Gói thầu: Báo Gia Lai số xuân Nhâm Dần 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Gia Lai |
| Tên gói thầu | Báo Gia Lai số xuân Nhâm Dần 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255839 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp đơn vị và ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 19:42:00 đến ngày 2021-12-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là718.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chuyên in các loại báo XuânKèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn Thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc chứng nhận quản lý in - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn BÁO XUÂN.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Chế Bản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học công nghệ in, chuyên ngành chế bản điện tử. - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn BÁO XUÂN.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc chứng nhận quản lý in - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn BÁO XUÂN.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ngành in, thành phẩm – Nhà thầu kê khai theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, Chuyên ngành Kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 8 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | in được 4 màu cùng lúc 2 mặt trên 1 lượt in để đảm bảo tiến độ sản xuất gấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | in được 4 màu/lượt in (không trùng với Mục 1: 02 máy in offset 8 màu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy In kỹ thuật số phục vụ in test mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy in màu bằng mực in gốc dầu, không ảnh hưởng đến môi trường, khổ in 33 x 120cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hiện kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng hiện bản kẽm sau khi kẽm được ghi kẽm từ máy ghi kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Kiểm tra xử lý file, bình bản điện tử, Rip(Yêu cầu: phần mềm xử lý file, phần mềm RIP và bình trang điện tử phải có bản quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt xén giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gấp (Máy xếp gạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp (Máy xếp gạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng kim |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cán láng sản phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán láng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Báo Gia Lai số xuân Nhâm Dần 2022 Báo Gia Lai số xuân Nhâm Dần 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp đơn vị và ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Đối với Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020: là bản chính hoặc bản công chứng hoặc bản có chữ ký điện tử. 3. Cam kết của nhà thầu theo E-HSMT 5. Bảo lãnh dự thầu. 6. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, bằng cấp nhân sự 7. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 15.2 | a). Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong chương V của E-HSMT b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa phải mới 100%. - Giấy phép hoạt động ngành in. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự. - Giấy chứng nhận quản chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Gia Lai;
Địa chỉ: 02 Hoàng Văn Thụ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Văn Thụ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Văn Thụ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Văn Thụ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Gia Lai số xuân Nhâm Dần 2022 | Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 11.400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.18E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là718.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chuyên in các loại báo XuânKèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn Thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc chứng nhận quản lý in - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn BÁO XUÂN.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật Chế Bản | 3 | Có bằng đại học công nghệ in, chuyên ngành chế bản điện tử. - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn BÁO XUÂN.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý in ấn | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc chứng nhận quản lý in - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn BÁO XUÂN.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ngành in, thành phẩm – Nhà thầu kê khai theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. | 10 | 10 |
| 5 | Thanh quyết toán hợp đồng | 2 | - Đại học trở lên, Chuyên ngành Kế toán; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 8 màu | in được 4 màu cùng lúc 2 mặt trên 1 lượt in để đảm bảo tiến độ sản xuất gấp | 2 |
| 2 | Máy in offset 4 màu | in được 4 màu/lượt in (không trùng với Mục 1: 02 máy in offset 8 màu) | 2 |
| 3 | Máy In kỹ thuật số phục vụ in test mẫu | máy in màu bằng mực in gốc dầu, không ảnh hưởng đến môi trường, khổ in 33 x 120cm | 1 |
| 4 | Máy ghi kẽm CTP | Máy ghi kẽm CTP | 3 |
| 5 | Máy hiện kẽm | Dùng hiện bản kẽm sau khi kẽm được ghi kẽm từ máy ghi kẽm CTP | 1 |
| 6 | Máy vi tính | + Kiểm tra xử lý file, bình bản điện tử, Rip(Yêu cầu: phần mềm xử lý file, phần mềm RIP và bình trang điện tử phải có bản quyền | 2 |
| 7 | Máy cắt xén giấy | Máy cắt xén giấy | 2 |
| 8 | Máy cắt 3 mặt | Máy cắt 3 mặt | 1 |
| 9 | Máy gấp (Máy xếp gạt) | Máy gấp (Máy xếp gạt) | 1 |
| 10 | Máy đóng kim | Máy đóng kim | 2 |
| 11 | Máy cán láng sản phẩm | Máy cán láng sản phẩm | 1 |
| 12 | Xe tải | Xe tải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi