Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, nén tĩnh cọc thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, nén tĩnh cọc thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 14:47:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,845,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ép cọc ≥60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, nén tĩnh cọc thí nghiệm Xây dựng trường mầm non thị trấn Hùng Sơn (giai đoạn 2) hạng mục: Sân vườn, nhà lớp học 2 tầng, nhà bếp, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0133 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6023 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,724 | tấn |
| 4 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4521 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9573 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3433 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2714 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép (20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4544 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6528 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9255 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8785 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2566 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1259 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2587 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8246 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7572 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9254 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,266 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8624 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1166 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4103 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7962 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8173 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9482 | m3 |
| 31 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0752 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7173 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1865 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6433 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9784 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3982 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3482 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7684 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9939 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,7706 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1425 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4767 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0299 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,383 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6355 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,175 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8025 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4161 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4161 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,702 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7189 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,038 | md |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2819 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9544 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9544 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá nem (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4512 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,0264 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường gạch (60x12,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9626 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch (60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,08 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,822 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,5884 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.292,5459 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6628 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,552 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.627,269 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,3984 | m2 |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,12 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,76 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,38 | m |
| 18 | Đắp nổi họa tiết trang trí trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn cột |
| 19 | Vách ngăn vệ sinh composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8408 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.857,8032 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.370,2133 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9604 | 100m2 |
| E | Phần lan can | |||
| 1 | Lan can cầu thang innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,24 | 0.0 |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9853 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,326 | m2 |
| F | Phần cửa (nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly + phụ kiện) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,98 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7079 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,92 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,84 | m2 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,882 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4338 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,3232 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3228 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6944 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5431 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7581 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg - 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cấu kiện |
| H | Hè bê tông (146,4 m2) | |||
| 1 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0896 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7455 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9245 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4175 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4175 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8278 | m3 |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Bù thép D16mm dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| K | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Wifi 3 ăng ten 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cáp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led vuông (30x30)cm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Hộp nối (10x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 12 | Tủ điện âm tường 9 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tủ điện TDT2 thép (50x30x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện TDT1 thép (40x60x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Automat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Automat 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Automat 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Automat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Automat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 20 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.874,7 | m |
| 21 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,7 | m |
| 22 | Dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 23 | Dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | m |
| 24 | Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 25 | Dây dẫn Cu/DTSA/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 26 | Tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 27 | Tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 28 | Tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 29 | Tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,9 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,4 | m |
| 34 | Box chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| M | Rãnh chôn cáp (59m) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,175 | m3 |
| 2 | Lót cát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | m3 |
| 3 | Xếp gạch không nung (6,5x10,5x22)cm phía trên ống nhựa bảo vệ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 4 | Lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,435 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,269 | m3 |
| N | Phần cấp điện tới tủ tổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1901 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 4 | Cột điện li tâm B7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 6 | Đai thép trên cột điện li tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Ghíp đấu nối xuống hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ điện 125A 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện TDT (40x60x25)cm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Thanh đấu nối dây trung tính 12 lỗ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P-125A, 25ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-100A, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P-40A, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 18 | Dây thép tròn trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Bản tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | Rãnh chôn ống nước (180m) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| P | Phần nước cấp lên téc (HDPE) | |||
| 1 | Tê nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đai khởi thuỷ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100 m |
| 4 | Tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100 m |
| 6 | Cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| Q | Phần cấp nước (PPR) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m |
| 2 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút góc nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Côn nhựa PPR D50-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 9 | Côn nhựa PPR D40-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 11 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 19 | Ống nhựa PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Tê nhựa PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Vòi rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Chậu rửa INOX 5 vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Vòi chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 30 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Chậu tiểu nữ + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 36 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Đồng hồ nước + hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | Phần thoát nước (PVC) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 3 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 4 | Côn nhựa PVC D110 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút góc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thoát sàn D75 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Côn nhựa PVC D90 - D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Côn nhựa PVC D90 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Y nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC D75 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 23 | Côn nhựa PVC D60 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 25 | Cút góc nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| S | Bể phốt (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7893 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5322 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7264 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,736 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,736 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3216 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2047 | m3 |
| T | Vận chuyển vật liệu toàn công trình | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3 | 10 tấn/km |
| U | NHÀ BẾP | |||
| V | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4912 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0393 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4409 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5017 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4415 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9651 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8301 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,778 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0763 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9025 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5918 | m3 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4736 | m2 |
| W | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0691 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6726 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2155 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3639 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0093 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2806 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7681 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4491 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7078 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5325 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9749 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0756 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1055 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2112 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,94 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2859 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,099 | m |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9648 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9648 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9397 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3964 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường gạch (60x12,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6172 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,593 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,3263 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,992 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5292 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1326 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,918 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,56 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,56 | m |
| 15 | Đắp nổi họa tiết trang trí trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn cột |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,1142 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,3769 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m2 |
| Y | Phần lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,834 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8856 | m2 |
| Z | Phần cửa (cửa nhôn hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly + phụ kiện) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,88 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,802 | m2 |
| AA | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8216 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6954 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8352 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6208 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cấu kiện |
| AB | Hè rãnh (31,0 m2) | |||
| 1 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn led vuông (30x30)cm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp nối (10x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Tủ điện âm tường 9 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Automat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Automat 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Automat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 14 | Dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 15 | Dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/DTSA/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 19 | Tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 23 | Box chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| AD | Rãnh chôn cáp (16,0 m) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Lót cát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Xếp gạch không nung (6,5x10,5x22)cm phía trên ống nhựa bảo vệ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,056 | m3 |
| AE | Phần cấp nước (PPR) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Côn nhựa PPR D40-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Côn nhựa PPR D40-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AF | Phần thoát nước (PVC) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Cút góc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thoát sàn D110 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thoát sàn D60 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút góc nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bồn rửa bát INOX 3 chậu rửa + vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn chia thức ăn 1 bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bàn chia thức ăn 2 bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kệ INOX 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Xe đấy thức ăn bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Bếp công nghiệp đôi bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tum hút mùi bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m |
| 16 | Quạt hướng trục, mặt gió + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AG | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8656 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3762 | 10m3/km |
| AH | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4896 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3006 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3182 | m3 |
| 8 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1824 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6334 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0754 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7123 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6002 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7576 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3383 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5854 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2365 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8059 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4418 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,893 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1824 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8916 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3804 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,967 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,795 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 57 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,112 | m2 |
| 58 | Tuýp đôi 1.2m; 2x18W LED T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 64 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 67 | Tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| AI | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6734 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3445 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3445 | tấn |
| 16 | Hàn đầu bịt ống thép và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0376 | 100m2 |
| 19 | Diềm mái tôn, khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m |
| 20 | Đánh bóng nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9968 | m2 |
| AJ | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | tấn |
| 2 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Sơn tĩnh điện cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,23 | kg |
| 4 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | tấn |
| 5 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.471,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 10m |
| 9 | Đánh bóng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.471,8 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0955 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3652 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8729 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,9596 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,9596 | m2 |
| 15 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m3 |
| AK | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4394 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7395 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,099 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7115 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1745 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8494 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3052 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6312 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9675 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,7 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1343 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9096 | 100m3 |
| AL | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0063 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4505 | 10m3/km |
| AM | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AN | Rãnh đặt ống | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0125 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| AO | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Tủ để điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Dây Cu/XLPE/DTSA/PVC 3x10+1x6mm2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy D50+ lăng phun trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 9 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65+ hộp lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 14 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Cút góc + cút nối thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Côn thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bích thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Co gang BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu đực gang BE, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Y lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 26 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 27 | Côn thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Cút nối thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kép đúc D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6765 | m2 |
| AP | Vật tư báo cháy | |||
| 1 | Hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn (FBML-001) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Đầu báo khói (Siemens OP520) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| AQ | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính, Q>=12,5L/S; H>=38m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diezen; Q>=12,5L/S; H>=38m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Màn hình tivi 50 inch Smart Tivi (01 cái/lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AR | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | tấn tải trọng TN/ lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 10 tấn/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | tấn |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | tấn tải trọng TN/ lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy ép cọc ≥60T | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi