Gói thầu: Gói thầu số 06: Hạng mục xây lắp và thiết bị an ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937706-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Hạng mục xây lắp và thiết bị an ninh
Số hiệu KHLCNT 20210928468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 15:25:00 đến ngày 2021-12-28 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau:01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương có giá trị xây lắp >= 600 triệu đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh giá trị >= 600 triệu đồng (kèm theo (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu tương ứng >=80% giá trị hợp đồng; (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư theo các nội dung liên quan được chứng thực). Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông.- Đã là kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 4) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên).- Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người; thợ điện tử viễn thông, điện kỹ thuật: 05 người và các thợ khác 05 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các nhân sự này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng:
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Hạng mục xây lắp và thiết bị an ninh
Chỉnh trang sân vườn trụ sở HĐND và UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3820.237
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 03 Phạm Hồng Thái, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3827834 - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chat lượng xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ; KQH Vỹ Dạ 7, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3815900


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3820.237


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng II trở lên) cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3820.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ:
1Đào xúc nền lát gạch con sâu đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201 m3
2Tháo dỡ hàng rào song sắt tường rào tại vị trí T1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,48m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,934m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,156m3
5Tháo dỡ hàng rào song sắt tường rào tại vị trí T2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,14m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,813m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,441m3
8Tháo dỡ kết cấu mái tôn nhà xe, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,491 m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,709Tấn
10Tháo dỡ kết cấu mái tôn nhà rửa xe, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,41 m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà rửa xe, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44Tấn
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép cột cờ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063Tấn
13Phá dỡ nền lát đá nền cột cờ cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,51 m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tại vị trí cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25m3
15Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,3181m3
B Chỉnh trang khu vực sân phía trước:
1Đào móng cột, hố, rộngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,751 m3
2Bê tông móng chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 m3
3Lát đá màu xám khò mặt dày 5cm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,51 m2
4Gia công, lắp dựng cột cờ bằng cột thép mạ kẽm, chiều cao cột 10mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 Cột
C Chỉnh trang sân khu vực lối vào đường Lê Lai:
1San đầm đất tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V511 m3
2Trải bạt ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1701 m2
3Bê tông nền đường sân nội bộ, bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V341 m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30 cm, VXM75 (màu theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1701 m2
D Chỉnh trang sân khu vực lối vào đường N2:
1San đầm đất tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V541 m3
2Trải bạt ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1801 m2
3Bê tông nền đường sân nội bộ, bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V361 m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30 cm,VXM75 (màu theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1801 m2
E Cổng phụ tại vị trí T1
1Cắt nền bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,61 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,74m3
3Đào móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,2321 m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,21 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31 m3
6Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03Tấn
7Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,058Tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,441 m2
9Bê tông móng chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9361 m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,9961 m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0371 tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0371 Tấn
13Trải bạt ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,41 m2
14Bê tông nền, Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6441 m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30cm,VXM75 (màu theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,221 m2
16Gia công cột bằng thép hình, thép tấm (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,615Tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V208,7911m2
18Sản xuất, lắp dựng cột thép bằng bu lông ø20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,603Tấn
19Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung thép hộp, thép đặc sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,631m2
20Gia công hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,686m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,7621m2
22Lắp dựng hoa sắt hàng rào, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,686m2
23Bê tông nền, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8621 m3
24Lắp đặt đèn cầu, đường kính D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 bộ
25Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V301m
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... Kích thước hộp 110x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Hộp
F Nhà bảo vệ
1Cắt nền bê tông, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,61 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,176m3
3Đào móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,261 m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,441 m2
5Ván khuôn bê tông lót móng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,521 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9041 m3
7Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031Tấn
8Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11Tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,41 m2
10Bê tông móng chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0981 m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,561 m2
12Bê tông móng chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4561 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,7421 m3
14Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062Tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,921 m2
17Bê tông cột có tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4961 m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,81 m2
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,051Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,481 m3
22Ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,841 m2
23Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,153Tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4081 m3
25Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,481 m2
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02Tấn
27Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3281 m3
28Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5861 m3
29Ôp chân tường mặt ngoài bằng đá granite tự nhiên kích thước 100x200mm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,441 m2
30Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, gạch viền 70x300mm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4971 m2
31Trát tường xây mặt ngoài, VXM75, chiều dày trát 1.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,931 m2
32Trát tường xây mặt trong, VXM75, chiều dày trát 1.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,931 m2
33Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang,VXM75, chiều dày trát 1.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,31 m2
34Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,21 m2
35Trát trần, có bả lớp bám dính, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,841 m2
36Trát gờ chỉ, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,41 m
37Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,331m2
38Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,931m2
39Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,261m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,931m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,591m2
42Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,81 m3
43Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,181 m2
44Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,047Tấn
45Sản xuất, lắp dựng mái tôn giả ngói dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,11 m2
46Quét chống thấm mái sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,441 m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2 cm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,81 m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực 8.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,89m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực 8.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,24m2
50Phụ kiện cửa nhôm xingfa cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
51Phụ kiện cửa nhôm xingfa cửa sổ mở quay 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
52Phụ kiện cửa nhôm xingfa cửa sổ mở trượt 4 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,31 m
54Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
55Lắp đặt đèn ống L=1.2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 Bộ
56Lắp đặt dây đơn, dây 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201m
57Lắp đặt công tắc, loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
58Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm ba + hộp âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
59Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201 m
60Lắp đặt quạt treo tường D450mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
G Chỉnh trang hàng rào dọc đường Lê Lai:
1Đào móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,4581 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4511 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,281 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8911 m3
5Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022Tấn
6Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063Tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,881 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4321 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,0961 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6051 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20) cm cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,6811 m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,9441 m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,5421 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,166Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3081 m3
16Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,2271 m2
17Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,6661 m2
18Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,61 m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,0661m2
20Gia công hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,213m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,6021m2
22Lắp dựng hoa sắt hàng rào, VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,638m2
23Lắp đặt đèn cầu D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 bộ
24Lắp đặt dây đơn Loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V461m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... Kích thước hộp 110x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Hộp
H Nhà xe máy cán bộ công nhân viên:
1Đào móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,421 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,0951 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,241 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2621 m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,109Tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,521 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0961 m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028Tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,129Tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,2851 m2
12Bê tông móng, chiều rộng RTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9291 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,1891 m3
14Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,557Tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,9211m2
16Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,557Tấn
17Lợp mái bằng tấm nhựa dày 3 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,0531 m2
18Trải bạt ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V115,921 m2
19Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,811 m2
20Bê tông nền, bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,0641 m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30cm,VXM75 (màu theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V115,921 m2
22Lắp đặt đèn ống L=1.2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 Bộ
23Lắp đặt dây đơn, dây 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V301m
24Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn + hộp âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
25Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
26Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201 m
I Kẻ vạch đỗ xe:
1Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,1m2
J Cổng số 1 (thuộc phần thiết bị)
1Hệ thống đóng mở cổng tự động kiểu âm sàn có hệ thống cơ khí dẫn độngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
2BỘ CẢM BIẾN QUANGTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Trụ gắn photocel (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
4Đầu đọc thẻ zk-101R, dùng cho bãi giữ xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
5Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
K Cổng số 2 (thuộc phần thiết bị)
1Thanh chắn barrier BR-630T điều khiển giao thông tốc độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
2Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4chiếc
3Camera chụp hình hikTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
4Switch mạng 8 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 10/100M , Layer 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Trụ sắt (gắn camera biển số theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
6Trụ gắn camera (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
7Đầu đọc thẻ zk-101R, dùng cho bãi giữ xe (đã bao gồm cột inox gắn đầu đọc thẻ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
8Bộ cảm biến từ PD-132 (bao gồm vòng từ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
9Thanh chắn barrier BR-618T điều khiển giao thông tốc độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
10Bộ cảm biến quang IR-33Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
11Nút nhấn bànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Đầu đọc Qr codeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
13Máy tính bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
14Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
15Phần mềm quản lý:Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Lince
16Gờ giảm tốc độ cao su (dùng cho xe máy, oto)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
17Thẻ từ RFID in màu (bao gồm miếng nhựa gắn trên kính xe)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150cái
18MÁY IN BILL: dùng để in thẻTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
19Thiết bị đóng mở cổng tự động kiểu trượt ngang DYNAMOS 24/600 điện áp 24 VDC, dùng cho cánh cổng nặng tới 600kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
L Cổng số 3 (thuộc phần thiết bị)
1Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4chiếc
2Camera chụp hình hikTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
3Trụ gắn camera (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
4Switch mạng 8 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 10/100M , Layer 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Đầu đọc thẻ zk-101R, dùng cho bãi giữ xe (đã bao gồm cột inox gắn đầu đọc thẻ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
6Bộ cảm biến từ PD-132 (bao gồm vòng từ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
7Thanh chắn barrier BR-618T điều khiển giao thông tốc độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
8Thanh chắn barrier BR-630T điều khiển giao thông tốc độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
9Bộ cảm biến quang IR-33Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
10Nút nhấn bànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
11Đầu đọc Qr codeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Trụ sắt (gắn đầu đọc thẻ theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Máy tính bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
14Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
15Phần mềm quản lý:Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Lince
16UPS SOROTEC 1000VA BL1000Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
17Gờ giảm tốc độ cao su (dùng cho xe máy)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
M THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ VÀ PHÁT THẺ Ở PHÒNG BẢO VỆ (thuộc phần thiết bị)
1Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chiếc
2Đầu đọc Qr codeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
N CHI PHÍ THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ HẠ TẦNG DÂY (thuộc phần thiết bị)
1Ống ghen cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V500M
2Dây tín hiệu cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V600M
3Cáp quang 12FO Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250M
4Dây nguồn lõi đồng Vcmo 2x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400M
5Dây nguồn lõi đồng cáp ngầm CXV/DSTA 2x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300M
6Dây đồng trần 1x1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100M
7Bộ chuyển đổi quang điện 10/100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
8Vật tư phụ cho việc lắp đặt: Phụ kiện ống PVC, CB cho tủ điện nguồn điều khiển tại CABIN, Jack đấu nối, bulong đinh vít, băng keo, lạt nhựa, …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Trọn gói
9Nhân công lắp đặt phần cứng cho cổng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10công
10Nhân công lắp đặt phần cứng cho cổng 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30công
11Nhân công lắp đặt phần cứng cho cổng 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20công
12Nhân công lắp đặt phòng server, cấu hình phần cứng với phần mềmNhân công hướng dẫn, chuyển giao công nghệ, hiệu chỉnh phần mềm theo kịch bản và phương án quản lý, kết nối với hệ thống kiểm soát trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15công
O Kiểm soát cửa (thuộc phần thiết bị)
1Motor cửa tự động SWD01Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
2Máy chấm công khuôn mặt (màn hình thường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
3Nút bấm không chạm bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau:01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương có giá trị xây lắp >= 600 triệu đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh giá trị >= 600 triệu đồng (kèm theo (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu tương ứng >=80% giá trị hợp đồng; (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư theo các nội dung liên quan được chứng thực). Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông.- Đã là kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
4 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
5 Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 4) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 20 - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên).- Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người; thợ điện tử viễn thông, điện kỹ thuật: 05 người và các thợ khác 05 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các nhân sự này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng:11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
2 Xe ô tô tự đổ Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
3 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->