Gói thầu: Xây lắp (Hạng mục cống Ông Chí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Hạng mục cống Ông Chí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:04:00 đến ngày 2021-12-27 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặcgiao thông.- Có văn bằng tốt nghiệp đại học;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Hạng mục cống Ông Chí) Đường cặp kênh Trà Cú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG ÔNG CHÍ | |||
| 1 | Bê tông bảo hộ mặt cầu M300 | 2,106 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bảo hộ mặt cầu | 0,023 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 33,917 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,245 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | 37,021 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường đá | 2,249 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sàn thân cống đá 1x2 M250 | 8,316 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn sàn thân cống | 0,27 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông chân khay đá 1x2 M250 | 7,451 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn chân khay | 0,204 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường răng đá 1x2 M200 | 1,035 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường răng | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lát mái M200 | 23,29 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lát mái | 0,047 | 100m2 | |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 51 | cái | |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu | 1,071 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | 24,89 | m3 | |
| 18 | Trát tường dày 1.5cm M75 | 110,9 | m2 | |
| 19 | Trát sàn dày 1.5cm M75 | 22,8 | m2 | |
| 20 | Đắp cát lót | 51,385 | m3 | |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật (mái) | 2,679 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | 0,349 | 100m | |
| 23 | Làm khớp nối bằng joint cao su hình omega | 21,2 | m | |
| 24 | Trải tấm cà tăng gia cố đê quay | 3,78 | 100m2 | |
| 25 | Trải tấm nhựa PP gia cố đê quay | 1,89 | 100m2 | |
| 26 | Bao tải tấm nhựa đường | 3,78 | m2 | |
| 27 | Cốt thép mái M1 d≤ 8mm | 0,92 | tấn | |
| 28 | Cốt thép móng d≤ 10mm | 0,141 | tấn | |
| 29 | Cốt thép móng d≤ 12mm | 1,28 | tấn | |
| 30 | Cốt thép móng d≤ 14mm | 0,35 | tấn | |
| 31 | Cốt thép móng d≤ 16mm | 0,964 | tấn | |
| 32 | Cốt thép móng d≤ 18mm | 0,431 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tường răng d≤ 8mm | 0,055 | tấn | |
| 34 | Cốt thép tường d≤ 10mm | 0,265 | tấn | |
| 35 | Cốt thép tường d≤ 12mm | 1,216 | tấn | |
| 36 | Cốt thép tường d≤ 16mm | 2,342 | tấn | |
| 37 | Cốt thép sàn cống d≤ 12mm | 0,231 | tấn | |
| 38 | Cốt thép sàn cống d≤ 14mm | 0,259 | tấn | |
| 39 | Cốt thép sàn cống d≤ 16mm | 0,314 | tấn | |
| 40 | Cốt thép đê quay d≤ 6mm | 0,024 | tấn | |
| 41 | Cốt thép đê quay d≤ 10mm | 0,133 | tấn | |
| 42 | Sản xuất thép tấm lan can | 0,109 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng thép tấm lan can | 0,109 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D101.6 dày 4.2mm | 0,703 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D82.7 dày 3.2mm | 0,437 | 100m | |
| 46 | Thép SS | 0,015 | tấn | |
| 47 | Bu long D22 | 50 | cái | |
| 48 | Đóng cừ tràm gia cố L=5m | 294,37 | 100m | |
| 49 | Mặt đường đá dăm12cm | 0,451 | 100m3 | |
| 50 | Vét đất bùn | 72 | m3 | |
| 51 | Đào móng | 1,258 | 100m3 | |
| 52 | Đắp móng thân cống (cát ) | 1,251 | 100m3 | |
| 53 | Đắp mang cống (đất) | 1,791 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đường nối K=0.95 (đất) | 15,98 | 100m3 | |
| 55 | Đào phá đê quay | 6,156 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất đê quay | 6,156 | 100m3 | |
| 57 | Đóng cừ dừa gia cố L=8m ngọn 20cm (chiều sâu đóng 4,5m) | 4,68 | 100m | |
| 58 | Cừ dừa | 873,6 | m | |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn gia cố L=7m (chiều sâu đóng 3,5m) | 37,8 | 100m | |
| 60 | Cừ bạch đàn | 7.938 | m | |
| 61 | Bơm nước hố móng (tạm tính) | 25 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặcgiao thông.- Có văn bằng tốt nghiệp đại học;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đào 0,80 m3 | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy ủi 110 cv | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi