Gói thầu: Thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn huyện Đất Đỏ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254840-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn huyện Đất Đỏ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240389 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:37:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT, Quyết định phê duyệt kinh phí (đối với các gói thầu thuộc đơn vị nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.132.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.616.265.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Tiến sỹ các chuyên ngành Kỹ thuật, Nông nghiệp.- Kinh nghiệm làm việc ≥ 20 năm- Tham gia quản lý ít nhất 2 dự án trở lên trong lĩnh vực OCOP- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Tư vấn Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sỹ 01 người chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Phát triển nông thôn- Có giấy chứng nhận Cán bộ quản lý chương trình mỗi xã 1 sản phẩm OCOP do Văn phòng điều phối Nông thôn mới trung ương cấp- Kinh nghiệm làm việc ≥ 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học, Trồng trọt, bảo vệ thực vật, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Phát triển nông thôn, Nông nghiệp sạch hoặc khoa học cây trồng.- Có giấy chứng nhận Cán bộ quản lý chương trình mỗi xã 1 sản phẩm OCOP do Văn phòng điều phối Nông thôn mới trung ương cấp- Kinh nghiệm làm việc ≥ 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học, Công nghệ thực phẩm, Nông nghiệp hoặc Phát triển nông thôn.- Có giấy chứng nhận Cán bộ quản lý chương trình mỗi xã 1 sản phẩm OCOP do Văn phòng điều phối Nông thôn mới trung ương cấp- Kinh nghiệm làm việc ≥ 4 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng Kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định ISO 17025 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sĩ trở lên ngành Công nghệ Sinh học hoặc Công nghệ hóa học và có Chứng chỉ quản lý Phòng thí nghiệm ít nhất 10 năm trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động- Kinh nghiệm làm việc ≥ 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phù hợp (Hóa học, Hóa thực phẩm, Sinh học, Sinh hóa hoặc Công nghệ sinh học, Công nghệ hóa học, môi trường).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động- Kinh nghiệm làm việc ≥ 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất là 03 năm kinh nghiệm trong việc lấy mẫu- Có Chứng chỉ lấy mẫu do cơ quan chuyên ngành cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy GC hoặc GCMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn huyện Đất Đỏ năm 2021 Thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn huyện Đất Đỏ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu cung cấp hồ sơ năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Giấy phép đăng ký hoạt động trong lĩnh vực tư vấn chuyển giao công nghệ (đàm phán, ký kết, thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ), xúc tiến chuyển giao công nghệ và tư vấn quản lý phù hợp với phạm vi yêu cầu của gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận về quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong trồng trọt phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11892 – 1: 2017 do Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận theo nghị định số 107/2016 NĐ-CP ngày 01/07/2016 và Quyết định số 27/2014/QĐ-TTg ngày 04/04/2014 - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo nghị định số 107/2016 NĐ-CP ngày 01/07/2016 và nghị định số 154/2018/NĐ-CP - Chứng chỉ công nhận phòng thử nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 của Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ). - Quyết định chỉ định phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản thực phẩm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm Sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). - Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường của Bộ tài nguyên và môi trường. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực như sau: + Dịch vụ tư vấn xây dựng sản phẩm OCOP + Chứng nhận hệ thống quản lý theo HACCP/TCVN 5603, VietGAP trồng trọt + Dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong lĩnh vực Hóa học và Sinh học. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đất Đỏ. Địa chỉ: Khu phố Hiệp Hòa, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ. Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đất Đỏ. Địa chỉ: Khu phố Hiệp Hòa, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu . |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng sản phẩm “Hạt điều rang muối” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 2 | Xây dựng sản phẩm “Chả cá tươi, chả cá chiên” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 3 | Xây dựng sản phẩm “Khoai môn” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 4 | Xây dựng sản phẩm “Nhãn xuồng” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 5 | Xây dựng sản phẩm “Rau các loại” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 6 | Xây dựng sản phẩm “Dưa lưới” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 7 | Xây dựng sản phẩm “Khô cá đù bạc thơm, khô cá chét thơm, khô cá sóc trắng thơm, khô cá đù vàng thơm, cá đù 1 nắng” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
| 8 | Xây dựng sản phẩm “Mãng cầu ta” đạt sản phẩm OCOP năm 2021 | Danh mục chi tiết và Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho từng danh mục tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT, Quyết định phê duyệt kinh phí (đối với các gói thầu thuộc đơn vị nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.132.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.616.265.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp Tiến sỹ các chuyên ngành Kỹ thuật, Nông nghiệp.- Kinh nghiệm làm việc ≥ 20 năm- Tham gia quản lý ít nhất 2 dự án trở lên trong lĩnh vực OCOP- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động | 20 | 5 |
| 2 | Chuyên gia Tư vấn Trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ 01 người chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Phát triển nông thôn- Có giấy chứng nhận Cán bộ quản lý chương trình mỗi xã 1 sản phẩm OCOP do Văn phòng điều phối Nông thôn mới trung ương cấp- Kinh nghiệm làm việc ≥ 10 năm | 10 | 2 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn viên | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học, Trồng trọt, bảo vệ thực vật, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Phát triển nông thôn, Nông nghiệp sạch hoặc khoa học cây trồng.- Có giấy chứng nhận Cán bộ quản lý chương trình mỗi xã 1 sản phẩm OCOP do Văn phòng điều phối Nông thôn mới trung ương cấp- Kinh nghiệm làm việc ≥ 5 năm | 5 | 2 |
| 4 | Chuyên gia tư đào tạo | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học, Công nghệ thực phẩm, Nông nghiệp hoặc Phát triển nông thôn.- Có giấy chứng nhận Cán bộ quản lý chương trình mỗi xã 1 sản phẩm OCOP do Văn phòng điều phối Nông thôn mới trung ương cấp- Kinh nghiệm làm việc ≥ 4 năm | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách Phòng Kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định ISO 17025 | 1 | - Trình độ Thạc sĩ trở lên ngành Công nghệ Sinh học hoặc Công nghệ hóa học và có Chứng chỉ quản lý Phòng thí nghiệm ít nhất 10 năm trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động- Kinh nghiệm làm việc ≥ 10 năm | 10 | 5 |
| 6 | Cán bộ phân tích | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phù hợp (Hóa học, Hóa thực phẩm, Sinh học, Sinh hóa hoặc Công nghệ sinh học, Công nghệ hóa học, môi trường).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động- Kinh nghiệm làm việc ≥ 5 năm | 5 | 3 |
| 7 | Chuyên gia lấy mẫu | 2 | - Có ít nhất là 03 năm kinh nghiệm trong việc lấy mẫu- Có Chứng chỉ lấy mẫu do cơ quan chuyên ngành cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy AAS | Phân tích mẫu | 2 |
| 2 | LCMSMS | Phân tích mẫu | 2 |
| 3 | Máy HPLC | Phân tích mẫu | 2 |
| 4 | Máy GC hoặc GCMS | Phân tích mẫu | 2 |
| 5 | Tủ ấm | Phân tích mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi