáp 1 cáp hạ áp dưới đường bê tôngChương V E-HSMT349,9m
15Hào cáp 2 cáp hạ áp dưới đường bê tôngChương V E-HSMT96,5m
16Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng ĐK 150-200mmChương V E-HSMT0,531100m
17Hố thế khoan đườngChương V E-HSMT1Hố
18Hố thế kéo cápChương V E-HSMT1Hố
19Móng tủ điện hạ thếChương V E-HSMT1Móng
20Rãnh tiếp địa RC6Chương V E-HSMT1Vị trí
L THI CÔNG HOTLINE
1Đấu nối đường dây cấp điện cho TBA Hà Khẩu 2AChương V E-HSMT1Vị trí
2Đấu nối đường dây cấp điện cho TBA Vạn Yên 1Chương V E-HSMT1Vị trí
3Đấu nối đường dây cấp điện cho TBA Đại Yên 5AChương V E-HSMT1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải >= 5 tấn1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Tời 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->