Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261234-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211261170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 11:01:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,534,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Ứng Hòa, xã Phúc Tiến
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần xây dựng NHP; Địa chỉ: Đội 12, thôn Siêu Quần, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27 – 27 Khu đô thị mới văn phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh doanh thu xây dựng. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ bình đồ điện gia dụng67cái
2Tháo tấm lợp tôn3,5017100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,5017100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng1,7588tấn
5Gia công xà gồ thép1,7588tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,7588tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,2206m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công117,337m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần477,4505m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần685,6002m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ979,6285m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần303,3772m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75502,178m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75477,4505m2
15Trát trần, vữa XM mác 75303,3772m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại77,4088m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,4088m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,8091m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.491,1554m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ954,901m2
21Phá dỡ bậc láng granito51,6648m2
22Láng granitô cầu thang51,6648m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …80,3948m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7580,3948m2
25Phá dỡ nền gạch575,9146m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 20029,8182m3
27Nilong trải nền298,1814m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 575,9146m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0827100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0827100m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,9468100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5392100m2
33Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)10,12m2
34Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)36,3m2
35Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)4,35m2
36Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)25,5165m2
37Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)41,0505m2
38Cờ cắm mái9cái
39Tủ điện vỏ kim loại, chứa 8 aptomat, có nắp che1hộp
40Tủ điện vỏ kim loại, chứa 5 aptomat, có nắp che1hộp
41Tủ điện vỏ kim loại, chứa 2 aptomat, có nắp che6hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 23cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng31bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần15bộ
47Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi33cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
53Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
54Hộp âm tường47hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2272m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2417m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 689m
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
62Đóng cọc chống sét6cọc
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm125m
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm32m
65Chân đỡ83m
66Ống PVC D255m
67Bình bột chữa cháy2bình
68Bình chữa cháy CO22bình
69Bảng tiêu lệnh2cái
70Tủ đựng bình chữa cháy2cái
71Phễ thu nước mái12cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,33100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm30cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP & NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,18m2
2Tháo dỡ thiết bị điện17cái
3Tháo tấm lợp tôn0,5527100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,2765tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,1486m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm trần106,3145m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường dầm trần82,6122m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ49,7855m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ92,3582m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần56,529m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường117,606m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại83,7639m2
13Phá dỡ bậc láng granito6,468m2
14Láng granitô bậc cấp6,468m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7597,68m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …97,68m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,7326m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,667m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,7855m2
23Trát trần, vữa XM mác 7556,529m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ212,629m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ168,0252m2
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,9179m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0693tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,094100m2
29Gia công xà gồ thép1,126tấn
30Lắp dựng xà gồ thép1,126tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,428m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,0986100m2
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,3764m3
34Trải nilong nền83,7639m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7523,6731m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 60,0908m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75117,606m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0759100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0759100m3
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9405100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,693100m2
42Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)7,26m2
43Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)8,76m2
44Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)1,62m2
45Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)3,6m2
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,36100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,26100m
53Lắp đặt van khóa nước6cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
55Lắp đặt gương soi4cái
56Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
57Lắp đặt vòi xịt7cái
58Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
59Van nhấn xả tiểu nam3cái
60Xi phông4bộ
61Móc giấy vệ sinh4cái
62Cầu chắn rác8cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm4cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm12cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20/25mm5cái
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm2cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm5cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm18cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm4cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm12cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm30cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm6cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm6cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm6cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
79Máy bơm nước1cái
80Cung cấp, lắp đặt vách ngăn composite dày 12mm4,5m2
81Tủ nhựa chứa aptomat2hộp
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần7bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm212m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm242m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm280m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 154m
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng1toàn bộ
2Bơm nước móng công trình2ca
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cây
4Đào kênh mương, chiều rộng 5,412100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,412100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,412100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9028,1298100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150196,2m3
9Trải nilong nền1.962m2
10Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ130,810m
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 751.536m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,344100m3
13Đắp sỏi bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,901,344100m3
14Mua sỏi kích thước 0x4mm174,72m3
15Đắp đá mi, đầm chặt1,344100m3
16Mua đá mi174,72m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,904,032100m3
18Mua cỏ nhân tạo1.344m2
19Mua cát trải lót268,8m3
20Mua hạt cao su7.000Kg
21Lưới chắn bóng1.216m2
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm3,74100m
23Gia công cột bằng thép hình0,0754tấn
24Lắp dựng cột thép các loại0,0754tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,57m2
26Lưới khung thành chuyên dùng2bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8516100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,3867m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5677100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5677100m3
31Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 27,6804100m
32Bê tông lót móng, chiều rộng 9,2268m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 37,8299m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10069,9699m3
35Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước0,0693100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,616100m
37Bê tông móng, chiều rộng 3,8061m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1748tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2307100m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,6402m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0555100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1109100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1109100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,7123m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,9554m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5033m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,4848m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2105,6806m2
49Đất màu trồng cây249m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,3344m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0969m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7588100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,281100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5621100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5621100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,019m3
57Bê tông móng, chiều rộng 0,765m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0192tấn
60Bê tông giằng chân tường, chiều rộng 4,551m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0388tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1678tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2758100m2
64Bê tông cột, tiết diện cột 0,4864m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0128tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0758tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0885100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7516,5295m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,305m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,3318m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,5204m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 21,5461m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6916m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1538100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0231tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1404tấn
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75770,0353m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75277,12m
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,9302m2
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 751,3608m2
81Gạch bông gió56viên
82Chữ tên công trình, chữ đồng nổi1bộ
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ564,982m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.335,0173m2
85Gia công cổng sắt0,1992tấn
86Lắp dựng cổng sắt15,3762m2
87Gia công hàng rào song sắt1,606tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa108,135m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,1314m2
90Khóa cửa2bộ
91Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 147,51m
92Phá dỡ nền bê tông không cốt thép27,73m3
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 31,7749m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,0977m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,1385100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1624100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5939100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,5939100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 34,0822m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7985100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20026,2734m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,2377100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 3,9538tấn
104Lắp đặt bản rãnh380cái
105Bê tông cổ rãnh, hố ga, chiều rộng 4,1859m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,397100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7561,689m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75509,0896m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75142,56m2
110Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 61m
111Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,6m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2186100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2186100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2186100m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 6đoạn ống
116Đế cống bê tông12cái
117Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm11mối nối
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2186100m3
119Trải nilong nền18m2
120Bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,6m3
121Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm240m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm26m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm233m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2211m
125Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại1hộp
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
128Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,4688m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4896m3
131Bê tông lót móng, chiều rộng 1,152m3
132Bê tông móng, chiều rộng 9,6m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,384100m2
134Bu lông32cái
135Cột bát giác liền cần đơn 10m6cái
136Cột bát giác liền cần đơn 6m2cái
137Đèn Led không bóng 200w8cái
138Bóng đèn Led8cái
139Khung móng M24x300x6758cái
140Bộ timer 24h8cái
141Cầu đấu dây 3 pha8cái
142Bảng phíp cách điện+4 vít M68cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2128m
144Cọc tiếp địa L60x63x68cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
146Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 128m
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt146,0065m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,265m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4427100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4427100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Cần cẩu ≥ 6T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy lu ≥ 10T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->