Gói thầu: Vệ sinh các biệt thự và nhà hàng, đường lát đá nội bộ quanh Khu Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Vệ sinh các biệt thự và nhà hàng, đường lát đá nội bộ quanh Khu Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211733 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:17:00 đến ngày 2021-12-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 892,269,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dưng hoặc Kỹ sư môi trường.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình công nghiệp hoặc dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 640 triệu đồng.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường hoặc hóa học ≥ 01 người; Cán bộ an toàn lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên) ≥ 01 người; Cán bộ chuyên môn kinh tế ≥ 01 người;+ Kỹ sư môi trường hoặc hóa học; Cán bộ chuyên môn kinh tế (tốt nghiệp đại học trở lên); Cán bộ an toàn lao động tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Tất cả các cán bộ có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân tham gia gói thầu phải có chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu ( như hợp đồng lao động, Chứng minh thư hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn cọ chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đánh sàn cầm tay 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw, Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút bụi, thổi bụi công nghiệp 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw , Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xịt nước áp lực cao 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw, Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đánh sàn liên hợp 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw , Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy giặt thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh các biệt thự và nhà hàng, đường lát đá nội bộ quanh Khu Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia Vệ sinh các biệt thự và nhà hàng, đường lát đá nội bộ quanh Khu Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của vật tư, vật liệu sử dụng. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn,hợp đồng lao động của nhân sự mà nhà thầu đề xuất. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41156, Fax: 080.41132. email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41156, Fax: 080.41132 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41156, Fax: 080.41132 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 161 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41156, Fax: 080.41132. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 161 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41156, Fax: 080.41132. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 161 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41156, Fax: 080.41132. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích đá ốp khu đài phun nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 45,6 | |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích tường và trần bên ngoài nhà hàng và 10 Biệt thự | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 973,68 | |
| 3 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích máng thoát nước nhà hàng và 10 Biệt thự | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 62,76 | |
| 4 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích đá ốp tường và cột cổng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 80,88 | |
| 5 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích đá ốp cột cờ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 14,76 | |
| 6 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích kính nhà hàng và 10 Biệt thự | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 660,6 | |
| 7 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích khung gỗ nhà hàng và 10 Biệt thự | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 378 | |
| 8 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích lan can gỗ nhà hàng và 10 Biệt thự | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 161,28 | |
| 9 | Vệ sinh thu gom rác hàng ngày khu vực sàn đá tầng 1, 2, khu vực nhà hàng xanh Drinks, khu vực sàn gỗ nhà hàng, đá lát sân, sảnh, tam cấp trước sau | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 137,4876 | |
| 10 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích đá lát sân, sảnh, tam cấp trước, sau nhà hàng và 10 Biệt thự | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 328,44 | |
| 11 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích sàn đá tầng 1 nhà hàng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 48,84 | |
| 12 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích sàn đá tầng 2 nhà hàng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 33,96 | |
| 13 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích sàn nhà hàng xanh Drinks | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 35,88 | |
| 14 | Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực sàn gỗ nhà hàng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 11,172 | |
| 15 | Bảo dưỡng, vệ sinh diện tích thảm nhà hàng đại yến, vip 1, 2 . khu quầy bar. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 80,664 | |
| 16 | Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực toilet tầng 1,2 và khu nhà an ninh cổng 6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | buồng | 108 | |
| 17 | Duy trì vệ sinh nhà bát giác, ghế ngồi ngoài sân vườn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 22,2 | |
| 18 | Vệ sinh mái kính sảnh nhà hàng Đại yến (Chiều cao từ 4-10m) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chương V, Xem tại bảng chi tiết công việc - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 57,6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dưng hoặc Kỹ sư môi trường.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình công nghiệp hoặc dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 640 triệu đồng.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 3 | Kỹ sư môi trường hoặc hóa học ≥ 01 người; Cán bộ an toàn lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên) ≥ 01 người; Cán bộ chuyên môn kinh tế ≥ 01 người;+ Kỹ sư môi trường hoặc hóa học; Cán bộ chuyên môn kinh tế (tốt nghiệp đại học trở lên); Cán bộ an toàn lao động tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Tất cả các cán bộ có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 10 | Các công nhân tham gia gói thầu phải có chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu ( như hợp đồng lao động, Chứng minh thư hoặc các tài liệu khác...) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cọ chuyên dụng | Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
| 2 | Máy đánh sàn cầm tay 1KW | 1Kw, Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
| 3 | Máy hút bụi, thổi bụi công nghiệp 1,5kw | 1,5kw , Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 4 | Máy xịt nước áp lực cao 1kw | 1kw, Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
| 5 | Máy đánh sàn liên hợp 1,5 kw | 1,5 kw , Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
| 6 | Máy giặt thảm | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi