Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255156-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211239078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 12:52:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,690,798,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4536197051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.90723941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.783.558.624 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.567.117.248 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tự hành bánh thép – 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành bánh thép – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Di dời mộ và xây dựng công viên văn hóa, thể thao liên ấp tại nghĩa địa ấp Nhân Thuận, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc.
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc; điện thoại:: 02543.874.024 ; Fax: 02543.874.024 Địa chỉ: Tỉnh lộ 329, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 Địa chỉ Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- + Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Bình Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Tổng Hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc; điện thoại:: 02543.874.024 ; Fax: 02543.874.024 Địa chỉ: Tỉnh lộ 329, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 Địa chỉ Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc; điện thoại:: 02543.874.024 ; Fax: 02543.874.024 Địa chỉ: Tỉnh lộ 329, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 Địa chỉ Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tươi – Chủ tịch UBND xã Xuyên Mộc Điện thoại: 0254 3875581
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V23,419100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V23,419100m3/km
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V60,67100m3
4Đất chọn lọcYêu cầu về kỹ thuật chương V7.608,018m3
B Sân đường nội bộ- Đường bê tông nhựa
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V2,978100m3
2Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,596m3
3Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V33,336m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V1,131100m2
5Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5mm) dày 14cm móng mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V1,325100m3
6Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) dày 12cm móng mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V1,18100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật chương V9,461100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V9,461100m2
9Đào hạ nền bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V58,15m3
10Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V34,858m3
11Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V53,75m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V10,75100m2
13Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V496,583m3
14Lát gạch sân đường bằng gạch Terrazzo 40x40cmYêu cầu về kỹ thuật chương V4.529,25m2
15Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đỏYêu cầu về kỹ thuật chương V144m2
16Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đenYêu cầu về kỹ thuật chương V471,75m2
17Đào đất móng các bộ thiết bị, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V7,487m3
18Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,944m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V0,576100m2
20Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,52m3
21Gia công cột bằng thép tấmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,255tấn
22Lắp đặt thiết bị thể dụcYêu cầu về kỹ thuật chương V60cái
23Đắp đất sân bóng đá mi ni, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2100m3
24Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật chương V60,32m3
25Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V60,32m3
26Sơn epoxy chống trượt sân bóng chuyền, sân cầu longYêu cầu về kỹ thuật chương V603,2m2
27Sơn sân bóng chuyền, sân cầu longYêu cầu về kỹ thuật chương V12,59m2
28Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V74,952m3
29Đào hạ nền bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V780,789m3
30Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,384m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V1,277100m2
32Đất trồng cây đổ hố trồng cây, thảm cỏYêu cầu về kỹ thuật chương V994,233m3
33Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cmYêu cầu về kỹ thuật chương V30,72m2
C Thoát nước tổng thể
1Đào đất thi công mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật chương V5,721100m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V21,614m3
3Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V38,6m3
4Bê tông mương hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V117,168m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngYêu cầu về kỹ thuật chương V8,689100m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V66,392m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu về kỹ thuật chương V6,693100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DYêu cầu về kỹ thuật chương V5,049tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>=10Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,686tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,979100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,959100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,959100m3/km
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật chương V772cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D315x8Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,72100m
D Chiếu sáng tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V22,727m3
2Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,975m3
3Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,543m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V0,693100m2
5Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V237,44m3
6Đắp cát đường ốngYêu cầu về kỹ thuật chương V92,379m3
7Rãi gạch thẻYêu cầu về kỹ thuật chương V133,56m2
8Băng báo hiệu cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật chương V148,4m2
9Đắp đất mương cáp bằng thủ công (đất tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật chương V185,724m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5mYêu cầu về kỹ thuật chương V8,02100m
11Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầmYêu cầu về kỹ thuật chương V8,42100m
12Kéo rải cáp ngầm Cu CXV/DSTA (3x10)mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,595100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu về kỹ thuật chương V2,8100m
14Lắp dựng cột đèn trang tríYêu cầu về kỹ thuật chương V25cột
15Lắp dựng cột đèn đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V14cột
16Lắp cần đèn đơn, đèn đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V9cần đèn
17Lắp cần đèn đôi đèn đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V5cần đèn
18Lắp đèn trang trí Led - 30WYêu cầu về kỹ thuật chương V25bộ
19Lắp đèn đường đèn Led - 90WYêu cầu về kỹ thuật chương V19bộ
20Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V39đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V39bảng
22Lắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V39cửa
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V40bộ
24Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật chương V40đầu cáp
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
27Bảng phíp đấu dây cửa trụYêu cầu về kỹ thuật chương V39cái
28Cầu chì hộp 5A - 250VYêu cầu về kỹ thuật chương V44cái
29Termino 4 pha 60AYêu cầu về kỹ thuật chương V39cái
30Đầu cosse đồng 35mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V312cái
31Đầu cosse 11mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V118cái
32Đầu cosse 2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V176cái
33Băng keo PVCYêu cầu về kỹ thuật chương V3cuộn
E Cấp nước tổng thể
1Đào đường ống cấp nước, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V114,66m3
2Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ công (đất tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật chương V114,66m3
3Lắp đặt van khóa đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt van khóa đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC, đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC, đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
8Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V29cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
11Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34x27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34x27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt côn giảm ren trong uPVC đường kính 27x21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V39cái
14Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,666100m
15Lắp đặt ống uPVC đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3,708100m
16Lắp đặt Béc tưới cánh đập chỉnh góc đuôi cá ren ngoài D21Yêu cầu về kỹ thuật chương V39bộ
17Khoan giếng, cung cấp máy bơm 2HP (bao gồm nhân công khoan giếng, dây điện, ống nước, máy bơm 2HP…..)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
18Cung cấp ống mềm tưới cây D34 + vòi tướiYêu cầu về kỹ thuật chương V100m
F Hàng rào: kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,725100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%TC)Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,059m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V33,501m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,381100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,759100m3
6Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V13,756m3
7Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V11,27m3
8Bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,428m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,99m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,283100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V1,085100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,899100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,44tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,66tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,318tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,672tấn
18Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu về kỹ thuật chương V83,2m2
G Hàng rào: kiến trúc
1Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V25,77m3
2Công tác ốp đá chẻ vàng kích thước 10x20cm vào móng xây đá hộcYêu cầu về kỹ thuật chương V41,94m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V12,168m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,425m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V270,4m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V113,55m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V93,7m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V477,65m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V477,65m2
H Nhà vệ sinh - Kiến trúc -Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,225100m3
2Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,152m3
3Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,341m3
4Bê tông bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,32m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,905m3
6Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,086m3
7Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,684m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,109100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,312100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,218100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,086100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,278tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,27tấn
17Bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,248m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,23100m2
19Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,366m3
20Bê tông bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,788m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,267100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật chương V0,827100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,047tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,242tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,861tấn
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,065100m3
27Bê tông bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,382m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V23,352m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,611m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,062m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V94,28m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V52,25m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V46,52m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V23m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V26,7m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V45,6m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V29,7m
38Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V146,53m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật chương V143,305m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V140,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V241,83m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V72,72m2
43Quét flinkote chống thấm mái, sê nôYêu cầu về kỹ thuật chương V72,72m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Yêu cầu về kỹ thuật chương V139,23m2
45Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Yêu cầu về kỹ thuật chương V14,82m2
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400Yêu cầu về kỹ thuật chương V28,62m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100 sơn tĩnh điện màu trắng. Kính dày 8lyYêu cầu về kỹ thuật chương V12,585m2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng. Kính dày 5lyYêu cầu về kỹ thuật chương V5,4m2
49Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,184m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,276m3
51Lát bậc tam cấp bằng đá graniteYêu cầu về kỹ thuật chương V2,6m2
52Cung cấp lắp dựng vách ngăn laminate ( phụ kiện chân đế Inox 304)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,96m2
I Nhà vệ sinh: điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedYêu cầu về kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt mặt + công tác đơn 1 chiềuYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt hộp phân dây đènYêu cầu về kỹ thuật chương V6hộp
5Lắp đặt MCB 1P 16A-6KAYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây CV 1.5 mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V40m
7Lắp đặt dây CXV 2x4 mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V66m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27Yêu cầu về kỹ thuật chương V64m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20Yêu cầu về kỹ thuật chương V35m
J Nhà vệ sinh - Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
2Lắp đặt lavaboYêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt bộ gương lavabo 7 mónYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật chương V5bộ
6Lắp đặt van khóa đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 27.21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34.21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34.34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong đường kính 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
15Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34.27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt ống uPVC đường kính 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,31100m
18Lắp đặt ống uPVC đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,35100m
19Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90/60Yêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt ống uPVC đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
23Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 114.114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
24Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 114.60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt tê 135độ uPVC đường kính 114.90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 90.90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 90.60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V13cái
28Lắp đặt tê 135 độ uPVC đường kính 60.60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt tê 90độ uPVC đường kính 60.60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt tê 90độ uPVC đường kính 114.114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đường kính 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
34Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
35Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
36Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,11100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,35100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,03100m
K Nhà vệ sinh - Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,295100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,098m3
3Bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,986m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,728m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể tự hoạiYêu cầu về kỹ thuật chương V0,024100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,626m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật chương V0,032100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,038tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,334m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V53,34m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,8m2
12Lắp đặt tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
L Nhà vệ sinh - Hố tự thấm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V22,631m3
2Đắp cát đáy hố tự thấmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,272m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V0,308m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V0,741m3
5Lắp đặt ống bê tông D1200 làm bể tự thấmYêu cầu về kỹ thuật chương V1đoạn ống
6Bê tông nắp bể tự thấm đá 1x2 vữa mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,123m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,004100m2
8Lắp đặt tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
M Trồng cây xanh
1Trồng cây Giáng Hương, đường kính>=(10-:15)cm, h>=3mYêu cầu về kỹ thuật chương V24cây
2Trồng cây Kèn Hồng, đường kính>=(10-:15)cm, h>=3mYêu cầu về kỹ thuật chương V25cây
3Trồng cây Cẩm Lai, đường kính>=(10-:15)cm, h>=3mYêu cầu về kỹ thuật chương V11cây
4Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Yêu cầu về kỹ thuật chương V60cây
5Trồng cây hàng rào cây ắc óYêu cầu về kỹ thuật chương V3,114100m2
6Trồng cây hàng rào cây siYêu cầu về kỹ thuật chương V2,007100m2
7Trồng hoa sắc đỏ, sắc vàngYêu cầu về kỹ thuật chương V1,864100m2
8Trồng cỏ lá gừngYêu cầu về kỹ thuật chương V30,258100m2
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu về kỹ thuật chương V60cây/90 ngày
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng)Yêu cầu về kỹ thuật chương V111,72610mm2/tháng
N Thiết bị
1Xoay eo 3 đĩaYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
2Trượt tuyếtYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
3Đạp xeYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
4Xà đơn 2 bậcYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
5Đi bộ trên khôngYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Xích đu tổ chimYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
7Xích đu liên hoàn 4 ghếYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
8Ghế đáYêu cầu về kỹ thuật chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4536197051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.90723941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.783.558.624 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.567.117.248 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.21
3 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.21
4 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 10 có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
6 Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch, đá - công suất: 1,7 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T1
9 Máy lu tự hành bánh thép – 16T Máy lu tự hành bánh thép – 16T1
10 Máy ủi công suất 110CV Máy ủi công suất 110CV1
11 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m3 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 – 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->