Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 14:26:00 đến ngày 2021-12-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.150586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.803.606.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp cầu Cốc - Cầu Lâm, thôn Bình Đê và Cầu Hòa Loan - Như, thôn Làng Như, xã Bình Xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn tính đất CI- Máy 100% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4464 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ tính đất CII - Máy 100% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6943 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp tính đất CII - Máy 100% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường tính đất CII - Máy 90% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2655 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường tính đất CII - Thủ công 10% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,6171 | 1m3 |
| 6 | Đắp lề K.90 (Bằng đất tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7559 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đổ BTXM lề đường (hoàn trả nhà nhân - M150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2122 | m3 |
| 8 | Bê tông M150# cơi rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,6003 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cơi tường rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Đắp bọc mái taluy bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9549 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0313 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0068 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19 dày TB 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3481 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát đầm chặt K95 dày 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,754 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đầm chặt K98 dày 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0328 | 100m3 |
| 16 | Móng dưới CPĐD loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6604 | 100m3 |
| 17 | Móng trên CPĐD loại I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5614 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa dính bán TCN 0.5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3481 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1.0kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4698 | 100m2 |
| 20 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,8179 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh bằng CPĐ D loại I dày TB10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1.0kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 24 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh bằng CPĐ D loại I dày TB10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | 100m3 |
| 26 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1.0kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3 | 100m2 |
| 28 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4989 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4989 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4989 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,0m mật độ 20 cọc/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầm chặt K95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0916 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,218 | m3 |
| 4 | BTXM M250# đổ tại chỗ móng + tường cánh (đá 2x4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cầu + tường cánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7832 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1799 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6588 | tấn |
| 8 | BTXM M200# đổ tại chỗ thân cầu + tường cánh (đá2x4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thân + tường cánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản cầu M300# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,334 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5944 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6188 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9405 | tấn |
| 14 | Bê tông xã mũ mố M250# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3752 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép D>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2776 | tấn |
| 17 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m3 |
| 18 | Bê tông bản giảm tải M200# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản giảm tải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép D>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0146 | tấn |
| 21 | Cốt thép D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3611 | tấn |
| 22 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm phủ mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 23 | lớp phòng nước dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 24 | Bê tông liên kết mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 25 | Cốt thép D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2864 | tấn |
| 26 | Bê tông gờ chắn M250# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,424 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3266 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5565 | tấn |
| 29 | Thép bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 30 | Thép hộp đặc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4887 | tấn |
| 31 | Thép ống lan can D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3038 | tấn |
| 32 | Thép hình chữ L(75x75x8)mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 33 | Đường hàn 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,392 | m |
| 34 | Sơn chống rỉ, màu 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,352 | 1m2 |
| 35 | Bê tông cọc M300# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cọc bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5776 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép D>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5069 | tấn |
| 38 | Cốt thép D>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4997 | tấn |
| 39 | Cốt thép D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8024 | tấn |
| 40 | Thép bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8939 | tấn |
| 41 | Thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5898 | tấn |
| 42 | Đá dăm đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,67 | m3 |
| 43 | Đá hộc xây chân khay VXM M100# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,88 | m3 |
| 44 | Đá hộc ốp mái taluy dày 25cm VXM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,89 | m3 |
| 45 | Đào đất TC cầu bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,4 | 1m3 |
| 46 | Đào đất TC cầu bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,416 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát đầm chặt K95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4927 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2956 | 100m3 |
| 49 | Móng CPĐD loại II dày 18cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1176 | 100m3 |
| 50 | Móng CPĐD loại I dày 14cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0888 | 100m3 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường đầu cầu C19 dày 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2513 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2513 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2513 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ + BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Vét bùn - Bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0968 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp 2 - Bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đầm chặt K90 (Bằng đất mua ngoài) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,7562 | 100m3 |
| 4 | Đào đất CII Thanh lý bờ vây thi công - Tính 80% | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.0 km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3018 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công cống đất cấp 2 - Máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9713 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công cống đất cấp 2 - Thủy công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,903 | 1m3 |
| 8 | Đào đất dẫn dòng đất cấp 1 - bằng Máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1102 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả HM cống bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3139 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D150 M300# rung ép dày 15cm, L=2.00m (G=3900Kg) - dưới hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,12 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M150# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,4 | m3 |
| 13 | Váng khuôn móng cống (Ván khuôn thép) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M100# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,94 | m3 |
| 15 | Đào đất C2 lấy cống tạm thanh lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3139 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả HM cống bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1903 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống D150 (Vận chuyển 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.0 km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6144 | 100m3 |
| 20 | Dàn ép cọc (30x30)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,696 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng x 2 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,696 | tấn |
| 23 | Gỗ phục vụ thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 24 | Vét hữu cơ đảo thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1652 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đất C2, tạo đảo thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2377 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đen K95, tạo đảo thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1101 | 100m3 |
| 27 | Đào cát đắp đảo, trả lại hố móng (100% VL đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1101 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát K95 đắp đảo tận dụng sang đắp hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8771 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,8 | m |
| 2 | Sơn màu trắng đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,31 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.150586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.803.606.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa công | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng kiểm thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi