Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, nén tĩnh cọc thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261843-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, nén tĩnh cọc thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211261176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 14:47:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,845,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc ≥60T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, nén tĩnh cọc thí nghiệm
Xây dựng trường mầm non thị trấn Hùng Sơn (giai đoạn 2) hạng mục: Sân vườn, nhà lớp học 2 tầng, nhà bếp, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông (Địa chỉ: Số nhà 113, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B Phần móng
1Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0133m3
2Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6023100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,724tấn
4Thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4521tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9573tấn
6Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3433tấn
7Ép trước cọc BTCT (20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,56100m
8Ép trước cọc BTCT, (20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2714100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép (20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V232mối nối
10Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m3
11Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6528m3
13Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9255m3
14Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8785m3
15Đào móng bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2566100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1259m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2587m3
18Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8246100m2
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
20Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7572tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9254m3
22Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,266100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8624tấn
25Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1166m3
26Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4103m3
27Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7962100m3
28Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V83,8173m3
29Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8382100m3
30Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,9482m3
31Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0752m2
C Phần thân
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4955m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7173100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,393m3
7Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5708100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4344m3
11Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1865100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6433tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9784tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6844m3
15Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3982100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3482tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7684tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9939tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,7706m3
20Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1425100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4767tấn
22Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0299m3
23Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m2
24Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,383m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6355m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,175m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8025m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4161tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4161tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V484,702m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7189100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V115,038md
D Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2819m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,9544m2
3Lát nền, sàn gạch (30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,9544m2
4Lát gạch lá nem (30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4512m2
5Lát nền, sàn gạch granit chống trơn (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.485,0264m2
6Ốp chân tường, viền tường gạch (60x12,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,9626m2
7Ốp tường trụ, cột gạch (60x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,08m2
8Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V54,822m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,5884m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.292,5459m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,6628m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,552m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.627,269m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,3984m2
15Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V729,12m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,76m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,38m
18Đắp nổi họa tiết trang trí trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn cột
19Vách ngăn vệ sinh compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8408m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.857,8032m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.370,2133m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9604100m2
E Phần lan can
1Lan can cầu thang innoxMô tả kỹ thuật theo Chương V246,240.0
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9853tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
4Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V198,326m2
F Phần cửa (nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly + phụ kiện)
1Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
2Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m2
4Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
5Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V247,98m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7079tấn
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V707,92kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V99,84m2
G Rãnh thoát nước
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2028100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9052m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,882m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,896m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4338m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,3232m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,3228m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6944m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5431100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7581tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg - 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V206cấu kiện
H Hè bê tông (146,4 m2)
1Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,4m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m3
I Bồn hoa
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0896m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7455m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9245m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4175m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4175m2
7Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8278m3
J Chống sét
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Bù thép D16mm dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,85kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
12Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
K Phần điện nhẹ
1Wifi 3 ăng ten 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Cáp mạng 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
6Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
L Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2Đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Đèn led vuông (30x30)cm, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
5Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
6Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
8Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Hộp nối (10x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
12Tủ điện âm tường 9 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Tủ điện TDT2 thép (50x30x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tủ điện TDT1 thép (40x60x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Automat 3P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Automat 3P-60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Automat 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Automat 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Automat 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
20Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.874,7m
21Dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,7m
22Dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
23Dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V816m
24Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
25Dây dẫn Cu/DTSA/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
26Tiếp địa E10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
27Tiếp địa E6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
28Tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
29Tiếp địa E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V304m
30Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
31Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V408m
32Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,9m
33Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V937,4m
34Box chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100 m
M Rãnh chôn cáp (59m)
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,175m3
2Lót cát đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,49m3
3Xếp gạch không nung (6,5x10,5x22)cm phía trên ống nhựa bảo vệ dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m3
4Lưới nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V27,435m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,269m3
N Phần cấp điện tới tủ tổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1901m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435100m2
4Cột điện li tâm B7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
6Đai thép trên cột điện li tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Ghíp đấu nối xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đồng hồ điện 125A 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Tủ điện TDT (40x60x25)cm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Đầu cốt D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Thanh đấu nối dây trung tính 12 lỗ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14MCCB 3P-125A, 25kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15MCCB 3P-100A, 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16MCCB 3P-40A, 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
18Dây thép tròn trơn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Bản tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O Rãnh chôn ống nước (180m)
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
P Phần nước cấp lên téc (HDPE)
1Tê nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đai khởi thuỷ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100 m
4Tê nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Ống nhựa HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100 m
6Cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
Q Phần cấp nước (PPR)
1Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m
2Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cút góc nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Côn nhựa PPR D50-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m
9Côn nhựa PPR D40-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
11Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Tê nhựa PPr D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
14Côn nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
15Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
16Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
17Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
19Ống nhựa PPR nóng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
20Tê nhựa PPR nóng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
22Vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
25Vòi rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
26Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
27Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
28Chậu rửa INOX 5 vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Vòi chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
30Chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
32Chậu tiểu nữ + phụ kiện (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
33Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Thanh treoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
36Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
37Lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Đồng hồ nước + hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R Phần thoát nước (PVC)
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
2Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
3Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
4Côn nhựa PVC D110 - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cút góc nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Thoát sàn D75 INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Cuốn băng trương nở cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m
10Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
11Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Côn nhựa PVC D90 - D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Côn nhựa PVC D90 - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
17Y nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
19Côn nhựa PVC D75 - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
21Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
23Côn nhựa PVC D60 - D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
25Cút góc nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
S Bể phốt (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7893m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7666m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5322m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7264m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m2
13Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,736m2
14Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V44,736m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3216m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2047m3
T Vận chuyển vật liệu toàn công trình
1Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,910m3/km
2Vận chuyển cát xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V92,110m3/km
3Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04100m3
4Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,310 tấn/km
U NHÀ BẾP
V Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4912m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0393m3
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6096100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4409m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9533m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5017100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4415tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1202m3
9Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1778tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9651tấn
12Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8301m3
13Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,778m3
14Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0763100m3
15Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9025m3
16Vận chuyển đất về đắp bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5918m3
18Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4736m2
W Phần thân
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V27cấu kiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404m3
7Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0535tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0691m3
11Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6726100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2155tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3639m3
15Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0093100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2806tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7681tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4491tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7078m3
20Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,878100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5325tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9749m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0756m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1055m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2112tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2112tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,94m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2859100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V39,099m
X Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9648m2
2Lát gạch lá nem (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9648m2
3Lát nền, sàn gạch granit chống trơn (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,9397m2
4Lát nền, sàn gạch chống trơn (30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3964m2
5Ốp chân tường, viền tường gạch (60x12,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
6Ốp tường trụ, cột gạch (30x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6172m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,593m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,3263m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,992m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5292m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,1326m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,918m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,56m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,56m
15Đắp nổi họa tiết trang trí trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn cột
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V253,1142m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V380,3769m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,179100m2
Y Phần lan can
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168tấn
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9,834m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8856m2
Z Phần cửa (cửa nhôn hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly + phụ kiện)
1Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
2Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
5Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V178,88kg
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,802m2
AA Rãnh thoát nước
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8216m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,676m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,552m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6954m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8352m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6208m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2572m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V33cấu kiện
AB Hè rãnh (31,0 m2)
1Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
AC Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Đèn led vuông (30x30)cm, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Hộp nối (10x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Tủ điện âm tường 9 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Automat 3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Automat 3P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Automat 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184m
14Dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
15Dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
16Dây dẫn Cu/DTSA/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Tiếp địa E10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Tiếp địa E6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
19Tiếp địa E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m
20Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
21Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m
22Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
23Box chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
AD Rãnh chôn cáp (16,0 m)
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
2Lót cát đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
3Xếp gạch không nung (6,5x10,5x22)cm phía trên ống nhựa bảo vệ dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
4Lưới nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,056m3
AE Phần cấp nước (PPR)
1Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
2Côn nhựa PPR D40-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Côn nhựa PPR D40-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
8Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tê nhựa PPr D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Côn nhựa PPR D32-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Cút ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
13Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AF Phần thoát nước (PVC)
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
2Cút góc nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Thoát sàn D110 INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
5Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Thoát sàn D60 INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
8Cút góc nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Bồn rửa bát INOX 3 chậu rửa + vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bàn chia thức ăn 1 bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bàn chia thức ăn 2 bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Kệ INOX 4 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Xe đấy thức ăn bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Bếp công nghiệp đôi bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tum hút mùi bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3,05m
16Quạt hướng trục, mặt gió + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AG Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,865610m3/km
2Vận chuyển cát xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,376210m3/km
AH NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4896m3
3Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
5Ván khuôn đổ bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3006m3
7Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3182m3
8Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1824m2
9Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701100m2
10Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978100m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092tấn
14Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6334m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0754m3
16Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7123m3
17Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807100m3
18Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m3
19Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375tấn
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6002m3
23Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1113100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7576m3
27Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
31Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m2
32Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3383tấn
33Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5854m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2365m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8059m3
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715100m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,011m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4418m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,893m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1824m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8916m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m
47Lát nền, sàn gạch (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3804m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4528m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,967m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m2
51Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,795m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
57Bạt che bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,112m2
58Tuýp đôi 1.2m; 2x18W LED T8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
63Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
64Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
65Ống nhựa cứng D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
66Ống nhựa cứng D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
67Tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
AI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,776m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614tấn
5Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
7Bốc xếp, vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,501m3
10Ván khuôn đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454100m2
11Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6734m2
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3445tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3445tấn
16Hàn đầu bịt ống thép và xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
17Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0376100m2
19Diềm mái tôn, khổ 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m
20Đánh bóng nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V100,9968m2
AJ SÂN VƯỜN
1Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322tấn
2Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Sơn tĩnh điện cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V232,23kg
4Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322tấn
5Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.471,8m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,77m3
7Ván khuôn đổ bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3510m
9Đánh bóng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.471,8m2
10Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0955m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3652m3
12Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8729m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,9596m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,9596m2
15Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m3
AK BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4394m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7395100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,099m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5464m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3925m3
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7115tấn
10Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1745m3
11Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8494100m2
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3052tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6312tấn
14Cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6085m3
16Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,548100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
18Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9675m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,7m2
22Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1343100m3
23Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9096100m3
AL Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,006310m3/km
2Vận chuyển cát xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,450510m3/km
AM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AN Rãnh đặt ống
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0125m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
AO Hệ thống chữa cháy
1Tủ để điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
2Dây Cu/XLPE/DTSA/PVC 3x10+1x6mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
3Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tủ chữa cháy D50+ lăng phun trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
8Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
9Trụ chữa cháy 2 cửa D65+ hộp lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Trụ tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
12Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
13Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
14Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Cút góc + cút nối thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Côn thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Bích thép, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
20Co gang BB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Bu đực gang BE, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Y lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Rọ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
26Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
27Côn thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
30Cút nối thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Kép đúc D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6765m2
AP Vật tư báo cháy
1Hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn (FBML-001)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
2Đầu báo khói (Siemens OP520)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
3Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Đèn exit chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
9Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
10Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100 m
13Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
14Dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
AQ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chính, Q>=12,5L/S; H>=38mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm Diezen; Q>=12,5L/S; H>=38mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Màn hình tivi 50 inch Smart Tivi (01 cái/lớp học)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AR THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V90tấn tải trọng TN/ lần TN
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V49tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4,910 tấn/km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49tấn
5Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V98tấn tải trọng TN/ lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy ép cọc ≥60T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->