Gói thầu: “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1, TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1, TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 12:14:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,171,967,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 2.220 triệu đồng. X= 6.660 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1, TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2” Gói thầu “Mua sắm VTTB và xây lắp” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục “ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A)" | |||
| 1 | Móng MT-5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng MT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Móng |
| 4 | Cột BTLT 18 (PC.I-18-190-11) (G8+N10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I 14-190-11 (G4+N10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I 12-190-7.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 7 | Dây AC120/19 (cả độ võng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10.239 | m |
| 8 | Dây AC120/19 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 132 | m |
| 9 | Xà X2-6CN+1Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Xà XP-4CN-35 (tim 6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà XP-8CN-35 (tim 6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà XZ-6CN-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X1-3CĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa R1C (TĐ gốc cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa F8 nối từ xà xuống TĐ gốc cột mạ nn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 77,4 | kg |
| 16 | Bulong + E cu M16x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | Cái |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV - Đường rò 875mm (gồm ty sứ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | Bộ |
| 18 | Chuỗi néo polymer 35kV (chưa gồm PK) cho các vị trí néo kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (chưa gồm PK) cho các vị trí néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ đơn polymer 35kV(chưa gồm PK) cho các vị trí đỡ đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Chuỗi |
| 21 | Phụ kiện chuỗi néo đơn (mỗi bộ gồm: 01 khóa néo, 03 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn (Mỗi bộ gồm: 01 gurong treo chuỗi U16; 01 khóa đỡ và 02 móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện chuỗi néo kép (mỗi bộ gồm: 1 khóa néo, 05 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 02 mắt nối song song và 02 khánh) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108 | Cái |
| 25 | Khóa néo cho dây chống sét (50-70) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Khóa néo dạng nêm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 27 | Dây tiếp địa phi 8 (nối TĐ dây TK với xà hiện có) -2m/1VT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,6 | kg |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm 50 (1 cái/1VT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 4 lỗ - 150mm (TB) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ - 150mm (TB) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Biển tên cột phản quang (bao gồm cả PK treo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cái |
| 33 | Biển an toàn phản quang (bao gồm cả PK treo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cái |
| 34 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC150/19 - ĐZ372 E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 869 | m |
| 35 | Lắp chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm PK) - ĐZ372 - E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Chuỗi |
| 36 | Lắp chuỗi néo kép polymer 35kV (bao gồm PK) -ĐZ372 - E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Chuỗi |
| 37 | Tháo hạ chuỗi néo đơn 35kV + PK-ĐZ372 - E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Chuỗi |
| 38 | Tháo hạ dây AC150 -ĐZ372-E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 870 | m |
| 39 | Tháo thu hồi cột LT12 | Vật tư thu hồi | 6 | Cột |
| 40 | Tháo thu hồi cột LT14 | Vật tư thu hồi | 3 | Cột |
| 41 | Tháo thu hồi cột LT18 | Vật tư thu hồi | 2 | Cột |
| 42 | Tháo thu hồi xà X2P-4CN cột LT (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 113 | kg |
| 43 | Tháo thu hồi xà X2P-8CN cột LT (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 154 | kg |
| 44 | Tháo thu hồi xà X2L-1CĐ cột LT (28 bộ) | Vật tư thu hồi | 744 | kg |
| 45 | Tháo thu hồi xà X2-2CĐ cột LT (28 bộ) | Vật tư thu hồi | 818 | kg |
| 46 | Tháo thu hồi xà X2Z-6CN cột LT (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 185 | kg |
| 47 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 31 | Quả |
| 48 | Tháo thu hồi ty sứ 35kV (31 cái) | Vật tư thu hồi | 46,5 | kg |
| 49 | Tháo thu hồi chuỗi Polymer 35kV | Vật tư thu hồi | 159 | Chuỗi |
| 50 | Tháo thu hồi dây AC120 (10,24km) | Vật tư thu hồi | 4.823 | kg |
| B | Hạng mục "ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35/0,4kV An Trạch 2" | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng M1.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Móng |
| 4 | Móng M2.0 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,87 | m3 |
| 6 | Cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Cột |
| 7 | Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Cột |
| 8 | Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Cột |
| 9 | Dây AsV120/19 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.987 | m |
| 10 | Dây AsV120/19 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | m |
| 11 | Dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.922 | m |
| 12 | Dây AsV95/16 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | m |
| 13 | Dây AsV70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.959 | m |
| 14 | Dây AsV70/11 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | m |
| 15 | Dây AsV50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 550 | m |
| 16 | Dây AsV50/8 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | m |
| 17 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 749 | m |
| 18 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | m |
| 19 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.084 | m |
| 20 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m |
| 21 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 256 | m |
| 22 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 229 | m |
| 23 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | m |
| 24 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 25 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | m |
| 26 | Xà X1L-4S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | Bộ |
| 27 | Xà X1L-4S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Bộ |
| 28 | Xà X2LKN-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà X2LKN-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Xà X2-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà X2L-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Xà X2L-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Bộ |
| 33 | Xà X2KD-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà X2KD-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà X2KN-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Xà X2LKD-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Bộ |
| 38 | Sứ đứng gốm A30 + Ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 372 | Quả |
| 39 | Dây AC50/8 buộc cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | m |
| 40 | Hộp chia điện hạ thế 200A-1000V (cả PK treo cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | Hộp |
| 41 | Ghip cáp hạ thế (25-120mm2)-2BL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 524 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm (AM120) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm (AM50) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 216 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 25mm (M25) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16mm (AM16) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 246 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25mm (AM25) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3BL 95-120 (D) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 408 | Cái |
| 48 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 125 | Cái |
| 49 | Tấm mã ốp phi 20 (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 125 | Cái |
| 50 | Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114 | Cái |
| 51 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 271 | Cái |
| 52 | Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu) cho cáp xuống hòm công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46 | Cái |
| 53 | Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 134 | kg |
| 54 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.069 | Cái |
| 55 | Dây thép bọc nhựa 1,7 ly để bó cáp xuống hộp chia điện, cáp nguồn xuống hòm công tơ và dây sau công tơ vào cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | kg |
| 56 | Băng dính cách điện Nano 20Y | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | Cuộn |
| 57 | Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm keo dán biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | Biển |
| 58 | Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm keo dán biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | Biển |
| 59 | Tháo thu hồi dây AV50 (1,606km) | Vật tư thu hồi | 331 | kg |
| 60 | Tháo thu hồi dây AV70 (2,397km) | Vật tư thu hồi | 674 | kg |
| 61 | Tháo thu hồi dây AV95 (1,885km) | Vật tư thu hồi | 715 | kg |
| 62 | Tháo thu hồi dây AV120 (2,928km) | Vật tư thu hồi | 1.344 | kg |
| 63 | Tháo thu hồi cáp VX4x50 (0,468km) | Vật tư thu hồi | 337 | kg |
| 64 | Tháo thu hồi cáp VX4x70 (0,943km) | Vật tư thu hồi | 925 | kg |
| 65 | Tháo thu hồi cáp VX2x50 (0,225km) | Vật tư thu hồi | 81 | kg |
| 66 | Tháo thu hồi cáp VX4x120 (0,024km) | Vật tư thu hồi | 39 | kg |
| 67 | Tháo thu hồi xà X2-8S (23 bộ) | Vật tư thu hồi | 184 | kg |
| 68 | Tháo thu hồi xà X1-4S (35 bộ) | Vật tư thu hồi | 140 | kg |
| 69 | Tháo thu hồi xà X2KN-8S (5 bộ) | Vật tư thu hồi | 50 | kg |
| 70 | Tháo thu hồi xà X2KD-8S (3 bộ) | Vật tư thu hồi | 30 | kg |
| 71 | Tháo thu hồi xà X2L-8S (3 bộ) | Vật tư thu hồi | 24 | kg |
| 72 | Tháo thu hồi xà X1L-4S (4 bộ) | Vật tư thu hồi | 16 | kg |
| 73 | Tháo thu hồi cột H8.5 | Vật tư thu hồi | 5 | Cột |
| 74 | Tháo thu hồi cột H7.5 | Vật tư thu hồi | 10 | Cột |
| 75 | Tháo thu hồi cột LT10 | Vật tư thu hồi | 18 | Cột |
| 76 | Tháo thu hồi ghip | Vật tư thu hồi | 448 | Cái |
| 77 | Tháo thu hồi dây AL/XLPE/PVC 2x11 (73,5m) | Vật tư thu hồi | 17 | kg |
| 78 | Tháo thu hồi dây AL/XLPE/PVC 2x16 (112,5m) | Vật tư thu hồi | 35 | kg |
| 79 | Tháo thu hồi dây AL/XLPE/PVC 2x25 (1,5m) | Vật tư thu hồi | 1 | kg |
| 80 | Tháo thu hồi dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (29,65kg) | Vật tư thu hồi | 40,5 | m |
| 81 | Tháo thu hồi sứ hạ thế | Vật tư thu hồi | 428 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 2.220 triệu đồng. X= 6.660 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m | 2 |
| 4 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 3 |
| 5 | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | 10 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi