Gói thầu: Đầu tư hệ thống camera giám sát sân đỗ tàu bay tại Cảng hàng không quốc tế Cát Bi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Đầu tư hệ thống camera giám sát sân đỗ tàu bay tại Cảng hàng không quốc tế Cát Bi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:40:00 đến ngày 2020-08-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,312,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị lưu trữ hình ảnh camera | 1 | bộ | - Có khả năng quản lý ghi hình 32 camera và nâng cấp lên 42 camera - Nguồn cấp: 250 W Flex ATX Multi-output Bronze Power Supply 100/240 VAC, 50/60 Hz - Processor: Intel i3-8100 processor - Chipset: Intel Q370 - RAM: 8 GB SO DIMM - Loại ổ cứng: 4 khay, 3.5‑inch SATA, hỗ trợ ổ cứng dung lượng 4TB/8TB/12TB. - Dung lượng lưu trữ: 4x8TB - Cổng kết nối màn hình hiển thị: DVI, DisplayPort, HDMI - Cổng USB: 2 x USB 2.0; 2 x USB 3.1; 2 x USB-C - Cổng mạng: 2 x RJ45 Gigabit Ethernet LAN - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40 °C - Tuân thủ quy định của châu Âu: CE | ||
| 2 | Camera quay quét | 8 | bộ | - Sử dụng bộ cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8” - 2.13MP; - Độ phân giải: 1920x1080p. - Ống kính: 30x zoom, 4.5mm ÷ 135mm (F1.6-F4.4); - Góc quan sát: 3° - 60°, - Zoom số: 16x; - Tỉ lệ khung hình: >20fps; - Độ nhạy sáng: 0.05lx (Color), 0.01lx (Mono), 0lx (IR). - Xoay 360o liên tục, tốc độ: 0.10/s ~ 2400/s; - Góc lên/xuống: -900 ~ 30, tốc độ: 0.10/s ~ 1200/s; - Sử dụng công nghệ iDNR để giảm nhiễu; - Có công nghệ chống ngược sáng (Backlight Compensation). - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, M-JPEG; - LED hỗ trợ quan sát ban đêm, khoảng cách: 180m (590ft); - Khả năng tương tác: ONVIF Profile S, ONVIF Profile G, GB/T 28181; - Hỗ trợ các giao thức mạng: IPv4, IPv6, UDP, TCP, HTTP, HTTPS... Cổng mạng Ethernet 10/100 Base-T; - Tính năng phân tích hình ảnh (EVA): cảnh báo xâm nhập, phát hiện vật bỏ quên, cảnh báo đám đông, thống kê số lượng người, hàng rào ảo… - Nguồn cấp: 24 VAC, PoE. - Cấp bảo vệ bụi, nước: IP66; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +60°C. Độ ẩm: ≤90%. - Tuân thủ các quy định: CE, UL - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo. | ||
| 3 | Bộ đế hộp cho camera | 8 | bộ | - Điện áp đầu vào: 230 VAC, 50/60 Hz - Điện áp đầu ra: 24 V @ 96 VA 24V - Nhiệt độ hoạt động: –10°C đến 55°C - Kèm bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụng - Cấp bảo vệ bụi, nước: IP66. | ||
| 4 | Chân đế cho camera | 8 | bộ | - Vật liệu: hợp kim nhôm. - Phù hợp với camera quay quét. | ||
| 5 | Chân đế L camera | 2 | bộ | Phù hợp với camera quay quét | ||
| 6 | Bàn điều khiển camera | 1 | bộ | - Công suất: 5W - Allegiant Signal: RS-485: 2-wire, 9600 Baud, 8 bits, no parity, 1 stop bit RS-232: 3-wire, 9600 Baud, 8 bits, no parity, 1 stop bit. - Mux/DVR Signal: RS-485: 2-wire, 19,200 Baud, 8 bits, no parity, 1 stop bit - Terminal Mode Signal: RS-232: 3 wire, 9600 Baud, 8 bits, no parity, 1 stop bit - Console Signal: RS-232 RTS/CTS handshaking, 19,200/57600 Baud, 8 bits, no parity, 1 stop bit - Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 50°C | ||
| 7 | Máy tính giám sát | 1 | bộ | Yêu cầu cấu hình tối thiểu: - Vi xử lý: Intel Core i5-9000 series - RAM: 8GB DDR4 2666MHz - Graphic Card: 4GB - HDD: 1TB HDD 7200RPM - Cổng giao diện : HDMI, VGA/D-sub - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit bản quyền - Màn hình hiển thị: 21 inch. | ||
| 8 | Màn hình hiển thị | 2 | bộ | - Kích thước hiển thị 55 inch - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160 Pixels) - Hỗ trợ cổng giao tiếp: HDMI, AV | ||
| 9 | Cáp HDMI 10m, chống nhiễu | 8 | chiếc | Cáp kết nối tín hiệu hình ảnh HDMI. Kích thước: 10m. Có chống nhiễu. | ||
| 10 | Cáp điều khiển RS232-USB | 1 | chiếc | Cáp kết nối tín hiệu điều khiển RS232-USB. | ||
| 11 | Ổ cắm điện 6 chấu | 4 | chiếc | Ổ cắm điện 6 chấu, dài 3m | ||
| 12 | Khung giá treo hệ thống TV 32" (12 TV) | 1 | bộ | Khung giá treo 12 TV 32inch | ||
| 13 | Giá treo TV gắn tường 32-55" | 14 | bộ | Giá treo cho TV 32 inch - 55 inch | ||
| 14 | Switch kết nối 24 port | 1 | chiếc | - 24 cổng 10/100/1000BaseT(X) - 04 cổng SFP miniGbics Slots - Layer2 Functions : Flow Control (Full-Duplex & Half-Duplex); Spanning Tree (IEEE802.1d STP & IEEE802.1w RSTP, Auto Edge Port, Self Loop Detection); VLAN (64 Statis VLAN, Port-based, IEEE802.1q Tagged-based) Voice VLAN (OUI Mode); Link Aggregation (IEEE802.3ad LACP, Static Trunk, 8x max Gruppen, 8 ports/Gruppen, Traffic Load Balancing); IGMP Snooping (256 Multicast Gruppen, IGMP v1/v2/v3; IEEE802.1ab Link Layer Discovery Protokoll (LLDP). - Filtering/Forwarding Rates: 1000Mbps port – 1,488,000pps; 100Mbps port - 148,800pps, 10Mbps port - 14,880pps - Management: Web-GUI (HTTP, HTTPS); Command Line Interface CLI (Console, RFC854 über DB-9 Seriell); SNMP (v1/v2) File Managment (Firmware Upgrade, Confguration; Download DHCP Client DNS Client Mirroring (Port-based (many to one) - Điện áp đầu vào : 100~240V/AC, 50~60Hz. - Nhiệt độ hoạt động : 0 ~ 55 °C - Marks: EMC/FCC, CE Class B; Safety/LVD EN60950-1. | ||
| 15 | Switch kết nối quang | 1 | chiếc | - 16 combo UTP/SFP +2G SFP slots - Smart Features: Port Based VLAN/Tagged VLAN Trunk Groups: 8 Quality of Service: up to 4 queues IGMP Snooping LACP, RSTP MAC Filtering Rate Limiting (Ingress rate and Egress rate) 802.1x Port-based Network Access Control Management: Port Mirroring, Password-protected Access, Port Settings, Web-base Management, Graphic User Interface - Filtering/Forwarding Rates: 1000Mbps Port – 1,488,000pps 100Mbps Port - 148,800pps 10Mbps Port - 14,880pps - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 45 °C - Chứng nhận: CE, ROHS | ||
| 16 | Switch kết nối 16 port | 2 | chiếc | - 16 cổng 10/100/1000M - 04 cổng combo SFP 100/1000M - Forwarding Rates: 11000Mbps port – 1,488,000pps; 100Mbps port - 148,800pps, 10Mbps port - 14,880pps - Management: Web-GUI (HTTP, HTTPS); Command Line Interface CLI (Console, RFC854) SNMP (v1/v2) File Managment (Firmware Upgrade, Configuration Download DHCP Client DNS Client Mirroring (Port-based (many to one) Syslog (RFC3164, LocalRAM, Local Flash, Remote Server) - Certifications: FCC Class A, CE - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 55 °C | ||
| 17 | Switch công nghiệp | 4 | chiếc | - 05 cổng RJ-45 10/100/1000BaseT(X) auto negotiation - 04 cổng Giga POE+ 802.3at/af 30W PSE/ cổng - 02 cổng quang SFP 100/1000M BaseX - Điện áp đầu vào: 12-48VDC - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến +75 °C | ||
| 18 | Bộ nguồn cho Switch công nghiệp | 4 | chiếc | - Điện áp đầu vào: 220VAC/50Hz. - Điện áp đầu ra: 12-48VDC. | ||
| 19 | Module quang điện | 14 | chiếc | - SFP Singlemode, 1.25Gbps - Đầu nối Dual-LC - Bước sóng: 1310nm or 1550nm - Khoảng cách truyền: 20Km với SMF | ||
| 20 | Cáp quang single mode 24 core | 10.901 | m | - Loại sợi quang: Single-mode - Số sợi quang: 24 core - Đường kính dây cáp: 9/125µm - Bước sóng làm việc: 1310 nm hoặc 1550 nm - Chủng loại: kéo rải trong ống. | ||
| 21 | Cáp quang single mode 8 core | 3.000 | m | - Loại sợi quang: Single-mode - Số sợi quang: 8core - Đường kính dây cáp: 9/125µm - Bước sóng làm việc: 1310 nm hoặc 1550 nm - Chủng loại: kéo rải trong ống. | ||
| 22 | Cáp mạng Cat6 | 200 | m | - Cáp Cat6 UTP, 4 đôi, - Đường kính lõi: 23AWG; - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene | ||
| 23 | Cáp điện Cu/PVC/PVC-3x2.5mm2 | 200 | m | - Chủng loại: Cu/PVC/PVC-3x2.5mm2 - Số lõi: 3x2.5mm2; - Vỏ bọc PVC. | ||
| 24 | Ống thép 3/4" | 100 | m | Chất liệu: thép. Đường kính: 3/4inch. | ||
| 25 | Ống ruột gà thép 3/4" bọc nhựa PVC | 150 | m | Chất liệu: thép bọc nhựa PVC. Kích thước: 3/4inch. | ||
| 26 | Ống HDPE | 10.630 | m | - Chất liệu: nhựa HDPE - Đường kính xoắn trong: 40mm; - Đường kính xoắn trong: 50mm; | ||
| 27 | Ống ruột gà d25 | 200 | m | Chất liệu: nhựa PVC. Đường kính ngoài: 25mm, đường kính trong: 19mm. Chống cháy. | ||
| 28 | Hộp phối quang 8 port | 4 | chiếc | - 08 port SC/LC, gắn rack. - Vỏ kim loại sơn mạ; - Hỗ trợ 2 đường cáp vào ra - Đầy đủ phụ kiện đi kèm. | ||
| 29 | Hộp phối quang 24 port loại gắn rack | 10 | chiếc | - 24 port SC/LC, gắn rack. - Vỏ kim loại sơn mạ; - Hỗ trợ 2 đường cáp vào ra - Đầy đủ phụ kiện đi kèm. | ||
| 30 | Hộp phối quang 48 port gắn rack | 3 | chiếc | - 48 port SC/LC, gắn rack. - Vỏ kim loại sơn mạ; - Hỗ trợ 2 đường cáp vào ra - Đầy đủ phụ kiện đi kèm. | ||
| 31 | Thanh nguồn 12 ổ đa năng | 2 | bộ | Thanh nguồn dạng gắn rack, 12 ổ cắm đa năng. | ||
| 32 | Tủ rack | 4 | tủ | - Kích thước bao ngoài (HxWxD) 500x600x600 - Thiết kế theo tiêu chuẩn 19” - Đầy đủ phụ kiện đi kèm. | ||
| 33 | Tủ điện cho camera | 4 | tủ | - Chất liệu: Tôn mạ kẽm/Inox 304 - Kích thước: CxRxS = 450x350x250 - Chống thấm nước | ||
| 34 | Giá đỡ tủ điện ngoài trời | 4 | chiếc | Phù hợp với tủ điện cho camera | ||
| 35 | Giá đỡ camera gắn cột | 8 | chiếc | Phù hợp cho camera gắn trên cột | ||
| 36 | Ổ cắm điện 2 chấu | 4 | chiếc | Ổ cắm điện 2 chấu | ||
| 37 | Aptomat loại 2 cực, 16A, 6kVA | 6 | chiếc | - Dòng điện định mức in: 16A - Dòng cắt Icu: 4.5kA - Số cực: 02. | ||
| 38 | Dây nhảy quang PATCHCORD SC-SC Single-mode 3m | 104 | đôi | Dây nhảy quang single- mode. Đầu nối SC-SC. Chiều dài 3m. | ||
| 39 | Ống thép mạ kẽm D100 | 40 | m | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đường kính: 100mm | ||
| 40 | Máng cáp gắn tường (bao gồm nắp máng), WxH=200x100 | 10 | m | Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện/Tôn mạ kẽm. | ||
| 41 | Thiết bị cắt sét | 5 | cái | - Điện áp làm việc định mức (Un): 240 - 277VAC - Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc): 320VAC - Điện áp Stand-off: 480VAC - Cấu hình bảo vệ: L-N; L-PE; N-PE - Công nghệ: TD technology with thermal disconnect - Khả năng thoát dòng xung sét dạng sóng 8/20ms: 100kA - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 200KA - Tần số làm việc: 0-100 Hz - Độ kín: IP20 - Hiển thị tình trạng hoạt động: Cờ báo đổi màu - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI/IEEE C62.41.2-2002 Cat A, Cat B, Cat C, ANSI/IEEE; C62.41.2-2002 Scenario II, Exposure 3; IEC 61643-1 Class I, Class II; UL 1449 Edition 4 | ||
| 42 | Cáp đồng bện bọc PVC M50mm2 | 80 | m | Cáp thoát sét Chất liệu: Cáp đồng bện bọc PVC. Kích thước: 50mm2. | ||
| 43 | Vật tư phụ thi công tủ điện, thi công camera | 1 | gói | Vật tư phụ thi công tủ điện, thi công camera | ||
| 44 | Vật tư phụ thi công hạ tầng : + Phụ kiện ống thép + Phụ kiện ống nhựa HDPE + Phụ kiện đấu nối thiết bị trung tâm + Phụ kiện quang | 1 | gói | Vật tư phụ thi công hạ tầng : + Phụ kiện ống thép + Phụ kiện ống nhựa HDPE + Phụ kiện đấu nối thiết bị trung tâm + Phụ kiện quang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi