Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261772-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang
Số hiệu KHLCNT 20211261106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 14:33:00 đến ngày 2021-12-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,295,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.943868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.707.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.121.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Thể thao – Đài phát thanh và cột sóng phát thanh huyện Bình Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Đài phát thanh huyện Bình Giang. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3603.533
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc VIETBUILDING; Địa chỉ: Số 368, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương; SĐT: 0220.6.265.999. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Đài phát thanh huyện Bình Giang. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3603.533


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài phát thanh huyện Bình Giang. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3603.533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02203.777.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO - ĐÀI PHÁT THANH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0878100m2
2Che bạc lưới chắn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V408,784m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V285,9626m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1495tấn
5Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9022m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2714m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,366m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,72m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,3971m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V165,815m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cũMô tả kỹ thuật theo chương V15công
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V43,94m2
13Nhân công phá dỡ gờ phàoMô tả kỹ thuật theo chương V12công
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7941m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0642m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V798,0568m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,8486m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V798,0568m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,8486m2
20Phá dỡ nền gạch cũ (Ceramic)Mô tả kỹ thuật theo chương V472,8362m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,9987m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,1657m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V69,1657m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1654m3
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V418,2017m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,1797m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3616m2
28Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,6064m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2971m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,556m2
31Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5122m2
32Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V397,3284m2
33Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1124m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.544,4132m2
35Sơn tường nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V520,9536m2
36Phá dỡ nền GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V78,2007m2
37Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,9102m2
38Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V56,2905m2
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
42Bu lông D18, L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3882100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5207tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,593m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2536100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,882tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5918m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1831m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4128m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2506100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1198m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5788m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7226m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3247m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7619m3
68Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,2368m2
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,26681m2
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,773m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,7785m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V459,654m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,41m2
75Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,052m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2106m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,46m
78Nhân công đắp trang trí mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V41công
79Nhân công vét rãnh sâu 15 rộng 30Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2683m2
81Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2704m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V206,5544m2
83Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V225,72m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6994m2
85Thi công tường trần cách âm (Cách âm cao cấp Advanced) Khung xương Vĩnh Tường; Cao su non 10mm, Cao su lưu hóa 20mm; Bông AK Polyester A50; Túi khí cách âm P1; Thạch cao tấm thái 9mm (bao gồm sơn bả) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2444m2
86Thi công trần nhựa Nano PVC cao cấp trong nhà (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,5322m2
87Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 ATCG-818 dày 0,8mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8887m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,5451m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,6206m2
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7852tấn
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7852tấn
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6787tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6787tấn
94Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
95Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,40651m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7648100m2
98Tôn úp nóc Austnam dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,5md
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V65,086m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
101Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Đai thép giữ ống D120Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
103Phễu chắn rác nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Cầu chắn rác bằng Inox D90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Cửa đi nhôm hệ Xinfa, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,845m2
106Cửa sổ nhôm hệ Xinfa, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,98m2
107Vách kính, ô thoáng nhôm hệ Xinfa, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9164m2
108Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở quay 4 cánh, khóa đa điểm 12 bản lề 3D (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng chốt sập, khóa D (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
110Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm 3 bản lề 3D (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
111Phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ: Cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
112Hoa sắt Inox cửa sổ (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V471,3kg
113Biển Alu PE khung sắt chịu lực (13x26, vuông 20-30, sơn chống gỉ)chữ nổi Inox (hoặc tương đương) "Trung tâm văn hóa Thể thao - Đài phát thanh thư viện huyện Bình Giang"Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
114Tháo hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V30nhân công
115Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Tủ điện kim loại CKE KT: 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
122Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
124Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
125Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
127Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED ốp trần LN03 LD 230/7W)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
128Lắp đặt đèn trang trí nổi (Dowlight 7W)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
130Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
131Lắp đặt đèn trang trí nổi (Neon máng KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 15A)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
135Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
136Mặt hình chữ nhật 4,5,6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
137Mặt hình chữ nhật chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
139Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
140Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
142Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V235cái
143Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét hiện trạng. (NC3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
144Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 275)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
149Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150Bật giữ dây d10Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
151Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
152Qủa sứ ôm kim thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
153Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
154Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
155Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
156Nhân công tháo dỡ bỏ đường ống cấp thoát nước cũ:Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
157Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
164Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 25x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
179Rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
182Rắc co nhựa PPR - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Răng cấy PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Răng cấy PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Răng cấy PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
186Răng cấy PPR - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
187Van nhựa PPR 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Van nhựa PPR 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Van nhựa PPR 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Van nhựa PPR 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Van phao nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
196Lắp đặt hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Van xả tiểu nam Inax UF-5VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
201Van xả tiểu nữ Viglacera VG101Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
202Vòi xịt Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
207Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
208Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
211Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
215Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
221Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
224Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V60,906m3
225Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V30,9729m3
226Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V47,273310m2
227Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V22,413tấn
228Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9324m3
229Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2763100m2
230Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (ĐM: 275v=1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0327tấn
B MÓNG CỘT ANTEN H=55M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,7748m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7748m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
4Cắt bê tông để đục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V210,56m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V110,393m3
6Đóng cọc tre D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
8Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8651tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5304100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,984m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V73,502m3
17Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,891m3
18Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
C LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO H=55M
1Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Bôi mỡ cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp lắp đặt đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
D HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA LOẠI 5 HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7m3
2Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V251 điện cực (cọc)
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V25điện cực
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V25điện cực
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7m3
8Thí nghiệm các điểm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12điểm
E VẬT TƯ TIẾP ĐỊA + LẮP ĐẶT
1Thuốc hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V25lọ
2Dây đồng trần C50 (fi 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
3Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 - 2mMô tả kỹ thuật theo chương V25cọc
4Cáp thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
5Khóa cáp fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Đai Inox 12x85Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
7Hóa chất gemMô tả kỹ thuật theo chương V75bao
8Chi tiết hàn cáp thép mã kẽm D10: 100x55x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dây cáp đồng PVC M35Mô tả kỹ thuật theo chương V55md
F VẬT TƯ MÓNG CỘT + LẮP ĐẶT
1Bulong neo d25Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Bản đệm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Móc neo fi20x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
G THÂN CỘT + PHỤ KIỆN LẮP CỘT
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3727tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3727tấn
3Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3727tấn
4Sơn thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V197,6m2
5Kim thu sét cột kích thước fi 25, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ gá chống xoắn cho cột 450 ống fi60,5x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chi tiết bắt cầu cáp vào thân cột (450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang cáp ngoài trời 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Vòng ốp móc dây co 5x150x290 (cột 450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Tăng đơ fi 24Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Bulông M16x60 (bu lông ốp móc vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
13Bulông M22x90 (Bu lông nối đốt cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
14Bu lông M16x70.Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
15Cáp thép fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
16Khóa cáp fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
17Ma ní F22 + chốt F25Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
18Mặt bịt đầu cột cho cột ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H VẬN CHUYỂN VLXD ĐẾN NƠI TẬP KẾT
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
7Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
10Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14tấn
15Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
18Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,5047công/ tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5047công/ tấn
21Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,251tấn
22Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,251tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,251tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,251tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.943868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.707.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.121.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Búa căn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
11 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->