Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 14:52:00 đến ngày 2021-12-28 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,586,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4380128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.876025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13.421.452.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương đương loại, cấp công trình với gói thầu đang xét và là công trình về Tu bổ, tôn tạo Di tích đình, chùa.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 6.710.726.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.452.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công và giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kiến trúc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bànGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay/đầm cócGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đáGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thépGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan/đục phá bê tôngGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây lắp công trình Phục dựng, tu bổ di tích Đình Văn Ninh, TDP Ninh Khánh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nếnh; địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Nếnh; địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2577 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,8552 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá , tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,46 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,877 | m3 |
| 5 | Bó bồn hoa kích thước18x22x100cm, đá bó vỉa hè màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,31 | m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5571 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7624 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4444 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8982 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3188 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9895 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6113 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn |
| 21 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1185 | m2 |
| 22 | Ngói bò úp nóc (bao gồm giá, công lắp dựng, vận chuyển đến công trình - 3viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | Viên |
| 23 | Gắn gạch hoa tranh màu đỏ lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | Viên |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3633 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4252 | 100m3 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 64 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 66 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,62 | m2 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 79 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ trần ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 86 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 87 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 88 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 93 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3131 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu ren HDPE, Đường kính 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu nối ren PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 104 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 114 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NGHI MÔN, BÌNH PHONG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hoá cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7982 | m3 |
| 2 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bộ phận tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6713 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Gia công đá xanh Thanh Hoá khối bệ, móng, thân, đỉnh nghi môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4086 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0952 | m2 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9434 | m2 |
| 7 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,391 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0348 | m2 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | m2 |
| 12 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| C | NGHI MÔN, BÌNH PHONG TƯỜNG RÀO ĐÁ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3276 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5133 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4261 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9675 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỒ) PHẦN VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hóa cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1858 | m3 |
| 2 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bộ phận tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,088 | m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỒ) PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1778 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | 100m3 |
| 6 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,09 | m3 |
| 7 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,44 | m2 |
| 8 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,96 | 0.0 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x36x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8597 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9997 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8763 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,84 | m3 |
| 19 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,2 | 0.0 |
| 20 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 0.0 |
| 21 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | 0.0 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0876 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5936 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,69 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,73 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,09 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | 100m |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TẢ VU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6308 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4883 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4533 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,638 | m2 |
| 8 | Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8639 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TẢ VU (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5474 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8618 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8422 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2417 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - gạch Cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,896 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8316 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8772 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8316 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0852 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 24 | Lắp tủ aptomat KT 330x20x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn Led tube 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 34 | Gia công con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | 1m2 |
| 37 | Sứ A30 cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỮU VU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6308 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4883 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4533 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,638 | m2 |
| 8 | Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8639 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỮU VU (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5474 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8618 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8422 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2417 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - gạch Cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,896 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8316 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8772 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8316 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0852 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 24 | Lắp tủ aptomat KT 330x20x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn Led tube 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 34 | Gia công con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | 1m2 |
| 37 | Sứ A30 cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẾP PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1334 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1839 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9873 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6569 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m3 |
| 16 | Ô bê tông chữ Thọ 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8853 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5706 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9404 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9226 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7904 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3076 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7308 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,2301 | m2 |
| 35 | Lát gạch Cotto KT500x500mm2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,656 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granit tự nhiên màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5992 | m2 |
| 38 | Hoa bê tông ngai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4472 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẾP PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1793 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2276 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7435 | m3 |
| 6 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ vì |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch hoa chanh và ngói mui hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 9 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,264 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ VỆ SINH PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2276 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7435 | m3 |
| 6 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ vì |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch hoa chanh và ngói mui hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 9 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,264 | m2 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ VỆ SINH PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9834 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1839 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9937 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6087 | m3 |
| 16 | Ô bê tông chữ Thọ 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8655 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3957 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9404 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6981 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7904 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3686 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7308 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5281 | m2 |
| 35 | Lát gạch Cotto KT500x500mm2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9676 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8341 | m2 |
| 37 | Hoa bê tông ngai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6166 | m2 |
| 42 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 44 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4472 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5671 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5671 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1763 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0845 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Cút sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4380128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.876025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13.421.452.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương đương loại, cấp công trình với gói thầu đang xét và là công trình về Tu bổ, tôn tạo Di tích đình, chùa.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 6.710.726.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.452.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công và giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Kiến trúc công trình: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bànGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 4 | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | Đầm đất cầm tay/đầm cócGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 5 | Trộn vữa các loại | Trộn vữa các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông các loại | Máy trộn bê tông các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đáGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thépGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 9 | Máy khoan/đục phá bê tông | Máy khoan/đục phá bê tôngGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi