Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồ Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:51:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,065,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9597989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính gồm: móng, thân, mái, hoàn thiện và hệ thống phòng cháy chữa cháy.Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc kỹ thuật xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà rèn luyện thể chất trường THCS xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn (địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn địa chỉ Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn địa chỉ xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.581 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc, kết cấu Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 336,6443 | m3 |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5269 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,1889 | 100m3 |
| 4 | Tôn nền bằng cát | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,7088 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,2099 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,6228 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1589 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8978 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5378 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7279 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9889 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,727 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5723 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2163 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5331 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 322,6849 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6017 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8891 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2921 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,8604 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,2452 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bản thang chiếu nghỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5072 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,0097 | m3 |
| 36 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1696 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,7787 | m3 |
| 38 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,0076 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm, giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,6636 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 111,2988 | m3 |
| 41 | Bê tông bản thang, chiếu nghỉ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9733 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,9374 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 169,7397 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,8158 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1446 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,9506 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7227 | m3 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,4019 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,04 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 645,7006 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.506,8902 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 315,914 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208,404 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.029,062 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,0256 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 137,18 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,7176 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,996 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8848 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 122,8746 | m2 |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,7256 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 884,5702 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8848 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,8704 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,7408 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,8704 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,7438 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,7352 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,7032 | m2 |
| 72 | Tay vịn inox cầu thang D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,2 | m |
| 73 | Gia công lan can cầu thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 76 | Gia công lan can thép hộp 40x80x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6187 | tấn |
| 77 | Gia công lan can thép hộp 16x16x1,4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8874 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.512,66 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,4094 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 121,6 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 121,6 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,876 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,552 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,552 | m2 |
| 89 | Gắn chữ Inox mạ vàng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | chữ |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.036,909 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.686,2762 | m2 |
| 92 | Bảng chống lóa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,9852 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất hệ khung dàn giáo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2502 | tấn |
| B | Điện, chống sét Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x36W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: LED-2x36W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260-16W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/16A liền ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 250V/20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/60A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT450x300x150 lắp âm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT380x250x150 lắp âm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cài 1 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.153,5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 465,6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.040 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cọc |
| 34 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | kg |
| 36 | Đào móng rãnh cáp chống sét - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| C | Cấp thoát nước Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D20x20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chếch 45° DN110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chếch 45° DN110/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chếch 45° DN90/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chếch 45° DN60/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chếch 45° DN60/34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thông tắc DN90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thông tắc DN110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Nắp thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nắp thông tắc D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống DN110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống DN90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống DN60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Mối nối 90/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Mối nối 110/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van phao bể nước mái D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Máy bơm sinh hoạt 5m3/h-h=30m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| D | Bể tự hoại Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,6555 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,5643 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1689 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tâm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4589 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,302 | m2 |
| E | Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 214,833 | m3 |
| 2 | Đào móng mặt đường cũ, bậc tâm cấp, bồn hoa - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,4782 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,1982 | 100m3 |
| 4 | tôn nền bằng cát | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 193,4988 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,6134 | m3 |
| 6 | Bê tông nền nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,0966 | m3 |
| 7 | Bê tông nền kho M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,247 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,2363 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,325 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1235 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3589 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3696 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3206 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,943 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6735 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6735 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6276 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6277 | tấn |
| 28 | Bu lông M16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 601,6002 | 1m2 |
| 30 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3496 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6145 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6568 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8162 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9765 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4528 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,5401 | m3 |
| 38 | Bê tông cổ cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0419 | m3 |
| 39 | Bê tông cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,8236 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,4089 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,4202 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9338 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 122,4724 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4983 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6741 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,6378 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,765 | m |
| 48 | Thi công trần tôn vân gỗ khung xương thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 339,0284 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 512,4302 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 788,8218 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,54 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 178,21 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 397,65 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,208 | m2 |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,513 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 344,62 | m |
| 58 | Ốp đá băm sần vào tường, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,0986 | m2 |
| 59 | Huỳnh vữa đắp nổi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT150x600mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,603 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,9374 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 311,2882 | m2 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 311,2882 | 1m2 |
| 64 | Sơn kẻ vạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 132,14 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,0932 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,0932 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,1808 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,553 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,8904 | m2 |
| 70 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 4 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3543 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,08 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt hộp 40x80x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt hộp 60x60x2.5 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt hộp 30x60x1.5 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,252 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.760,92 | kg |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.335,5258 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 408,9652 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,229 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất hệ khung dàn giáo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,0167 | tấn |
| F | Điện chiếu sáng Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần D300x21W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Halogen PS-06 70W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bình bột cứu hỏa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bình |
| 5 | Bình bột cứu hỏa - MT3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bình |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đế nhựa chôn tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2 MCCB có mành che | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT (150x150)mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 176 | m |
| 17 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Dây dẫn sét D10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77 | kg |
| 21 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 22 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng chống sét- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng chống sét độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| G | Bể nước PCCC, nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210,0892 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6476 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn tường bể, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn tường bể, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6745 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8774 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8596 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,3371 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,7748 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,5852 | m3 |
| 16 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5625 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,826 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 98,4827 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,2743 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 137,5228 | m2 |
| 21 | Bê tông nhà để máy bơm M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 22 | Láng nền nhà để máy bơm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,758 | m2 |
| 23 | Xây tường nhà để máy bơm bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6618 | m3 |
| 24 | Lợp mái nhà để máy bơm che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,344 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,232 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,344 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,232 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0143 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7594 | 1m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x40x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 37 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,404 | 1m2 |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5945 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0312 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,1056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ dầm bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,2844 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8843 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3171 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái, mái vát, sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,9986 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 147,3036 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,8948 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,1046 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,8302 | m3 |
| 14 | Đào xúc nền, sảnh Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0636 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7287 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7735 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8354 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết dầm mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,8688 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,2788 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,3076 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5133 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,633 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,7518 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0719 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ kèo thép + XG | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,04 | m2 |
| 32 | Phá dỡ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5682 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 34 | Phá dỡ móng gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5896 | m3 |
| I | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, đất cấp đá I - III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | 1m khoan |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 90m - Đường kính ống lọc 76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m ống lọc |
| 3 | Ống nhựa Φ280 - C3 - PN8 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Ống nhựa Φ160 - C4 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Ống nhựa Φ90 - C4 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | m |
| 6 | Ống lọc Φ90 - Xẻ khe 3mm - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,5 | m |
| 7 | Côn Φ160/90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bích đặc Φ90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòng định hướng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chèn sỏi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Chèn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng chèn miệng giếng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 620 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 620 | m |
| 8 | Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Đầu báo cháy khói tia chiếu Beam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường exit chỉ hướng thoát nạn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Giáo lắp đặt thiết bị | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 24 | Chi phí thử nghiệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 25 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 26 | Vật tư phụ lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Đào rãnh đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x500x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 700x550x180 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm điện Q>=45m3/h, h>=60m.c.n | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Máy |
| 43 | Lắp đặt máy bơm diezel Q>=45m3/h, h>=60m.c.n | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | m |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút D100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép D100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép D50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | Bình |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Bình |
| 58 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Sơn đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 65 | Vật tư phụ lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 66 | Chi phí testing chạy thử hệ thống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 67 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ sân lát gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150,086 | m3 |
| 2 | Đào xúc sân lát gạch cũ - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 148,6 | m3 |
| 5 | Đào móng bồn hoa - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,4294 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,8098 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,2147 | m3 |
| 8 | Xây tường bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,3469 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 171,3652 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 152,7952 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 166,96 | m3 |
| 12 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.669,6 | m2 |
| L | Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 138,578 | m3 |
| 2 | Đào móng hô ga - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,2782 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 tận dungj đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4962 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hô ga M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,304 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,472 | m3 |
| 6 | Xây, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5208 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 385,872 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,1725 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, tâm đan hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8661 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tâm đan rãnh, hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2487 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh , hô ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,5558 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hô gà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 377 | 1cấu kiện |
| M | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,6549 | m3 |
| 2 | Đào móng bảng hiệu- Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,5887 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, biển hiệu M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3912 | m3 |
| 5 | Xây móng, móng biển hiệu bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6972 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột , ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3644 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2732 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3081 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3463 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3134 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2541 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9021 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1655 | m3 |
| 22 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8285 | m3 |
| 23 | Xây tường biển tên bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9632 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1194 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,8278 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,2571 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,2294 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,74 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,6346 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,7184 | m2 |
| 34 | Bộ chữ + logo biển tên Inox mạ vàng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 35 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 36 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 25x25x1,8 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,75 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 306 | kg |
| 39 | Bản lề cối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tay nắm thép tròn D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 162,9159 | m2 |
| 43 | Đào móng cổng phụ Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4335 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả móng cổng phụ đọ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng M100 cổng phụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm cổng phụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm cổng phụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm cổng phụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm cổng phụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 54 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3678 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5322 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0956 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 60 | Nút trang trí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 62 | Gia công cổng sắt bằng sắt đặc 16x16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 259,1 | kg |
| 65 | Bản lề cối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Tay nắm sắt tròn D20x20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Bánh xe thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Đào móng hàng rào - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,9996 | m3 |
| 70 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k85 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng M100 hàng rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,333 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 hàng rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,5167 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 hàng rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,0876 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 hàng rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3426 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,408 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,6978 | m2 |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 134,88 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 171,1058 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 20x40x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3691 | tấn |
| 80 | Đinh tán 2 mặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 480 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,994 | m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.369,1 | kg |
| 83 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 86 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9899 | m3 |
| N | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,755 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống dày 4,78mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8722 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8722 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5232 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.395,39 | kg |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2992 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 15 | Bạt lót nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 141,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,332 | m3 |
| 17 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 141,2 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 141,2 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,496 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,496 | m2 |
| O | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng- Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống dày 4,78mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5814 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5814 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 838,9 | kg |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6395 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 15 | Bạt lót nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,935 | m3 |
| 17 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2079 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,166 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,166 | m2 |
| P | Cải tạo Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7304 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,218 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,5664 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7304 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,218 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,0564 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9597989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính gồm: móng, thân, mái, hoàn thiện và hệ thống phòng cháy chữa cháy.Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc kỹ thuật xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy tời điện hoặc máy vận thăng | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi