Gói thầu: Gói thầu số 06: Hạng mục xây lắp và thiết bị an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hạng mục xây lắp và thiết bị an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:25:00 đến ngày 2021-12-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau:01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương có giá trị xây lắp >= 600 triệu đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh giá trị >= 600 triệu đồng (kèm theo (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu tương ứng >=80% giá trị hợp đồng; (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư theo các nội dung liên quan được chứng thực). Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông.- Đã là kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 4) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên).- Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người; thợ điện tử viễn thông, điện kỹ thuật: 05 người và các thợ khác 05 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các nhân sự này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Hạng mục xây lắp và thiết bị an ninh Chỉnh trang sân vườn trụ sở HĐND và UBND tỉnh Thừa Thiên Huế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng II trở lên) cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3820.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Đào xúc nền lát gạch con sâu đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt tường rào tại vị trí T1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,934 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt tường rào tại vị trí T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,813 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn nhà xe, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,49 | 1 m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,709 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn nhà rửa xe, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,4 | 1 m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà rửa xe, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cột cờ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | Tấn |
| 13 | Phá dỡ nền lát đá nền cột cờ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,5 | 1 m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tại vị trí cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,318 | 1m3 |
| B | Chỉnh trang khu vực sân phía trước: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 m3 |
| 3 | Lát đá màu xám khò mặt dày 5cm, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,5 | 1 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cột cờ bằng cột thép mạ kẽm, chiều cao cột 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 Cột |
| C | Chỉnh trang sân khu vực lối vào đường Lê Lai: | |||
| 1 | San đầm đất tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền đường sân nội bộ, bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30 cm, VXM75 (màu theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | 1 m2 |
| D | Chỉnh trang sân khu vực lối vào đường N2: | |||
| 1 | San đầm đất tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền đường sân nội bộ, bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30 cm,VXM75 (màu theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | 1 m2 |
| E | Cổng phụ tại vị trí T1 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,6 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,232 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,44 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,936 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,996 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 1 Tấn |
| 13 | Trải bạt ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông nền, Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,644 | 1 m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30cm,VXM75 (màu theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,22 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình, thép tấm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,615 | Tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 208,791 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cột thép bằng bu lông ø20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,603 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung thép hộp, thép đặc sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,631 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,686 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,762 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,686 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,862 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu, đường kính D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | 1m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... Kích thước hộp 110x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Hộp |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,6 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,26 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,52 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,904 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,098 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,456 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,742 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,92 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,496 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,84 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,408 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,48 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,328 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,586 | 1 m3 |
| 29 | Ôp chân tường mặt ngoài bằng đá granite tự nhiên kích thước 100x200mm, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 30 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, gạch viền 70x300mm, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,497 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường xây mặt ngoài, VXM75, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,93 | 1 m2 |
| 32 | Trát tường xây mặt trong, VXM75, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,93 | 1 m2 |
| 33 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang,VXM75, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,3 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, có bả lớp bám dính, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,84 | 1 m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | 1 m |
| 37 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,33 | 1m2 |
| 38 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,93 | 1m2 |
| 39 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,26 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,93 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,59 | 1m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,18 | 1 m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | Tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,1 | 1 m2 |
| 46 | Quét chống thấm mái sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,44 | 1 m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2 cm, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,8 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực 8.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực 8.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa nhôm xingfa cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa nhôm xingfa cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa nhôm xingfa cửa sổ mở trượt 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | 1 m |
| 54 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, dây 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | 1m |
| 57 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm ba + hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường D450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| G | Chỉnh trang hàng rào dọc đường Lê Lai: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,458 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,451 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,891 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,096 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,605 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20) cm cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,681 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,944 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,542 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,308 | 1 m3 |
| 16 | Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,227 | 1 m2 |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,666 | 1 m2 |
| 18 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,066 | 1m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,213 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,602 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào, VXM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,638 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | 1m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... Kích thước hộp 110x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Hộp |
| H | Nhà xe máy cán bộ công nhân viên: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,42 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,095 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,262 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,096 | 1 m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,285 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng R | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,929 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,189 | 1 m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,557 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,921 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,557 | Tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tấm nhựa dày 3 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,053 | 1 m2 |
| 18 | Trải bạt ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,92 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,81 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền, bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,064 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30cm,VXM75 (màu theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,92 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, dây 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | 1m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn + hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | 1 m |
| I | Kẻ vạch đỗ xe: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,1 | m2 |
| J | Cổng số 1 (thuộc phần thiết bị) | |||
| 1 | Hệ thống đóng mở cổng tự động kiểu âm sàn có hệ thống cơ khí dẫn động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | BỘ CẢM BIẾN QUANG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Trụ gắn photocel (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu đọc thẻ zk-101R, dùng cho bãi giữ xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| K | Cổng số 2 (thuộc phần thiết bị) | |||
| 1 | Thanh chắn barrier BR-630T điều khiển giao thông tốc độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Camera chụp hình hik | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Switch mạng 8 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 10/100M , Layer 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ sắt (gắn camera biển số theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Trụ gắn camera (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu đọc thẻ zk-101R, dùng cho bãi giữ xe (đã bao gồm cột inox gắn đầu đọc thẻ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bộ cảm biến từ PD-132 (bao gồm vòng từ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Thanh chắn barrier BR-618T điều khiển giao thông tốc độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cảm biến quang IR-33 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nút nhấn bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu đọc Qr code | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Máy tính bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Phần mềm quản lý: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lince |
| 16 | Gờ giảm tốc độ cao su (dùng cho xe máy, oto) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Thẻ từ RFID in màu (bao gồm miếng nhựa gắn trên kính xe) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | cái |
| 18 | MÁY IN BILL: dùng để in thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thiết bị đóng mở cổng tự động kiểu trượt ngang DYNAMOS 24/600 điện áp 24 VDC, dùng cho cánh cổng nặng tới 600kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| L | Cổng số 3 (thuộc phần thiết bị) | |||
| 1 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Camera chụp hình hik | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Trụ gắn camera (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Switch mạng 8 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 10/100M , Layer 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu đọc thẻ zk-101R, dùng cho bãi giữ xe (đã bao gồm cột inox gắn đầu đọc thẻ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bộ cảm biến từ PD-132 (bao gồm vòng từ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Thanh chắn barrier BR-618T điều khiển giao thông tốc độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh chắn barrier BR-630T điều khiển giao thông tốc độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cảm biến quang IR-33 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Nút nhấn bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Đầu đọc Qr code | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Trụ sắt (gắn đầu đọc thẻ theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Máy tính bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Phần mềm quản lý: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lince |
| 16 | UPS SOROTEC 1000VA BL1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Gờ giảm tốc độ cao su (dùng cho xe máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| M | THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ VÀ PHÁT THẺ Ở PHÒNG BẢO VỆ (thuộc phần thiết bị) | |||
| 1 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Đầu đọc Qr code | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm PT-21 dùng cho bãi giữ xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| N | CHI PHÍ THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ HẠ TẦNG DÂY (thuộc phần thiết bị) | |||
| 1 | Ống ghen cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | M |
| 2 | Dây tín hiệu cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | M |
| 3 | Cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | M |
| 4 | Dây nguồn lõi đồng Vcmo 2x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | M |
| 5 | Dây nguồn lõi đồng cáp ngầm CXV/DSTA 2x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | M |
| 6 | Dây đồng trần 1x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | M |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Vật tư phụ cho việc lắp đặt: Phụ kiện ống PVC, CB cho tủ điện nguồn điều khiển tại CABIN, Jack đấu nối, bulong đinh vít, băng keo, lạt nhựa, … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Nhân công lắp đặt phần cứng cho cổng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 10 | Nhân công lắp đặt phần cứng cho cổng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | công |
| 11 | Nhân công lắp đặt phần cứng cho cổng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 12 | Nhân công lắp đặt phòng server, cấu hình phần cứng với phần mềmNhân công hướng dẫn, chuyển giao công nghệ, hiệu chỉnh phần mềm theo kịch bản và phương án quản lý, kết nối với hệ thống kiểm soát trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | công |
| O | Kiểm soát cửa (thuộc phần thiết bị) | |||
| 1 | Motor cửa tự động SWD01 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Máy chấm công khuôn mặt (màn hình thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Nút bấm không chạm bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau:01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương có giá trị xây lắp >= 600 triệu đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh giá trị >= 600 triệu đồng (kèm theo (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu tương ứng >=80% giá trị hợp đồng; (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư theo các nội dung liên quan được chứng thực). Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên trong các cơ quan Tỉnh ủy, Thành ủy, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc Điện tử Viễn thông.- Đã là kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị an ninh (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 4) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 20 | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên).- Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người; thợ điện tử viễn thông, điện kỹ thuật: 05 người và các thợ khác 05 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các nhân sự này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Sử dụng tốt- Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi