Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển cây xanh đô thị thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển cây xanh đô thị thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 14:22:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,863,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: duy trì, phát triển cây xanh đô thị; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác duy trì, phát triển cây xanh đô thị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.208.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp đô thị/ hoặc khoa học cây trồng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu do một cơ sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Đô thị/ hoặc Kỹ sư Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp/ hoặc khoa học cây trồng.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng cầu đường/ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Kỹ sư Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp đô thị/ hoặc khoa học cây trồng và có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu do một cơ sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp đô thị/ hoặc khoa học cây trồng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn tưới nước dung tích ≥08m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bình xịt thuốc sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển cây xanh đô thị thành phố DVCI: Duy trì, phát triển cây xanh đô thị thành phố Từ Sơn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh sách nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Tầng 3 – trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Tầng 3 – trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn – trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo quy định | 100m2 | 16.135,04 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo quy định | 100m2 | 20.058,64 | |
| 3 | Tưới nước khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo quy định | 100m2 | 3.219,8 | |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo quy định | 100m2 | 6.774,16 | |
| 5 | Phát thảm cỏ bằng máy- thảm cỏ thuần chủng | Theo quy định | 100m2 | 2.277,04 | |
| 6 | Phát thảm cỏ bằng máy-thảm cỏ không thuần chủng | Theo quy định | 100m2 | 6.325,92 | |
| 7 | Làm cỏ tạp | Theo quy định | 100m2 | 8.150,76 | |
| 8 | Xén lề cỏ | Theo quy định | 100m | 189,6 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo quy định | 1m2 | 4.000 | |
| 10 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo quy định | 1m2 | 4.400 | |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo quy định | 100m2 | 1.358,46 | |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Theo quy định | 100m2 | 1.358,46 | |
| 13 | Công tác thay hoa bồn hoa-hoa giỏ | Theo quy định | 100m2 | 107,2 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo quy định | 100m2 | 5.475,36 | |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo quy định | 100m2 | 8.990,348 | |
| 16 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo quy định | 100m2 | 42,88 | |
| 17 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo quy định | 100m2 | 42,88 | |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá mầu- có hàng rào | Theo quy định | 100m2 | 144,59 | |
| 19 | Trồng dặm cây lá mầu | Theo quy định | 1m2 | 3.200 | |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định | 100m2 | 68,141 | |
| 21 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo quy định | 1m2 | 1.800 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo quy định | 100cây | 592,28 | |
| 23 | Tưới nước cây ra hoa tạo hinh bằng xe bồn 8 m3 | Theo quy định | 100cây | 1.257,456 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định | 100cây | 27,432 | |
| 25 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (ngọc bút, mẫu đơn, dâm bụt …) | Theo quy định | 100cây | 100 | |
| 26 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (hoa giấy, ngâu …) | Theo quy định | 100cây | 16 | |
| 27 | Đánh bầu, di chuyển cây bóng mát chủ yếu bằng thủ công | Theo quy định | 1 cây | 90 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo quy định | 1 cây | 315 | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định | 1 cây | 6.803 | |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo quy định | 1 cây | 319 | |
| 31 | Giải toả cành cây gẫy cây loại 1 | Theo quy định | 1 cây | 225 | |
| 32 | Giải toả cành cây gẫy cây loại 2 | Theo quy định | 1 cây | 30 | |
| 33 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt tỉa cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Theo quy định | 1 cây/lần | 1.120 | |
| 34 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao- cây loại 1 | Theo quy định | 1 cây | 100 | |
| 35 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao- cây loại 2 | Theo quy định | 1 cây | 32 | |
| 36 | Quét vôi gốc cây- cây loại 1 | Theo quy định | 1 cây | 6.946 | |
| 37 | Quét vôi gốc cây- cây loại 2 | Theo quy định | 1 cây | 319 | |
| 38 | Giải toả cây gẫy, đổ- cây loại 1 | Theo quy định | 1cây | 60 | |
| 39 | Giải toả cây gẫy, đổ- cây loại 2 | Theo quy định | 1cây | 9 | |
| 40 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 1 | Theo quy định | cây | 9 | |
| 41 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2 | Theo quy định | cây | 4 | |
| 42 | Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý | Theo quy định | 1000cây/lần | 85,2 | |
| 43 | Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ, cây mảng, hoa … (100m2/tháng) | Theo quy định | 100m2/T | 8.574,12 | |
| 44 | Trồng dặm cây bóng mát loại 1 | Theo quy định | cây | 30 | |
| 45 | Trồng cây bàng đài loan | Theo quy định | cây | 15 | |
| 46 | Chống cây bóng mát | Theo quy định | 100cây | 18 | |
| 47 | Hoa nhựa thay thế, đổi chữ biểu hoa tuyên truyền | Theo quy định | 100 bông | 68 | |
| 48 | Bổ sung đất mầu | Theo quy định | m3 | 450 | |
| 49 | Gắn biển tên cây bóng mát đường phố | Theo quy định | cái | 1.050 | |
| 50 | Bảo vệ cây xanh | Theo quy định | công | 2.555 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.69E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: duy trì, phát triển cây xanh đô thị; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác duy trì, phát triển cây xanh đô thị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.208.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp đô thị/ hoặc khoa học cây trồng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu do một cơ sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | đáp ứng các yêu cầu sau:- 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Đô thị/ hoặc Kỹ sư Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp/ hoặc khoa học cây trồng.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng cầu đường/ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Kỹ sư Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp đô thị/ hoặc khoa học cây trồng và có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu do một cơ sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư Cảnh quan hoa viên /hoặc Kỹ sư Nông học /hoặc Kỹ sư lâm nghiệp đô thị/ hoặc khoa học cây trồng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe bồn tưới nước dung tích ≥08m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe tải có cần cẩu | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cưa cầm tay | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Bình xịt thuốc sâu | sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi