Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 14:33:00 đến ngày 2021-12-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,295,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.943868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.707.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.121.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài phát thanh huyện Bình Giang. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3603.533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02203.777.559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO - ĐÀI PHÁT THANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0878 | 100m2 |
| 2 | Che bạc lưới chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,784 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9626 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | tấn |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9022 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2714 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,366 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3971 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,815 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 13 | Nhân công phá dỡ gờ phào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7941 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0642 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,0568 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8486 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,0568 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8486 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch cũ (Ceramic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8362 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9987 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1657 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1657 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1654 | m3 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,2017 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1797 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3616 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6064 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2971 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,556 | m2 |
| 31 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5122 | m2 |
| 32 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,3284 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1124 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,4132 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,9536 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2007 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9102 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2905 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 42 | Bu lông D18, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5207 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,593 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2536 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5918 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1831 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4128 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1198 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5788 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7226 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3247 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2368 | m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2668 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,773 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7785 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,654 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,41 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,052 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2106 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,46 | m |
| 78 | Nhân công đắp trang trí mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | công |
| 79 | Nhân công vét rãnh sâu 15 rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2683 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5544 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,72 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6994 | m2 |
| 85 | Thi công tường trần cách âm (Cách âm cao cấp Advanced) Khung xương Vĩnh Tường; Cao su non 10mm, Cao su lưu hóa 20mm; Bông AK Polyester A50; Túi khí cách âm P1; Thạch cao tấm thái 9mm (bao gồm sơn bả) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2444 | m2 |
| 86 | Thi công trần nhựa Nano PVC cao cấp trong nhà (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5322 | m2 |
| 87 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 ATCG-818 dày 0,8mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8887 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,5451 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,6206 | m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7852 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7852 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6787 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6787 | tấn |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,4065 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc Austnam dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | md |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,086 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Đai thép giữ ống D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác bằng Inox D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,845 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,98 | m2 |
| 107 | Vách kính, ô thoáng nhôm hệ Xinfa, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9164 | m2 |
| 108 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở quay 4 cánh, khóa đa điểm 12 bản lề 3D (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng chốt sập, khóa D (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 110 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm 3 bản lề 3D (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 111 | Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 112 | Hoa sắt Inox cửa sổ (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,3 | kg |
| 113 | Biển Alu PE khung sắt chịu lực (13x26, vuông 20-30, sơn chống gỉ)chữ nổi Inox (hoặc tương đương) "Trung tâm văn hóa Thể thao - Đài phát thanh thư viện huyện Bình Giang" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 114 | Tháo hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | nhân công |
| 115 | Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện kim loại CKE KT: 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED ốp trần LN03 LD 230/7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Dowlight 7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 130 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Neon máng KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 15A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 135 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 136 | Mặt hình chữ nhật 4,5,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 137 | Mặt hình chữ nhật chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 142 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 143 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét hiện trạng. (NC3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 144 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 275) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 149 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Bật giữ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 151 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 152 | Qủa sứ ôm kim thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 153 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 154 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 156 | Nhân công tháo dỡ bỏ đường ống cấp thoát nước cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 157 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 25x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 179 | Rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Rắc co nhựa PPR - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Răng cấy PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Răng cấy PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Răng cấy PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Răng cấy PPR - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 187 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Van nhựa PPR 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Van phao nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 224 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,906 | m3 |
| 225 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9729 | m3 |
| 226 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2733 | 10m2 |
| 227 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,413 | tấn |
| 228 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9324 | m3 |
| 229 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2763 | 100m2 |
| 230 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (ĐM: 275v=1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0327 | tấn |
| B | MÓNG CỘT ANTEN H=55M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7748 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7748 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Cắt bê tông để đục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,56 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,393 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,984 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,502 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,891 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| C | LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO H=55M | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Bôi mỡ cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA LOẠI 5 HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | điện cực |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | điện cực |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7 | m3 |
| 8 | Thí nghiệm các điểm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | điểm |
| E | VẬT TƯ TIẾP ĐỊA + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thuốc hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | lọ |
| 2 | Dây đồng trần C50 (fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 - 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 5 | Khóa cáp fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đai Inox 12x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 7 | Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bao |
| 8 | Chi tiết hàn cáp thép mã kẽm D10: 100x55x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây cáp đồng PVC M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| F | VẬT TƯ MÓNG CỘT + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bulong neo d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Bản đệm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móc neo fi20x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| G | THÂN CỘT + PHỤ KIỆN LẮP CỘT | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 4 | Sơn thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | m2 |
| 5 | Kim thu sét cột kích thước fi 25, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ gá chống xoắn cho cột 450 ống fi60,5x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết bắt cầu cáp vào thân cột (450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang cáp ngoài trời 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vòng ốp móc dây co 5x150x290 (cột 450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Tăng đơ fi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Bulông M16x60 (bu lông ốp móc vòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 13 | Bulông M22x90 (Bu lông nối đốt cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 15 | Cáp thép fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 16 | Khóa cáp fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 17 | Ma ní F22 + chốt F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 18 | Mặt bịt đầu cột cho cột ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | VẬN CHUYỂN VLXD ĐẾN NƠI TẬP KẾT | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | công/ tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | công/ tấn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | tấn |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.943868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.707.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.121.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Búa căn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi