Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:01:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,534,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Ứng Hòa, xã Phúc Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh doanh thu xây dựng. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ bình đồ điện gia dụng | 67 | cái | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 3,5017 | 100m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,5017 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 1,7588 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,7588 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7588 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,2206 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 117,337 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần | 477,4505 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần | 685,6002 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 979,6285 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 303,3772 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 502,178 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 477,4505 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 303,3772 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 77,4088 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,4088 | m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8091 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.491,1554 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 954,901 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ bậc láng granito | 51,6648 | m2 | |
| 22 | Láng granitô cầu thang | 51,6648 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 80,3948 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 80,3948 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch | 575,9146 | m2 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,8182 | m3 | |
| 27 | Nilong trải nền | 298,1814 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 575,9146 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0827 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0827 | 100m3 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,9468 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5392 | 100m2 | |
| 33 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 10,12 | m2 | |
| 34 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 36,3 | m2 | |
| 35 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 4,35 | m2 | |
| 36 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 25,5165 | m2 | |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | 41,0505 | m2 | |
| 38 | Cờ cắm mái | 9 | cái | |
| 39 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 8 aptomat, có nắp che | 1 | hộp | |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 5 aptomat, có nắp che | 1 | hộp | |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 2 aptomat, có nắp che | 6 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 23 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 31 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 15 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 33 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 54 | Hộp âm tường | 47 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 272 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 417 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 110 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 689 | m | |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 62 | Đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 125 | m | |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 32 | m | |
| 65 | Chân đỡ | 83 | m | |
| 66 | Ống PVC D25 | 5 | m | |
| 67 | Bình bột chữa cháy | 2 | bình | |
| 68 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | bình | |
| 69 | Bảng tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 70 | Tủ đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 71 | Phễ thu nước mái | 12 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,33 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 30 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP & NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,18 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | 17 | cái | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5527 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,2765 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,1486 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm trần | 106,3145 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường dầm trần | 82,6122 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,7855 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,3582 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 56,529 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 117,606 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 83,7639 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ bậc láng granito | 6,468 | m2 | |
| 14 | Láng granitô bậc cấp | 6,468 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 97,68 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 97,68 | m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,7326 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,667 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,7855 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 56,529 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,629 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,0252 | m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9179 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0693 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,094 | 100m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 1,126 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,126 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,428 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0986 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,3764 | m3 | |
| 34 | Trải nilong nền | 83,7639 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 23,6731 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 60,0908 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | 117,606 | m2 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0759 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0759 | 100m3 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9405 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,693 | 100m2 | |
| 42 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 7,26 | m2 | |
| 43 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 8,76 | m2 | |
| 44 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 1,62 | m2 | |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 3,6 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,26 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt van khóa nước | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 59 | Van nhấn xả tiểu nam | 3 | cái | |
| 60 | Xi phông | 4 | bộ | |
| 61 | Móc giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 62 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20/25mm | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 18 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 30 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 79 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn composite dày 12mm | 4,5 | m2 | |
| 81 | Tủ nhựa chứa aptomat | 2 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 7 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 12 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 42 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 154 | m | |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Bơm nước móng công trình | 2 | ca | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 20 | cây | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,412 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,412 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,412 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,1298 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 196,2 | m3 | |
| 9 | Trải nilong nền | 1.962 | m2 | |
| 10 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | 130,8 | 10m | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | 1.536 | m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,344 | 100m3 | |
| 13 | Đắp sỏi bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,344 | 100m3 | |
| 14 | Mua sỏi kích thước 0x4mm | 174,72 | m3 | |
| 15 | Đắp đá mi, đầm chặt | 1,344 | 100m3 | |
| 16 | Mua đá mi | 174,72 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,032 | 100m3 | |
| 18 | Mua cỏ nhân tạo | 1.344 | m2 | |
| 19 | Mua cát trải lót | 268,8 | m3 | |
| 20 | Mua hạt cao su | 7.000 | Kg | |
| 21 | Lưới chắn bóng | 1.216 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 3,74 | 100m | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0754 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0754 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,57 | m2 | |
| 26 | Lưới khung thành chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8516 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,3867 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5677 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5677 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 27,6804 | 100m | |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,2268 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 37,8299 | m3 | |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 69,9699 | m3 | |
| 35 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | 0,0693 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,616 | 100m | |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,8061 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1748 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2307 | 100m2 | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,6402 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0555 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1109 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1109 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,7123 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,9554 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,5033 | m3 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,4848 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2 | 105,6806 | m2 | |
| 49 | Đất màu trồng cây | 249 | m3 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,3344 | m3 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0969 | m3 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7588 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,281 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5621 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5621 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,019 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,765 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 60 | Bê tông giằng chân tường, chiều rộng | 4,551 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0388 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1678 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2758 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,4864 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0128 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0758 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0885 | 100m2 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,5295 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,305 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,3318 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,5204 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 21,5461 | m3 | |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6916 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1538 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0231 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1404 | tấn | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 770,0353 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 277,12 | m | |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,9302 | m2 | |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 1,3608 | m2 | |
| 81 | Gạch bông gió | 56 | viên | |
| 82 | Chữ tên công trình, chữ đồng nổi | 1 | bộ | |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 564,982 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.335,0173 | m2 | |
| 85 | Gia công cổng sắt | 0,1992 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cổng sắt | 15,3762 | m2 | |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt | 1,606 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108,135 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,1314 | m2 | |
| 90 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 91 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 147,5 | 1m | |
| 92 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 27,73 | m3 | |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 31,7749 | m3 | |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,0977 | m3 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,1385 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1624 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,5939 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,5939 | 100m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 34,0822 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7985 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 26,2734 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2377 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 3,9538 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt bản rãnh | 380 | cái | |
| 105 | Bê tông cổ rãnh, hố ga, chiều rộng | 4,1859 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,397 | 100m2 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 61,689 | m3 | |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 509,0896 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 142,56 | m2 | |
| 110 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 6 | 1m | |
| 111 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,6 | m3 | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2186 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2186 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2186 | 100m3 | |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 6 | đoạn ống | |
| 116 | Đế cống bê tông | 12 | cái | |
| 117 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 11 | mối nối | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2186 | 100m3 | |
| 119 | Trải nilong nền | 18 | m2 | |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 | 40 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 6 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 33 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 211 | m | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại | 1 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,4688 | m3 | |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4896 | m3 | |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 132 | Bê tông móng, chiều rộng | 9,6 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 134 | Bu lông | 32 | cái | |
| 135 | Cột bát giác liền cần đơn 10m | 6 | cái | |
| 136 | Cột bát giác liền cần đơn 6m | 2 | cái | |
| 137 | Đèn Led không bóng 200w | 8 | cái | |
| 138 | Bóng đèn Led | 8 | cái | |
| 139 | Khung móng M24x300x675 | 8 | cái | |
| 140 | Bộ timer 24h | 8 | cái | |
| 141 | Cầu đấu dây 3 pha | 8 | cái | |
| 142 | Bảng phíp cách điện+4 vít M6 | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 128 | m | |
| 144 | Cọc tiếp địa L60x63x6 | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 128 | m | |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | 146,0065 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,265 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4427 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4427 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi