Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:32:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư ….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của các công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh đã tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Đối với các công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng đề nghị nhà thầu cung cấp bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện nông nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư bảo hộ; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 0.62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố số 2 thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 3/2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu. - Các loại máy thi công chủ yếu như ô tô phải nộp kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); quyết định phê duyệt trúng thầu đối với công trình sử dụng vốn NSNN và Giấy phép xây dựng đối với công trình vôn ngoài ngân sách NN - Về doanh thu trung bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các hóa đơn VAT của nhà thầu đã xuất trả cho các các công trình trong các năm 2018;2019;2020 để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Chi Đông, Địa chỉ: thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh , TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,01 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,203 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.994,349 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 239,322 | m3 |
| B | BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng , đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,564 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,818 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,263 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,671 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,296 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,715 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,837 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,714 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 258,835 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,425 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,595 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,654 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,804 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m |
| 15 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,824 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 277,6 | m2 |
| 20 | Tôn dập hoa dày 1,2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,06 | m2 |
| 21 | Biểu ngữ "+ NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 2 THỊ TRẤN CHI ĐÔNG" viền nhôm vàng, nền Aluminium đỏ Alcorest dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,02 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,938 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,172 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,561 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,741 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,502 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,734 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,943 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 683,393 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 209,039 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 892,432 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,384 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.836 | kg |
| F | NHÀ XÂY DỰNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2796 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,801 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,824 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,249 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,472 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,133 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,105 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,624 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,936 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,387 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,442 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,174 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,799 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,799 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | m2 |
| 28 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,067 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,881 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,403 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,563 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,101 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,881 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,643 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,886 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,366 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,238 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,322 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,984 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,472 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,925 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,605 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,688 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,824 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,171 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 269,494 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 692,503 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 258,2 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 142,68 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 336,6 | m2 |
| 60 | Cắt chỉ lõm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 585,84 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 426,11 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 438,375 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.429,983 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 316,48 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,229 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,129 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x450mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,72 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,252 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,322 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,884 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,201 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 4 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,768 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,728 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,204 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,336 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 mở hất chữ A, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,514 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,85 | m2 |
| 80 | SXLD hoa sắt măt đứng (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,836 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 101,457 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 138,689 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,962 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,068 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,03 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,357 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,357 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 444,561 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,139 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, khổ 400mm, dày 0.47mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,832 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 176,134 | m2 |
| 92 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa (bồi 25cm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M3 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp Aptomat phòng âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn huỳnh quang đôi âm trần 1.2x2x40w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp 1.2x40w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn ốp hành lang 7w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm. Đèn ốp khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x1.5mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x1.5mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x2.5mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x6+1x4mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5+1x1.5mm2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường. Đèn cao áp 150w gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 255,333 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 255,333 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 255,333 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 31 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63X63X6, L=2.5M | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Thép bản 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đệm chỉ lá 40x400x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc; chân bật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xi phong chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn 160x160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm nước Q=1.5m3; H=20m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR DN25/20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN25/20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép ngoài DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co DN32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co DN25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DN32x25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DN20x25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông DN32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông DN25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng xông DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC-MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác mái D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Giá đỡ ống, cố định ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| L | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,324 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,728 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,427 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,208 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,595 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,803 | m2 |
| 14 | Van DN80 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống TTK D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Ống TTK D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Ống TTK D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống TTK D80 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Cút TTK D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Cuest TTK D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 24 | Ống thông hơi PPR D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Cút PPR D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Nắp tôn đạy bể cả khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Bậc thang lên xuống bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bậc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư ….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của các công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh đã tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Đối với các công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng đề nghị nhà thầu cung cấp bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện nông nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư bảo hộ; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất: >= 0.62 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 7 | Máy xúc | Công suất | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Tải trọng | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 11 | Máy lu | Trọng lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi