Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250584-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:05:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,820,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về hạ tầng kỹ thuật.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ, VSMT;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang đường, rãnh thoát nước ngõ 421, 421/33, 421/44, 205/139, 187, 290, 316, 355/83 đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các báo cáo tài chính 03 năm (2018;2019;2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh;
Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đỉnh; Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch quận Bắc Từ Liêm. Địa chỉ: Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN NGÕ 421, 421/33, 421/44 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4067 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 849,55 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 110,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 276 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1365 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1365 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 265 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,813 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 239,4918 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1327 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1327 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 46,93 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 46,93 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 46,93 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4693 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4693 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4056 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1302 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất không sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,406 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,436 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,137 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2941 | 100m3 |
| 37 | Tấm ga composite thu nước | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | Ống nhựa đấu nối với nhà dân D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,5 | m |
| B | TUYẾN NGÕ 205/139 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0811 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 82,36 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1533 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1533 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 48,37 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 48,37 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 48,37 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4837 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4837 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2025 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8101 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,1969 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1553 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,9329 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,4558 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0476 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2022 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2838 | 100m3 |
| 25 | Bổ sung nắp hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 26 | Ống nhựa đấu nối với nhà dân D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 135,86 | m |
| 27 | Đấu nối rãnh bên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đấu nối |
| C | TUYẾN NGÕ 187 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2238 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 587,88 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 70,55 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 198 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 189 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7789 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 176,1012 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,592 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0926 | 100m3 |
| 34 | Bổ sung nắp hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | 1 cái |
| D | TUYẾN NGÕ 290 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1136 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 273,83 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 32,86 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0552 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0552 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2784 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1365 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 97,0326 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 181,568 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0926 | 100m3 |
| 34 | Tấm ga composite thu nước | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| E | TUYẾN NGÕ 316 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3227 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 449,55 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 53,95 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 6,225 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,225 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0623 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3375 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,625 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4378 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,6332 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0361 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0361 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 11,33 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11,33 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 11,33 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1133 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1133 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,8736 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0319 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0741 | 100m3 |
| 34 | Bổ sung nắp hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cái |
| F | TUYẾN NGÕ 355/83 ĐƯỜNG XUÂN ĐỈNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1189 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 650,79 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 78,09 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 183 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 8,85 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,55 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7924 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,1666 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0926 | m3 |
| 33 | Bổ sung nắp hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cái |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 505,2084 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 505,2084 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo bản vẽ thiết kế | 165,5451 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo bản vẽ thiết kế | 165,5451 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 371,7274 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 371,7274 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10,3775 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10,3775 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 19,0545 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 19,0545 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về hạ tầng kỹ thuật.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Trình độ học vấn:+Tốt nghiệp ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ, VSMT;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn (có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | Các tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực (nếu có)…trong trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi