Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 12:52:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,690,798,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4536197051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.90723941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.783.558.624 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.567.117.248 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tự hành bánh thép – 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành bánh thép – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Di dời mộ và xây dựng công viên văn hóa, thể thao liên ấp tại nghĩa địa ấp Nhân Thuận, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc; điện thoại:: 02543.874.024 ; Fax: 02543.874.024
Địa chỉ: Tỉnh lộ 329, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương
0254 3829530; Fax: 0254 3829539 Địa chỉ Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tươi – Chủ tịch UBND xã Xuyên Mộc Điện thoại: 0254 3875581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,419 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,419 | 100m3/km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,67 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7.608,018 | m3 |
| B | Sân đường nội bộ- Đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,596 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,131 | 100m2 |
| 5 | Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5mm) dày 14cm móng mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,325 | 100m3 |
| 6 | Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) dày 12cm móng mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,461 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,461 | 100m2 |
| 9 | Đào hạ nền bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,15 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,858 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,75 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 496,583 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân đường bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4.529,25 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 144 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đen | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 471,75 | m2 |
| 17 | Đào đất móng các bộ thiết bị, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,487 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,255 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thiết bị thể dục | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 23 | Đắp đất sân bóng đá mi ni, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,32 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,32 | m3 |
| 26 | Sơn epoxy chống trượt sân bóng chuyền, sân cầu long | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 603,2 | m2 |
| 27 | Sơn sân bóng chuyền, sân cầu long | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,59 | m2 |
| 28 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,952 | m3 |
| 29 | Đào hạ nền bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 780,789 | m3 |
| 30 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,384 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,277 | 100m2 |
| 32 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây, thảm cỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 994,233 | m3 |
| 33 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,72 | m2 |
| C | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đất thi công mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,721 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,614 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,6 | m3 |
| 4 | Bê tông mương hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,689 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,693 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>=10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,686 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,979 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,959 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,959 | 100m3/km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 772 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D315x8 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| D | Chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,727 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,975 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,693 | 100m2 |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 237,44 | m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,379 | m3 |
| 7 | Rãi gạch thẻ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 133,56 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 148,4 | m2 |
| 9 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công (đất tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 185,724 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,02 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,42 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu CXV/DSTA (3x10)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,595 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn đơn, đèn đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cần đèn |
| 17 | Lắp cần đèn đôi đèn đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cần đèn |
| 18 | Lắp đèn trang trí Led - 30W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đèn đường đèn Led - 90W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | cửa |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 28 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 29 | Termino 4 pha 60A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 30 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 312 | cái |
| 31 | Đầu cosse 11mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 32 | Đầu cosse 2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| 33 | Băng keo PVC | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| E | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 114,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ công (đất tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 114,66 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34x27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34x27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm ren trong uPVC đường kính 27x21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,666 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,708 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Béc tưới cánh đập chỉnh góc đuôi cá ren ngoài D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 17 | Khoan giếng, cung cấp máy bơm 2HP (bao gồm nhân công khoan giếng, dây điện, ống nước, máy bơm 2HP…..) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp ống mềm tưới cây D34 + vòi tưới | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| F | Hàng rào: kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%TC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,059 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,501 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,759 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,756 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,27 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,428 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,085 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,899 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,44 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,66 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,672 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 83,2 | m2 |
| G | Hàng rào: kiến trúc | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,77 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá chẻ vàng kích thước 10x20cm vào móng xây đá hộc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,94 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,168 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,425 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 270,4 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,55 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,7 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 477,65 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 477,65 | m2 |
| H | Nhà vệ sinh - Kiến trúc -Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,341 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,905 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,086 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,218 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,366 | m3 |
| 20 | Bê tông bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,788 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,861 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| 27 | Bê tông bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,382 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,352 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,611 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,062 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94,28 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,25 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,52 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,7 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,6 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,7 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 146,53 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,305 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 140,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 241,83 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,72 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,72 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 139,23 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,82 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,62 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100 sơn tĩnh điện màu trắng. Kính dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,585 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng. Kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,184 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,276 | m3 |
| 51 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn laminate ( phụ kiện chân đế Inox 304) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| I | Nhà vệ sinh: điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt + công tác đơn 1 chiều | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây đèn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1.5 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CXV 2x4 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| J | Nhà vệ sinh - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ gương lavabo 7 món | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 27.21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34.21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34.34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong đường kính 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34.27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90/60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 114.114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 114.60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 135độ uPVC đường kính 114.90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 90.90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 90.60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 60.60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90độ uPVC đường kính 60.60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90độ uPVC đường kính 114.114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| K | Nhà vệ sinh - Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,986 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể tự hoại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,626 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,334 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,34 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| L | Nhà vệ sinh - Hố tự thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,631 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy hố tự thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,272 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,741 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D1200 làm bể tự thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Bê tông nắp bể tự thấm đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| M | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính>=(10-:15)cm, h>=3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cây |
| 2 | Trồng cây Kèn Hồng, đường kính>=(10-:15)cm, h>=3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 3 | Trồng cây Cẩm Lai, đường kính>=(10-:15)cm, h>=3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cây |
| 5 | Trồng cây hàng rào cây ắc ó | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,114 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hàng rào cây si | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,007 | 100m2 |
| 7 | Trồng hoa sắc đỏ, sắc vàng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,864 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,258 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,726 | 10mm2/tháng |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Xoay eo 3 đĩa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Trượt tuyết | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Đạp xe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Xà đơn 2 bậc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Đi bộ trên không | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Xích đu tổ chim | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Xích đu liên hoàn 4 ghế | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghế đá | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4536197051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.90723941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.783.558.624 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.567.117.248 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 10 | có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | 1 |
| 9 | Máy lu tự hành bánh thép – 16T | Máy lu tự hành bánh thép – 16T | 1 |
| 10 | Máy ủi công suất 110CV | Máy ủi công suất 110CV | 1 |
| 11 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi