Gói thầu: Vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thể hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thể hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261928 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:27:00 đến ngày 2021-12-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,775,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 607.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng hoặc Hợp đồng về thi công điện chiếu sáng công cộng có các công tác Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét giá trị các công việc tương tự gói thầu);Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của chủ đầu tư là đã hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 dự án về Quẩn lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện+ Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo quyết định điều động hoặc tài liệu chứng minh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp nghề về Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thể hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 Vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thế hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu pháp lý chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:01 bộ E-HSDT (bản cứng) + 03 bản chụp E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh; Khu trung tâm hành chính, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 23B VÀO ĐINH LÀNG TRUNG HẬU ĐOÀI (1 TRẠM 22 ĐÈN CHIỀU DÀI 790M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 0,4 | |
| 2 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện…) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 2 | |
| 3 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện…) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 2 | |
| 4 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40m | 1 | |
| 5 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 3 | |
| 6 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 7 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 8 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 9 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 10 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V - E-HSMT | bộ | 11 | |
| 11 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 0,5 | |
| 12 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 0,2 | |
| 13 | Lắp bu lông cần đèn | Chương V - E-HSMT | 1 bộ cần đèn | 4 | |
| 14 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 5 | |
| 15 | Kẹp đỡ cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 3 | |
| 16 | Ghíp GN6 | Chương V - E-HSMT | Cái | 10 | |
| 17 | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG ĐỀN HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG 50 ( 1 TRẠM 13 ĐÈN CHIỀU DÀI 429M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 0,4 | |
| 18 | Thay chấn lưu của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 2 | |
| 19 | Thay mồi 70/400 bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 2 | |
| 20 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện ngầm | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ điện tử 2 kênh | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | cái | 10 | |
| 25 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V - E-HSMT | bộ | 6 | |
| 26 | Thay ATM 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | cái | 6 | |
| 27 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 0,2 | |
| 28 | TUYẾN ĐƯỜNG 50 TỪ ĐƯỜNG 23B ĐẾN ĐÊ TRUNG ƯƠNG ( 2 TRẠM 57 ĐÈN CHIỀU DÀI 2050M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 0,75 | |
| 29 | Thay chấn lưu của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 3 | |
| 30 | Thay bộ mồi của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 10 | |
| 31 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40m | 3,75 | |
| 32 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 5 | |
| 33 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100A) | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( KĐT 100-200A) | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( Rơ le thời gian) | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 37 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 6 | |
| 38 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Chương V - E-HSMT | 1 bộ cần đèn | 6 | |
| 39 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Chương V - E-HSMT | 10 bộ | 0,3 | |
| 40 | Thay ATM 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | cái | 6 | |
| 41 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 1 | |
| 42 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 10 | |
| 43 | Ghíp nối cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 16 | |
| 44 | Ghíp GN6 | Chương V - E-HSMT | Cái | 25 | |
| 45 | TUYẾN ĐƯỜNG VẠN YÊN ĐI THẠCH ĐÀ (3 TRẠM 141 ĐÈN CHIỀU DÀI 4800) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 1,5 | |
| 46 | Thay chấn lưu của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 15 | |
| 47 | Thay bộ mồi của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 25 | |
| 48 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V - E-HSMT | bộ | 50 | |
| 49 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Chương V - E-HSMT | 10 bộ | 0,3 | |
| 50 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40m | 2 | |
| 51 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 15 | |
| 52 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 4 | |
| 53 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 54 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 55 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 56 | Thay ATM 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | cái | 6 | |
| 57 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Chương V - E-HSMT | 1 bộ cần đèn | 30 | |
| 58 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 15 | |
| 59 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 2 | |
| 60 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 25 | |
| 61 | Ghíp nối cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 31 | |
| 62 | Ghíp GN6 | Chương V - E-HSMT | Cái | 50 | |
| 63 | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐẦU LÀNG XA MẠC ĐẾN ĐẦU LÀNG VẠN YÊN CHIỀU DÀI (1 TRẠM 46 ĐÈN CHIỀU DÀI 1500M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 0,4 | |
| 64 | Thay chân lưu của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 3 | |
| 65 | Thay bộ mồi của bộ đèn bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 5 | |
| 66 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 5 | |
| 67 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 5 | |
| 68 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 69 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 70 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 71 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 72 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V - E-HSMT | bộ | 20 | |
| 73 | Thay choá đèn bằng máy , độ cao H | Chương V - E-HSMT | 10 bộ | 0,1 | |
| 74 | Thay ATM 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | cái | 3 | |
| 75 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 1 | |
| 76 | Ghíp | Chương V - E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHỢ ĐẦU ĐÊ ĐẾN NGÃ TƯ THÔN THỌ LÃO (2 TRẠM 45 BÓNG CHIỀU DÀI 1500M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 0,5 | |
| 78 | Thay chấn lưu bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 3 | |
| 79 | Thay bộ mồi bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 5 | |
| 80 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 5 | |
| 81 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 82 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 83 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 84 | Lắp đặt Rơ le thời gian) | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V - E-HSMT | bộ | 22 | |
| 86 | Lắp bu lông cần đèn | Chương V - E-HSMT | 1 bộ cần đèn | 5 | |
| 87 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 5 | |
| 88 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 1 | |
| 89 | TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TIẾN THẮNG ĐI TỰ LẬP (ĐIỂM ĐẦU LÀ CÂY XĂNG TỈNH LỘ 308 ĐIỂM CUỐI - VẠN YÊN) ( 7 TRẠM 274 BÓNG CHIỀU DÀI 9KM) - Lắp bu lông cần đèn | Chương V - E-HSMT | 1 bộ cần đèn | 30 | |
| 90 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 0,25 | |
| 91 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 20 | |
| 92 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 10 | |
| 93 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 94 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 4 | |
| 95 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 96 | Thay Driver 100W bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 15 | |
| 97 | Thay thiết bị SPD bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 15 | |
| 98 | Thay thiết bị Modul Led bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 20 | |
| 99 | Thay ATM 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | cái | 10 | |
| 100 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40m | 5 | |
| 101 | TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ TỈNH LỘ 308 ĐI CẦU MẠNH TRỮ (1 TRẠM 36 BÓNG CHIỀU DÀI 1200M) - Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 102 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 103 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 104 | Thay thiết bị của bộ đèn (Thay Driver 100W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 3 | |
| 105 | Thay thiết bị của bộ đèn (Thay bộ SPD) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 3 | |
| 106 | Thay thiết bị của bộ đèn (Modul Led) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 5 | |
| 107 | Lắp bu lông cần đèn | Chương V - E-HSMT | 1 bộ cần đèn | 8 | |
| 108 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 0,2 | |
| 109 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 15 | |
| 110 | Ghíp nối cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 32 | |
| 111 | Ghíp GN6 | Chương V - E-HSMT | Cái | 31 | |
| 112 | TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ QUỐC LỘ 23B ĐI CẦU YÊN VINH (3 TRẠM 160 BÓNG CHIỀU DÀI 5400M) - Thay bóng Bóng S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 2 | |
| 113 | Thay chấn lưu S250W bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 3 | |
| 114 | Thay bóng cao áp Bóng S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 2,7 | |
| 115 | Thay chấn lưu bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 10 | |
| 116 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện…) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 25 | |
| 117 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 5 | |
| 118 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 15 | |
| 119 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 6 | |
| 120 | Lắp Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 121 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 4 | |
| 122 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 123 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Chương V - E-HSMT | cái | 1 | |
| 124 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V - E-HSMT | bộ | 82 | |
| 125 | Thay cột đèn cột bê tông li tâm, cột bê tông chữ H | Chương V - E-HSMT | cột | 1 | |
| 126 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40m | 4 | |
| 127 | Thay Chóa đèn Master S150W bằng máy , độ cao H | Chương V - E-HSMT | 10 bộ | 0,5 | |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | m3 | 1,1 | |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | m3 | 1,1 | |
| 130 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 1 | |
| 131 | TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG THỊ TRẤN CHI ĐÔNG (5 TRẠM 468 BÓNG CHIỀU DÀI 16046M) - Thay Driver 100W bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 20 | |
| 132 | Thay Modul Led bằng máy. Độ cao cột H | Chương V - E-HSMT | bộ | 50 | |
| 133 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 10 | |
| 134 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 50 | |
| 135 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 25 | |
| 136 | Thay Cáp nhôm vặn xoắn 4x25 bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 40m | 5 | |
| 137 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E-HSMT | 1 cọc | 60 | |
| 138 | Đánh số cột BTLT | Chương V - E-HSMT | 10 cột | 48,6 | |
| 139 | Thay bóng Bóng Led 30W bằng thủ công H | Chương V - E-HSMT | 20 bóng | 3 | |
| 140 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 141 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 6 | |
| 142 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 143 | Thay ATM 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | cái | 10 | |
| 144 | Thay dây lên đèn | Chương V - E-HSMT | 40m | 2 | |
| 145 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 75 | |
| 146 | Ghíp nối cáp | Chương V - E-HSMT | Cái | 120 | |
| 147 | Ghíp GN6 | Chương V - E-HSMT | Cái | 150 | |
| 148 | TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG THỊ TRẤN QUANG MINH (10 TRẠM 1257 BÓNG CHIỀU DÀI 38000M) - Làm đầu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 1 đầu cáp | 1.257 | |
| 149 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổi | Chương V - E-HSMT | lần sự cố | 10 | |
| 150 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | điểm | 50 | |
| 151 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V - E-HSMT | 40 m | 10 | |
| 152 | Thay Cáp đồng treo 4x10 bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 40m | 5 | |
| 153 | Lắp đặt Attomat100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 5 | |
| 154 | Lắp đặt KĐT 100-200A | Chương V - E-HSMT | cái | 5 | |
| 155 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - E-HSMT | cái | 2 | |
| 156 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | cái | 10 | |
| 157 | QUẢN LÝ VẬN HÀNH - Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (01 trạm đèn dưới 500m) | Chương V - E-HSMT | trạm/ ngày | 312,8571 | |
| 158 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (5 trạm đèn từ 500-1000m) | Chương V - E-HSMT | trạm/ ngày | 1.564,2857 | |
| 159 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (10 trạm đèn từ 1000m-1500m) | Chương V - E-HSMT | trạm/ ngày | 3.128,5714 | |
| 160 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (10 trạm đèn từ 1000m-1500m) | Chương V - E-HSMT | trạm/ ngày | 3.128,5714 | |
| 161 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (10 trạm đèn từ 2000m-3000m) | Chương V - E-HSMT | trạm/ ngày | 3.128,5714 | |
| 162 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (08 trạm đèn trên 3000m) | Chương V - E-HSMT | trạm/ ngày | 2.502,8571 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 607.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 607.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng hoặc Hợp đồng về thi công điện chiếu sáng công cộng có các công tác Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét giá trị các công việc tương tự gói thầu);Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của chủ đầu tư là đã hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 dự án về Quẩn lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Điện+ Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo quyết định điều động hoặc tài liệu chứng minh tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp nghề về Điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang nâng | ≥ 6mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe Ô tô tải | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe Cần cẩu tự hành | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi