Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm, lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố Hà Nội theo Quyết định số 3698 QĐ-UBND ngày 26-7-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm, lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố Hà Nội theo Quyết định số 3698 QĐ-UBND ngày 26-7-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:40:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: bàn ghế học sinh, thiết bị trường học, máy chiếu, màn chiếu)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.060.000.000 VND (3 x 2,02= 6,06 tỷ đồng). 1. Số lượng các Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh) tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND (3 x 1.460.000.000 = 4.380.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND (3 x 400.000.000 = 1.200.000.000 VND).3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị màn chiếu, máy chiếu tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND (3 x 160.000.000 = 480.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc có đại lý được hãng ủy quyền sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có linh kiện, phụ tùng thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố.Nhà thầu phải có bản cam kết về thời gian điều động nhân sự bảo hành, bảo trì, sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... tối đa là 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học - kỹ sư điện. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực - Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư, mỹ thuật (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử viễn thông (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế, kế toán (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Mua sắm, lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố Hà Nội theo Quyết định số 3698 QĐ-UBND ngày 26-7-2021 Xây dựng trường Trung học cơ sở trong khu chức năng đô thị Tây Tựu (THCS-01) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 10 năm 2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Đối với thiết bị nội thất: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị văn phòng, nội ngoại thất; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị văn phòng, nội ngoại thất; - Giấy chứng nhận ISO 45001:2018 Quản lý an toàn, sức khỏe nghề nghiệp - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất còn hiệu lực; - Sản phẩm bàn ghế học sinh được cấp chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. - Sản phẩm bằng gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 về độ bền mạch keo; độ toàn vẹn của mạch keo. - Sản phẩm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 * Đối với thiết bị máy chiếu phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Nhà thầu phải được Hãng sản xuất tại chính quốc hoặc Đại lý phân phối trực tiếp Ủy quyền cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành; * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Toàn bộ các thiết bị trong HSĐX phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu có xác nhận của nhà cung cấp. - Có bản vẽ chi tiết 2D thể hiện thông số kỹ thuật của toàn bộ bàn ghế và bản vẽ phối cảnh 3D cho một phòng học điển hình. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm:
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C,phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 702 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Ghế học sinh | 1.404 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Bàn phòng tin học | 35 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Ghế học sinh phòng tin học | 35 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) | 18 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ | 36 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý, Công nghệ THCS | 40 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Hóa học, Sinh học (4 chỗ có 1 chậu rửa) | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Hóa học, Sinh học THCS | 40 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Hóa học, Sinh học (4 chỗ có 1 chậu rửa) | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Hóa học, Sinh học THCS | 40 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý, Công nghệ THCS | 40 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 5 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Ghế học sinh | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi) | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Ghế học sinh THCS phòng thư viện | 40 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Bàn máy tính phòng thư viện (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 5 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Ghế học sinh phòng thư viện | 10 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Màn chiếu treo tường 84x84 | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 51 | Điều hòa cục bộ cassettte csl 36.000 BTU/h | 3 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 52 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường (1 chiều) csl 24.000 BTU/h | 2 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 53 | Điều hòa cục bộ cassettte csl 48.000 BTU/h | 4 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 54 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường (1 chiều) csl 24.000 BTU/h | 2 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 55 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh treo tường (1 chiều) csl 24.000 BTU/h | 6 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: bàn ghế học sinh, thiết bị trường học, máy chiếu, màn chiếu)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.060.000.000 VND (3 x 2,02= 6,06 tỷ đồng). 1. Số lượng các Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh) tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND (3 x 1.460.000.000 = 4.380.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND (3 x 400.000.000 = 1.200.000.000 VND).3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị màn chiếu, máy chiếu tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND (3 x 160.000.000 = 480.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc có đại lý được hãng ủy quyền sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có linh kiện, phụ tùng thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố.Nhà thầu phải có bản cam kết về thời gian điều động nhân sự bảo hành, bảo trì, sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... tối đa là 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung | 1 | - Bằng đại học - kỹ sư điện. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực - Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư, mỹ thuật (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử viễn thông (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu | 1 | - Cử nhân kinh tế, kế toán (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi