Gói thầu: “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1, TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261601-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1, TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”
Số hiệu KHLCNT 20211261575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 12:14:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,171,967,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 2.220 triệu đồng. X= 6.660 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1, TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”
Gói thầu “Mua sắm VTTB và xây lắp”
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục “ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A)"
1Móng MT-5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
2Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
3Móng MT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Móng
4Cột BTLT 18 (PC.I-18-190-11) (G8+N10)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
5Cột BTLT PC.I 14-190-11 (G4+N10)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cột
6Cột BTLT PC.I 12-190-7.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
7Dây AC120/19 (cả độ võng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10.239m
8Dây AC120/19 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132m
9Xà X2-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
10Xà XP-4CN-35 (tim 6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
11Xà XP-8CN-35 (tim 6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
12Xà XZ-6CN-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
13Xà X1-3CĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
14Tiếp địa R1C (TĐ gốc cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31Bộ
15Dây tiếp địa F8 nối từ xà xuống TĐ gốc cột mạ nnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77,4kg
16Bulong + E cu M16x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cái
17Sứ đứng gốm 35kV - Đường rò 875mm (gồm ty sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39Bộ
18Chuỗi néo polymer 35kV (chưa gồm PK) cho các vị trí néo képCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Chuỗi
19Chuỗi néo đơn polymer 35kV (chưa gồm PK) cho các vị trí néo đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Chuỗi
20Chuỗi đỡ đơn polymer 35kV(chưa gồm PK) cho các vị trí đỡ đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Chuỗi
21Phụ kiện chuỗi néo đơn (mỗi bộ gồm: 01 khóa néo, 03 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Bộ
22Phụ kiện chuỗi đỡ đơn (Mỗi bộ gồm: 01 gurong treo chuỗi U16; 01 khóa đỡ và 02 móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Bộ
23Phụ kiện chuỗi néo kép (mỗi bộ gồm: 1 khóa néo, 05 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 02 mắt nối song song và 02 khánh)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108Cái
25Khóa néo cho dây chống sét (50-70)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
26Khóa néo dạng nêmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
27Dây tiếp địa phi 8 (nối TĐ dây TK với xà hiện có) -2m/1VTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,6kg
28Đầu cốt đồng nhôm 50 (1 cái/1VT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
29Đầu cốt đồng nhôm 4 lỗ - 150mm (TB)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cái
30Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ - 150mm (TB)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Cái
31Đầu cốt đồng - nhôm - 150mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
32Biển tên cột phản quang (bao gồm cả PK treo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cái
33Biển an toàn phản quang (bao gồm cả PK treo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cái
34Căng dây lấy lại độ võng dây AC150/19 - ĐZ372 E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V869m
35Lắp chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm PK) - ĐZ372 - E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Chuỗi
36Lắp chuỗi néo kép polymer 35kV (bao gồm PK) -ĐZ372 - E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Chuỗi
37Tháo hạ chuỗi néo đơn 35kV + PK-ĐZ372 - E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Chuỗi
38Tháo hạ dây AC150 -ĐZ372-E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V870m
39Tháo thu hồi cột LT12Vật tư thu hồi6Cột
40Tháo thu hồi cột LT14Vật tư thu hồi3Cột
41Tháo thu hồi cột LT18Vật tư thu hồi2Cột
42Tháo thu hồi xà X2P-4CN cột LT (02 bộ)Vật tư thu hồi113kg
43Tháo thu hồi xà X2P-8CN cột LT (02 bộ)Vật tư thu hồi154kg
44Tháo thu hồi xà X2L-1CĐ cột LT (28 bộ)Vật tư thu hồi744kg
45Tháo thu hồi xà X2-2CĐ cột LT (28 bộ)Vật tư thu hồi818kg
46Tháo thu hồi xà X2Z-6CN cột LT (04 bộ)Vật tư thu hồi185kg
47Tháo thu hồi sứ đứng 35kVVật tư thu hồi31Quả
48Tháo thu hồi ty sứ 35kV (31 cái)Vật tư thu hồi46,5kg
49Tháo thu hồi chuỗi Polymer 35kVVật tư thu hồi159Chuỗi
50Tháo thu hồi dây AC120 (10,24km)Vật tư thu hồi4.823kg
B Hạng mục "ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35/0,4kV An Trạch 2"
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
3Móng M1.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Móng
4Móng M2.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
5Bê tông hoàn trả mặt bằng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,87m3
6Cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cột
7Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
8Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cột
9Dây AsV120/19Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.987m
10Dây AsV120/19 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41m
11Dây AsV95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.922m
12Dây AsV95/16 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28m
13Dây AsV70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.959m
14Dây AsV70/11 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29m
15Dây AsV50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V550m
16Dây AsV50/8 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
17Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V749m
18Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25m
19Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.084m
20Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36m
21Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V256m
22Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V229m
23Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14m
24Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
25Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2m
26Xà X1L-4S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Bộ
27Xà X1L-4S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Bộ
28Xà X2LKN-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
29Xà X2LKN-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
30Xà X2-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Xà X2L-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
32Xà X2L-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
33Xà X2KD-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
34Xà X2KD-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
35Xà X2KN-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
36Xà X2LKD-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
37Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Bộ
38Sứ đứng gốm A30 + TyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V372Quả
39Dây AC50/8 buộc cổ sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23m
40Hộp chia điện hạ thế 200A-1000V (cả PK treo cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54Hộp
41Ghip cáp hạ thế (25-120mm2)-2BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V524Cái
42Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm (AM120)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cái
43Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm (AM50)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V216Cái
44Đầu cốt đồng - 25mm (M25)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108Cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 16mm (AM16)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V246Cái
46Đầu cốt đồng - nhôm - 25mm (AM25)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
47Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3BL 95-120 (D)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V408Cái
48Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V125Cái
49Tấm mã ốp phi 20 (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V125Cái
50Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114Cái
51Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V271Cái
52Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu) cho cáp xuống hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46Cái
53Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V134kg
54Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.069Cái
55Dây thép bọc nhựa 1,7 ly để bó cáp xuống hộp chia điện, cáp nguồn xuống hòm công tơ và dây sau công tơ vào cột điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40kg
56Băng dính cách điện Nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120Cuộn
57Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Biển
58Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Biển
59Tháo thu hồi dây AV50 (1,606km)Vật tư thu hồi331kg
60Tháo thu hồi dây AV70 (2,397km)Vật tư thu hồi674kg
61Tháo thu hồi dây AV95 (1,885km)Vật tư thu hồi715kg
62Tháo thu hồi dây AV120 (2,928km)Vật tư thu hồi1.344kg
63Tháo thu hồi cáp VX4x50 (0,468km)Vật tư thu hồi337kg
64Tháo thu hồi cáp VX4x70 (0,943km)Vật tư thu hồi925kg
65Tháo thu hồi cáp VX2x50 (0,225km)Vật tư thu hồi81kg
66Tháo thu hồi cáp VX4x120 (0,024km)Vật tư thu hồi39kg
67Tháo thu hồi xà X2-8S (23 bộ)Vật tư thu hồi184kg
68Tháo thu hồi xà X1-4S (35 bộ)Vật tư thu hồi140kg
69Tháo thu hồi xà X2KN-8S (5 bộ)Vật tư thu hồi50kg
70Tháo thu hồi xà X2KD-8S (3 bộ)Vật tư thu hồi30kg
71Tháo thu hồi xà X2L-8S (3 bộ)Vật tư thu hồi24kg
72Tháo thu hồi xà X1L-4S (4 bộ)Vật tư thu hồi16kg
73Tháo thu hồi cột H8.5Vật tư thu hồi5Cột
74Tháo thu hồi cột H7.5Vật tư thu hồi10Cột
75Tháo thu hồi cột LT10Vật tư thu hồi18Cột
76Tháo thu hồi ghipVật tư thu hồi448Cái
77Tháo thu hồi dây AL/XLPE/PVC 2x11 (73,5m)Vật tư thu hồi17kg
78Tháo thu hồi dây AL/XLPE/PVC 2x16 (112,5m)Vật tư thu hồi35kg
79Tháo thu hồi dây AL/XLPE/PVC 2x25 (1,5m)Vật tư thu hồi1kg
80Tháo thu hồi dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (29,65kg)Vật tư thu hồi40,5m
81Tháo thu hồi sứ hạ thếVật tư thu hồi428Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 2.220 triệu đồng. X= 6.660 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 18m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế10
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->