Gói thầu: Mua sắm đồ dùng giảng dạy – học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIETGO |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ dùng giảng dạy – học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:29:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,471,915 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi mốt nghìn chín trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Tiền Giang có chức năng, khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cơ khí chuyên ngành Kỹ Thuật Chế Tạo (tốt nghiệp từ Đại học trở lên).- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này về chủng loại và tính chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm: 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên ngành Sơn bậc 3/7; 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên ngành Hàn bậc 4/7; 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên ngành Mộc bậc 6/7.- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân viên Kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này về chủng loại và tính chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIETGO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồ dùng giảng dạy – học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 Mua sắm đồ dùng giảng dạy – học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Tài liệu chứng minh các nhân sự: Bản chụp màu từ bản chính CMND/CCCD; bằng cấp; Bảng xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước; - Có đầy đủ catalogue cho các hàng hóa và phải có ký tên, đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất. (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói trên cơ sở giao hàng tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, giao nhận, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành tận nơi, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng …): 05 năm. Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Tiền Giang để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.471.915 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành. Địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.831.272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành. Địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.831.272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành. Địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.831.272 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành. Địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.831.272 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bé | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ rau, củ, quả | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đồ chơi nhồi bông | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Con rối | 22 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gậy thể dục nhỏ | 68 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nguyên liệu đan tết | 42 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ dinh dưỡng 1 | 29 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ dinh dưỡng 2 | 29 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dinh dưỡng 3 | 29 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dinh dưỡng 4 | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ xếp hình xây dựng | 15 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ luồn hạt | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ lắp ráp xe lửa | 19 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ sa bàn giao thông | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ động vật sống dưới nước | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ động vật sống trong rừng | 38 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 38 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ côn trùng | 38 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cân chia vạch | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kính lúp | 44 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghép nút lớn | 51 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn tính học đếm | 43 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ làm quen với toán | 118 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ hình khối (lớn) | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ que tính | 116 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lô tô động vật | 88 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lô tô thực vật | 88 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lô tô phương tiện giao thông | 88 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lô tô đồ vật | 88 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ chữ cái | 115 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 52 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ dụng cụ lao động | 35 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 39 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Búp bê bé trai | 39 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Búp bê bé gái | 39 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Doanh trại bộ đội | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 38 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gạch xây dựng (to) | 24 | Thùng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xắc xô | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Trống da | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cổng chui | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kéo thủ công | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bể chơi với cát và nước | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp thả hình | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phễu nhựa | 28 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hàng rào nhựa | 59 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cân thăng bằng | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Vòng thể dục nhỏ | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Các khối hình học | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh số lượng | 7 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lịch của trẻ | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mô hình hàm răng | 41 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ ghép hình hoa | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bảng chun học toán | 39 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đồng hồ học số học hình | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ động vật biển | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Gạch xây dựng | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bóng các loại | 10 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Nam châm thẳng | 21 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây thừng | 11 | Dây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | Tranh | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Banh để nhà banh loại trung | 1.000 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ chun học toán | 15 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đomino học toán | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ trang phục bác sỹ | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ nhận biết hình phẳng | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Domino chữ cái và số | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Con vật nhún lò xo | 2 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Xe đạp chân | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ô tô chòi chân | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nhà banh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Banh để nhà banh | 1.000 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Con vật nhún di động | 2 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Xe lắc | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bảng chống lóa (các lớp học): Bảng từ xanh | 111 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thảm thể dục | 40 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Song loan | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đồng hồ dạy học của giáo viên | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thước gỗ 100cm | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Compa lớn | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Nam châm lá | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thước ê ke | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dây nhảy học sinh | 100 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vợt cầu lông | 14 | Cặp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cầu đá | 170 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nam châm | 5 | Bịt | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Trống con | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Traienggo | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Temborin | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Đất nặn | 10 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sáp màu | 10 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cọ vẽ | 10 | Bịt | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ nhạc gõ xylophone | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Nhạc cụ Maracat | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thước nhôm 1m | 50 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bản nhóm nhỏ | 40 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bản nhóm lớn | 20 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ống nghiệm loại trung | 50 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ống nghiệm loại lớn | 50 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống nghiệm có nhánh | 50 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ống nghiệm nhỏ giọt | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Lọ thủy tinh loại lớn | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Ống nghiệm loại nhỏ | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ống dẫn khí chữ Z, L | 50 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Các loại nút cao su có lỗ | 10 | Bịt | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ống thủy tinh có đầu vuốt nhọn (đầu nhọn) | 50 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Mẫu phân bón hóa học | 2 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Mô hình phân tử C2H2, C2H4 dạng đặc( 6 bộ), dạng rỗng.( 6 bộ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Thiết bị điện phân muối ăn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Mô hình AND tháo rời | 2 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Mô hình sự phân đôi ADN | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Cọ rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | MH cấu trúc không gian ADN (L9) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | MH tổng hợp Protein | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | MH Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | MH phân tử ARN | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 2 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ đồ mổ môn sinh học | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bảng mạt sắt (từ phổ của nam châm) | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ thí nghiệm từ phổ của ống dây | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Thấu kính phân kỳ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ thí nghiệm đo tiêu cự của thấu kính hội tụ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | La bàn loại nhỏ | 36 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Kính lúp loại lớn | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Kính lúp loại vừa | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Kính lúp loại nhỏ | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Biến trở con chạy | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Vôn kế xoay chiều | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Ampe kế xoay chiều | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bút thử điện thông mạch | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đèn điốt phát quang | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Hộp kín bên trong có đèn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bút thử điện | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Kẹp gấp than | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đèn cồn | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ quang lớp 9 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Kính hiển vi 100x -1200x | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Ổ cắm điện tròn xoay tay | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Nam châm viên | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Đèn Lazer | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Dây dẫn điện 2 đầu ghim | 105 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Vôn kế 1 chiều, giới hạn đo từ 6 đến 12 V | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ thí nghiệm điện từ môn Vật lí 9 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ thí nghiệm quang học | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Hộp nguồn pin (3 vôn – 6 vôn) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Lực kế: 10 cái | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Biến thế nguồn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bảng lắp điện | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Thấu kính 3 loại | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bình chia độ bằng nhựa | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Gương phẳng | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Gương cầu lồi | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Gương cầu lõm | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Ampe kế 1 chiều | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 2 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Máy phát điện xoay chiều (PTH Lý) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Khung thành (bóng đá) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bóng đá banh | 15 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Trụ cầu lông đa năng L30 (1 bộ/ 2 cái) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Lưới cầu lông hải yến | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Quả cầu lông (1 hộp/ 10 quả) | 2 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Cờ Vua | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Lưới bóng chuyền | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Quả bóng chuyền học sinh số 4 | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Đệm thể dục | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bảng điểm lật tay cima | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Nấm chiến thuật bóng đá nhỏ | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Cờ trọng tài biên 1Q2865 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Trụ xà nhảy cao | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Trụ môn đá cầu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Lưới môn đá cầu | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Phát lệnh | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Lưới bóng đá (1 bộ/ 2 cái) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Dây nhảy ngắn | 10 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Dây nhảy dài | 6 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Thước cuộn 5 mét | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Thước dây 30m | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bóng ném | 6 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Ván giậm nhảy xa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Xà nhảy cao | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bộ truyền và chuyển động công nghệ 8 | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Dây cáp nối màn hình máy tính với nguồn điện | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ tứ giác các loại | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bộ tứ giác động | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Thước vẽ truyền (GV) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Thước vẽ truyền (HS) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ thước vẽ: thước thẳng 6 tất có chia khoảng (bằng nhôm) | 10 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Compa | 12 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ thước: Thực hành đo góc trên mặt đất | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ thước đo đạc TH (giác kế, thước cuộn, thước thẳng, cọc tiêu) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Thước đo độ nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | EKE 45 nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | EKE 60 nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Thước nhôm 1m | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Dụng cụ cắm hoa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Dao nhỏ | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bếp ga mi ni | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bình cắm hoa | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Mút cắm hoa | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Kéo tỉa | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Thớt | 10 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Giá vẽ tranh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bản đồ tự nhiên thế giới | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Tập bản đồ thế giới | 1 | Cuốn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Quả địa cầu loại lớn | 2 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Loa Bluetooth: Loa Vi Tính 2.1 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Các khối thạch cao | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bảng chống lóa (bảng từ xanh, có máng hứng phấn) | 68 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bảng trắng | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bảng từ trắng + chân đế | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Tiền Giang có chức năng, khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Kỹ sư Cơ khí chuyên ngành Kỹ Thuật Chế Tạo (tốt nghiệp từ Đại học trở lên).- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này về chủng loại và tính chất. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng | 3 | - Gồm: 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên ngành Sơn bậc 3/7; 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên ngành Hàn bậc 4/7; 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên ngành Mộc bậc 6/7.- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân viên Kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này về chủng loại và tính chất. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi