Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261314-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 14:52:00 đến ngày 2021-12-28 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,586,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4380128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.876025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13.421.452.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương đương loại, cấp công trình với gói thầu đang xét và là công trình về Tu bổ, tôn tạo Di tích đình, chùa.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 6.710.726.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công và giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kiến trúc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bànGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay/đầm cócGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đáGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thépGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan/đục phá bê tôngGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Xây lắp công trình
Phục dựng, tu bổ di tích Đình Văn Ninh, TDP Ninh Khánh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh; địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Việt Yên. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh; địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh; địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Nếnh; địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN, CẤP NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2577100m3
2Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,8552m3
3Lát nền, sàn đá , tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V2.515,46m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,877m3
5Bó bồn hoa kích thước18x22x100cm, đá bó vỉa hè màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V267,31m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5571100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7624m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4444m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2408m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m2
11Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8982m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3188m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9895m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6736m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6113m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn
21Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1185m2
22Ngói bò úp nóc (bao gồm giá, công lắp dựng, vận chuyển đến công trình - 3viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V468Viên
23Gắn gạch hoa tranh màu đỏ lên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V402Viên
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3633100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4252100m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
42Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m2
44Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
45Ván khuôn gỗ cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
46Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
47Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
50Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
51Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
57Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
63Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
64Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
65Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
66Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tấm
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,62m2
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3516100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4514tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1101cấu kiện
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681100m2
78Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
79Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6964m3
80Ván khuôn gỗ trần gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
81Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072tấn
86Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
87Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
88Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tấm
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
91Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m2
93Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3131100m3
95Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m
96Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt tê thu ren HDPE, Đường kính 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt đầu nối ren PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
104Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m2
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149m3
108Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
109Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158m3
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
114Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
118Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NGHI MÔN, BÌNH PHONG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Gia công đá xanh Thanh Hoá cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,7982m3
2Gia công đá xanh Thanh Hóa bộ phận tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6713m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đáMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
4Gia công đá xanh Thanh Hoá khối bệ, móng, thân, đỉnh nghi mônMô tả kỹ thuật theo chương V12,4086m3
5Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,0952m2
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V20,9434m2
7Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,391m2
8Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9455m3
9Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,0348m2
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,514m2
12Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
C NGHI MÔN, BÌNH PHONG TƯỜNG RÀO ĐÁ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3276m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5133m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9827m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
6Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4261m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3365m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9675m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5999m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2064m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỒ) PHẦN VĂN HÓA
1Gia công đá xanh Thanh Hóa cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1858m3
2Gia công đá xanh Thanh Hóa bộ phận tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đáMô tả kỹ thuật theo chương V61,088m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỒ) PHẦN XÂY DỰNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998100m3
2Đắp nền, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1778100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6757100m3
6Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,09m3
7Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V450,44m2
8Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
9Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V456,960.0
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x36x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8597100m3
15Đào xúc đất- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9997100m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8763100m3
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,84m3
19Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V584,20.0
20Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02250.0
21Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V58,140.0
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,789100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0876100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5936100m3
25Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V52,69m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,73m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,09m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3827100m
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4873tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
F HẠNG MỤC: TẢ VU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6308m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4883m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7522m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4533m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2239m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V117,638m2
8Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V147Viên
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
10Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3146m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8639m2
12Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584m2
13Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584m2
G HẠNG MỤC: TẢ VU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5384m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5474m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8618m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8896m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9275m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2417m3
17Lát nền, sàn - gạch Cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,896m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8316m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8772m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,208m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,8316m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,0852m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
24Lắp tủ aptomat KT 330x20x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đèn Led tube 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
34Gia công con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
35Lắp dựng con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,02731m2
37Sứ A30 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H HẠNG MỤC: HỮU VU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6308m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4883m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Gỗ sến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7522m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4533m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2239m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V117,638m2
8Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V147Viên
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
10Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3146m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8639m2
12Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584m2
13Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584m2
I HẠNG MỤC: HỮU VU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5384m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5474m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8618m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8896m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9275m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2417m3
17Lát nền, sàn - gạch Cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,896m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8316m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8772m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,208m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,8316m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,0852m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
24Lắp tủ aptomat KT 330x20x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đèn Led tube 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
31Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
34Gia công con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
35Lắp dựng con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,02731m2
37Sứ A30 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẾP PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8842100m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4243100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5792100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4952m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8508tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1334m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1839m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9873m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6569m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179m3
16Ô bê tông chữ Thọ 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8853m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3035100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4638tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5706m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2618m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9404m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,9226m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7904m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3076m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,272m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,7308m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,2301m2
35Lát gạch Cotto KT500x500mm2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,656m2
36Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,648m2
37Ốp đá Granit tự nhiên màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V3,5992m2
38Hoa bê tông ngaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V85,44721m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54ga thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
57Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẾP PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V3,1793m2
2Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2276m3
4Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7435m3
6Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ vì
7Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch hoa chanh và ngói mui hàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,92m
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V6hiện vật
9Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,264m2
10Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ VỆ SINH PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V4,451m2
2Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2276m3
4Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7435m3
6Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ vì
7Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch hoa chanh và ngói mui hàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,92m
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V6hiện vật
9Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,264m2
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ VỆ SINH PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8842100m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4243100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5792100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4952m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2709tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9834m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1839m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9937m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6087m3
16Ô bê tông chữ Thọ 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8655m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7815tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3957m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8757m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9404m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6981m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7904m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,83m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3686m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,7308m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,5281m2
35Lát gạch Cotto KT500x500mm2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9676m2
36Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,8341m2
37Hoa bê tông ngaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
41Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6166m2
42Ốp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m2
43Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
44Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V85,44721m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5671m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5671m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1763m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0845m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,19m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5202m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt van khóa - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt tê PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt côn thu PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
80Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87ga thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt hộp đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
100Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
101Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
102Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt côn thu 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Cút sành D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4380128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.876025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13.421.452.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương đương loại, cấp công trình với gói thầu đang xét và là công trình về Tu bổ, tôn tạo Di tích đình, chùa.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 6.710.726.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công và giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ phụ trách Kiến trúc công trình: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
2 Đầm bàn Đầm bànGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
3 Đầm dùi Đầm dùiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
4 Đầm đất cầm tay/đầm cóc Đầm đất cầm tay/đầm cócGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
5 Trộn vữa các loại Trộn vữa các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
6 Máy trộn bê tông các loại Máy trộn bê tông các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đáGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.2
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thépGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
9 Máy khoan/đục phá bê tông Máy khoan/đục phá bê tôngGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->