Gói thầu: Gói thầu CPSX2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ mục tiêu an ninh khu vực Truyền tải điện Hà Nội quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu CPSX2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ mục tiêu an ninh khu vực Truyền tải điện Hà Nội quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261802 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:12:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,934,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.794.402.052(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 952.504.446VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.054.291 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.054.291 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.408.108.582 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính,kinh tế hoặc luật; Chứng chỉ/Chứng nhận bao gồm: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ ;Chứng nhận PCCC-CNCH; Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng sử dụng công cụ hỗ trợ; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận đào tạo bồi dưỡng về văn hóa ứng xử phù hợp với cơ quan,doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng/đội phó |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ từ THPT trở lên về ;Chứng chỉ/ Chứng nhận bao gồm: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ ;Chứng nhận PCCCCNCH; Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng sử dụng công cụ hỗ trợ; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận đào tạo bồi dưỡng về văn hóa ứng xử phù hợp với cơ quan,doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu CPSX2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ mục tiêu an ninh khu vực Truyền tải điện Hà Nội quản lý Chi phí Bảo vệ anh ninh các mục tiêu - Truyền tải điện Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: theo yêu cầu chi tiết tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Lưu ý: nhà thầu phải scan đầy đủ các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm, yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có). + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có). + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): theo yêu cầu chi tiết tại Biểu mẫu số 03_Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, mức yêu cầu tối thiểu là nhà thầu phải có xác nhận cho mỗi hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho 02 hợp đồng tương tự) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng nêu trên. Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu nêu trên thì phải cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của 02 hợp đồng đã hoàn thành có quy mô tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (2018 - tính đến thời điểm đóng thầu). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất từ 2018-2020 và các yêu cầu khác trong Mẫu số 13, Chương IV. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự phù hợp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt. - Nhà thầu phải cung cấp đủ rõ ràng, hợp lý, thuyết minh về biện pháp, phương án bảo vệ cho mục tiêu chính là trạm biến áp không người trực và có người trực (bao gồm cả trạm 220kV và 500kV). - Như vậy, Nhà thầu phải khảo sát hiện trường và lập BPTC (đính kèm hình ảnh minh họa hoặc hình ảnh khảo sát thực tế) phù hợp với các điều kiện của dự án (tùy theo kinh nghiệm, năng lực khác nhau của mỗi nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 (địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 500kV Đông Anh | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng. - Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự. - Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương. - Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 10 | |
| 2 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Mai Động | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 12 | |
| 3 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Vân Trì | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 12 | |
| 4 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Kim Động | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 10 | |
| 5 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Bắc Ninh | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 10 | |
| 6 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Bắc Ninh 2 | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 10 | |
| 7 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Bắc Ninh 3 | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 10 | |
| 8 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Phố Nối | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 9 | |
| 9 | Dịch vụ bảo vệ tại Trạm 220kV Chèm | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục 2. | Tháng | 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.794402052E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 952.504.446VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.794.402.052(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 952.504.446VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.054.291 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.054.291 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.408.108.582 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | -Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính,kinh tế hoặc luật; Chứng chỉ/Chứng nhận bao gồm: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ ;Chứng nhận PCCC-CNCH; Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng sử dụng công cụ hỗ trợ; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận đào tạo bồi dưỡng về văn hóa ứng xử phù hợp với cơ quan,doanh nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng/đội phó | 9 | -Trình độ từ THPT trở lên về ;Chứng chỉ/ Chứng nhận bao gồm: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ ;Chứng nhận PCCCCNCH; Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng sử dụng công cụ hỗ trợ; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận đào tạo bồi dưỡng về văn hóa ứng xử phù hợp với cơ quan,doanh nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi