Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo Hệ thống kho và mặt ngoài văn phòng Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG LÂM HẢI SẢN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo Hệ thống kho và mặt ngoài văn phòng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 13:51:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,560,391,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.840587E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (kho chứa) trong đó có thi công với quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3.192.274.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.192.274.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.384.548.000 đồng.Không sử dụng nhà thầu liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.192.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.384.548.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư và thời gian tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động.Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện;5/ Hợp đồng thi công đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình xét thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công kho Tân Á: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công kho Tân Bình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm cho công trình tương tự đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công kho Tân Phong: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm cho công trình tương tự đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư cơ khí có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện điện tử thực hiện lắp đặt thay thế thiết bị điện.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động có chứng nhận đã được đào tạo qua lớp sơ cấp cứu căn bản còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu (10) người có ngành nghề phù hợp với gói thầu bậc 3/7 trở lên, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ: Thợ nề (03 người), thợ sắt (02 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (02 người).Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kèm hợp đồng lao động và có cam kết số nhân lực này sẽ làm việc tại công trường. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, cat |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phát điện 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phat dien dư phong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | han |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Dàn giáo 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | chong do |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiem tra định vị cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | tron vưa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | van chuyen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi D32 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dui |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan duc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xoa mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | xoa mat be tong |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu len |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cat sat |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG LÂM HẢI SẢN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo Hệ thống kho và mặt ngoài văn phòng Công ty Sửa chữa, cải tạo Hệ thống kho và mặt ngoài văn phòng Công ty - thuộc quản lý Công ty TNHH MTV XNK Nông Lâm Hải sản 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên với chuyên ngành thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Báo cáo tài chính năm 2020 hoặc báo cáo kiểm toán năm 2020. + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV XNK Nông Lâm Hải Sản, địa chỉ: 356/21 Bạch Đằng, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TpHCM, ĐT: 0283 5515 209 - Fax: 0283 5515 210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV XNK Nông Lâm Hải Sản, địa chỉ: 356/21 Bạch Đằng, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TpHCM, ĐT: 0283 5515 209 - Fax: 0283 5515 210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV XNK Nông Lâm Hải Sản, địa chỉ: 356/21 Bạch Đằng, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TpHCM, ĐT: 0283 5515 209 - Fax: 0283 5515 210; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV XNK Nông Lâm Hải Sản, địa chỉ: 356/21 Bạch Đằng, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TpHCM, ĐT: 0283 5515 209 - Fax: 0283 5515 210; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO TÂN Á: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/Cu 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,3 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCCB 2P 63A 10kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đường dây và tủ điện cũ. Nhân công nhóm 3, thợ bậc 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| B | KHO TÂN Á: KHO B | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,84 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 3 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 5 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,476 | m3 |
| 7 | Xoa mặt nền vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,84 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 5x20 nền kho - KT.4000x5000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10m |
| C | KHO TÂN Á: XÂY CƠI TƯỜNG KHO 2+2C+CA | |||
| 1 | Tháo vách tôn phần trên chân tường, cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 - cấy trên chân tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100kg |
| 5 | Khoan lỗ và cấy thép cột vào chân tường bằng Sika Dur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt chân tường hiện hữu để thi công phần xây cơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m2 |
| 10 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1m2 |
| 12 | Gia cố và lắp dựng lại vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | công |
| D | KHO TÂN Á: KHO TÂN PHÚ 2 (NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,365 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất nền hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bỏ đất đã đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền kho - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,048 | m3 |
| 10 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt nền vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,65 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,025 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.405,59 | m2 |
| E | KHO TÂN Á: KHO TÂN PHÚ 2 (VĂN PHÒNG & NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch và vữa lót gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bỏ đất đã đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,066 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,066 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,223 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,194 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,196 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,223 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,39 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,417 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,196 | m2 |
| F | KHO TÂN BÌNH: KHO C1- 13 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,299 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất nền hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bỏ đất đã đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,449 | m3 |
| 10 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 12 | Xoa mặt nền vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,99 | m2 |
| 13 | Thi công khe giãn nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 14 | Cắt khe co 5x20 nền kho - KT.6000x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,49 | 10m |
| G | KHO TÂN BÌNH: KHO C1- 14 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất nền hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bỏ đất đã đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | m3 |
| 10 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt nền vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,12 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 5x20 nền kho - KT.6000x4900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 10m |
| H | KHO TÂN BÌNH: NHÀ NGHỈ BỐC XẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thép xà gồ mái cũ mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nhà nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,005 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách tôn bị hư hỏng của nhà nghỉ để sửa chữa và thay mới phần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bồn tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển bỏ phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bỏ phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bỏ phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt nền - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 500x500 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 300x300 nhám, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,005 | m2 |
| 16 | Xoa mặt nền bê tông vửa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,091 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 22 | Lợp lại vách tôn nhà nghỉ đã tháo (thay 50% bằng tôn mới dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bồn tiêu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Hệ ống cấp nước của nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | KHO TÂN BÌNH: KHO C2 - X4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,042 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất nền hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bỏ đất đã đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,063 | m3 |
| 10 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt nền vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,42 | m2 |
| J | KHO TÂN BÌNH: KHO C1- K16 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ mục để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ thép xà gồ hư mục để thay mới (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất nền hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bỏ đất đã đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 8 | Lợp mái tôn sóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép 50x100 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép 02 nước gồm cả các thanh không thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt nền - K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 12 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 13 | Lớp đá 0x4 mặt nền kho, chiều dày đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m3 |
| 15 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 16 | Xoa mặt nền vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | m2 |
| 17 | Cắt khe co 5x20 nền kho - KT.5000x5000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 10m |
| K | KHO TÂN BÌNH: CỬA SẮT KÉO NGANG | |||
| 1 | Sửa cửa sắt đẩy ngang 3200x2900 gồm : thay mới bánh xe + thay thanh trượt trên và dưới + sơn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp cửa sắt đẩy ngang KT.3200x2900 bao gồm ray trượt trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt đẩy ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 4 | Sơn cửa thép 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| L | KHO TÂN PHONG 633 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 5 | Gia công nối dài cột thép I.100x200 tổ hợp (sử dụng thép I có sẵn, không tính vật tư thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 10mm để nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,235 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,62 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 100m2 |
| 10 | Tháo mái tôn cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | tấn |
| 12 | Đục nhám mặt nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,36 | m2 |
| 13 | Lớp đá dăm nước nâng nền lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | 100m2 |
| 14 | Lớp đá dăm nước nâng nền lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền kho dày 15cm, đá 1x2 vữa bê tông thương phẩm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,154 | m3 |
| 16 | Rải tấm nhựa PE dày 0.3mm, chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép nền, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | tấn |
| 18 | Thi công khe giãn nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 19 | Cắt khe co 5x20 nền kho - KT.6000x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | 10m |
| 20 | Thi công vách tôn khung gỗ trên đầu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| M | KHO 72 TÔ KÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt kéo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầu cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| N | KHO TÂN PHONG SỐ 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Quét lanh cốt chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m2 |
| 4 | Láng mặt sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Trát dạ sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | MẶT NGOÀI VĂN PHÒNG CÔNG TY (AGRIMEXCO) | |||
| 1 | Thi công mặt dựng bằng tấm Alucores 0.10 dày 0.3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,04 | m2 |
| 2 | Thi công tấm gỗ nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 3 | Thi công trần tấm gỗ nhựa ngoài trời vị trí trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 4 | Viền bảng hiệu bằng thanh V.40x1.2mm - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Logo chữ nổi có đèn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chữ nổi bằng mica theo thiết kế (mặt trên và mặt dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 225x225 - 18W ánh sáng trắng- tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ khung sắt và tấm Alu cũ - tính 0.7 công/m2 - nhân công nhóm II bậc 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.840587E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (kho chứa) trong đó có thi công với quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3.192.274.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.192.274.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.384.548.000 đồng.Không sử dụng nhà thầu liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.192.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.384.548.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư và thời gian tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động.Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện;5/ Hợp đồng thi công đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình xét thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công kho Tân Á: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công kho Tân Bình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm cho công trình tương tự đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 3 | 3 |
| 4 | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công kho Tân Phong: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm cho công trình tương tự đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | -Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư cơ khí có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện điện tử thực hiện lắp đặt thay thế thiết bị điện.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động có chứng nhận đã được đào tạo qua lớp sơ cấp cứu căn bản còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu (10) người có ngành nghề phù hợp với gói thầu bậc 3/7 trở lên, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ: Thợ nề (03 người), thợ sắt (02 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (02 người).Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kèm hợp đồng lao động và có cam kết số nhân lực này sẽ làm việc tại công trường. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, máy cắt | khoan, cat | 3 |
| 2 | Máy phát điện 20KVA | phat dien dư phong | 1 |
| 3 | Máy hàn | han | 3 |
| 4 | Dàn giáo 42 chân | chong do | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | kiem tra định vị cao độ | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | tron vưa | 2 |
| 7 | Ô tô tải 7m3 | van chuyen | 1 |
| 8 | Đầm dùi D32 | dui | 2 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông | khoan duc | 2 |
| 10 | Máy xoa mặt bê tông | xoa mat be tong | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | dam | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | dam | 2 |
| 13 | Xe lu | lu len | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | cat sat | 1 |
| 15 | Máy đào ≥ 0,3m3 | dao | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi