Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261956-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị Trấn Chi Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211261924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 15:32:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư ….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của các công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh đã tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Đối với các công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng đề nghị nhà thầu cung cấp bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện nông nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư bảo hộ; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 0.62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Thị Trấn Chi Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố số 2 thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Thị Trấn Chi Đông , địa chỉ: Thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Chi Đông, Địa chỉ: thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng thương mại Hậu Phương + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giám sát và đầu tư xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh


- Bên mời thầu: UBND Thị Trấn Chi Đông , địa chỉ: Thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Chi Đông, Địa chỉ: thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh , TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 3/2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu. - Các loại máy thi công chủ yếu như ô tô phải nộp kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); quyết định phê duyệt trúng thầu đối với công trình sử dụng vốn NSNN và Giấy phép xây dựng đối với công trình vôn ngoài ngân sách NN - Về doanh thu trung bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các hóa đơn VAT của nhà thầu đã xuất trả cho các các công trình trong các năm 2018;2019;2020 để chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Chi Đông, Địa chỉ: thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V3,01100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V3,01100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V7,203100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8100m3
5Lớp bạt rứa chống mất nước xi măngTheo mô tả kỹ thuật chương V1.994,349m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V239,322m3
B BÓ BỒN CÂY
1Đào đất móng , đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V5,564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,818m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,263m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V7,671m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào bồn câyTheo mô tả kỹ thuật chương V13,296m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V15,6m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V1,0716100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,357100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,715100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V14,959m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,318100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,837m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V36,714m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V258,835m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V11,425m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,595100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo mô tả kỹ thuật chương V0,648tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V1531 cấu kiện
D CỔNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V4,356m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,363m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,317m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,072100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,105tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V0,436m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,079100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,077tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V0,654m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,804m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V21,6m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V50,4m
15Đắp trang trí trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V22,824m2
17Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,278tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4m2
19Sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V277,6m2
20Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,06m2
21Biểu ngữ "+ NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 2 THỊ TRẤN CHI ĐÔNG" viền nhôm vàng, nền Aluminium đỏ Alcorest dày 3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,43m2
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,3356100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,445100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,89100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,02m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V18,938m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V40,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V6,172m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,561100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,192tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,741tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V15,502m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V14,734m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V24,943m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V683,393m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V209,039m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V892,432m2
17Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,836tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V68,384m2
19Sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1.836kg
F NHÀ XÂY DỰNG VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,2796100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V14,801m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,824tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V2,04100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V45,249m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,658100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,472m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V13,133m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,092tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,291100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3,105m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,624100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,936100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,387m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,009100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,442m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,174m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,799m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,799m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,268m2
28Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo mô tả kỹ thuật chương V19,067m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,315m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,188tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,488tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,881tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,272100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V7,403m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,563tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,101tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,881100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V23,643m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,886tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,366100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V42,238m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,235tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,322tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,701100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V4,984m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V12,472m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,925m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V28,605m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V42,688m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V6,824m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V6,171m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V269,494m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V692,503m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V258,2m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V142,68m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V336,6m2
60Cắt chỉ lõmTheo mô tả kỹ thuật chương V585,84m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V426,11m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V438,375m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.429,983m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V316,48m2
65Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,229m2
66Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V45,129m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x450mmTheo mô tả kỹ thuật chương V59,72m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V7,252m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,72m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V11,322m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V33,884m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V26,201m2
74Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 4 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật chương V12,768m2
75Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật chương V28,728m2
76Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật chương V9,204m2
77Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật chương V18,336m2
78Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 mở hất chữ A, kính trắng 5mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật chương V8,514m2
79Hoa sắt cửa sổTheo mô tả kỹ thuật chương V26,85m2
80SXLD hoa sắt măt đứng (hoàn thiện theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật chương V9,836m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V101,457m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật chương V138,689m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V2,962tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V2,068tấn
85Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V5,03tấn
86Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,357tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,357tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V444,561m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V4,139100m2
90Tôn úp nóc, khổ 400mm, dày 0.47mmTheo mô tả kỹ thuật chương V72,832m2
91Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V176,134m2
92Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa (bồi 25cm)Theo mô tả kỹ thuật chương V10M3
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp Aptomat phòng âm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
3Lắp đặt aptomat 2P-40ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 2P-30ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 2P-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 1P-6ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt aptomat 1P-16ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn huỳnh quang đôi âm trần 1.2x2x40wTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp 1.2x40wTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
11Lắp đặt Đèn ốp hành lang 7wTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm. Đèn ốp khu vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
19Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x1.5mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V500m
20Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V40m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x1.5mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V40m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x4mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V110m
23Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x2.5mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V110m
24Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x6+1x4mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
25Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5+1x1.5mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường. Đèn cao áp 150w gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D16Theo mô tả kỹ thuật chương V255,333m
28Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D21Theo mô tả kỹ thuật chương V255,333m
29Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D27Theo mô tả kỹ thuật chương V255,333m
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M6Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
31Cọc thép mạ đồng tiếp địa D10Theo mô tả kỹ thuật chương V1cọc
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
2Đóng cọc chống sét L63X63X6, L=2.5MTheo mô tả kỹ thuật chương V3cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V70m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4m
5Thép bản 40x4Theo mô tả kỹ thuật chương V8m
6Kẹp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Đệm chỉ lá 40x400x3Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Bu lông đai ốc; chân bậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1trọn bộ
I PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Xi phong chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt vòi nước rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn 160x160Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
12Bộ điều khiển bơm theo mực nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
14Máy bơm nước Q=1.5m3; H=20mTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt van phao điện DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt van 2 chiều D32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt van 2 chiều D25Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt van 1 chiều D25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo mô tả kỹ thuật chương V14cái
25Lắp đặt cút ren trong D20Theo mô tả kỹ thuật chương V13cái
26Lắp đặt cút thu nhựa PPR DN25/20Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN25/20Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt kép ngoài DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
29Lắp đặt rắc co DN32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt rắc co DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
31Lắp nút bịt nhựa DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR DN32Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt tê thu nhựa PPR DN32x25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt tê thu nhựa PPR DN20x25Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt tê ren DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
38Lắp đặt măng xông DN32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đặt măng xông DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt măng xông DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
J PHẦN PCCC:
1Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC-MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
7Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt rọ chắn rác mái D90Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
28Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,75100m
29Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
30Lắp đặt cút vuông nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
31Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
32Giá đỡ ống, cố định ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V1trọn bộ
L PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,411100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,137100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,262100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V1,583m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,273100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,33tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,255tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,324m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V12,728m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V65,427m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V65,208m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V15,595m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V80,803m2
14Van DN80Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Ống TTK D20Theo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m
16Ống TTK D32Theo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
17Ống TTK D50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
18Ống TTK D80Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
19Cút TTK D20Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
20Cuest TTK D32Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
21Lắp bích thép, ĐK 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cặp bích
22Lắp bích thép, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cặp bích
23Lắp bích thép, ĐK 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cặp bích
24Ống thông hơi PPR D60Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
25Cút PPR D60Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
27Thi công tầng lọc bằng cátTheo mô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
28Nắp tôn đạy bể cả khóaTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Bậc thang lên xuống bằng thépTheo mô tả kỹ thuật chương V8bậc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư ….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của các công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh đã tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Đối với các công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng đề nghị nhà thầu cung cấp bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện nông nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 : Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)31
5 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư bảo hộ; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: 1
2 Máy cắt uốn thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy khoan cầm tay Công suất: >= 0.62 KW1
4 Máy trộn bê tông Công suất: 1
5 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
6 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
7 Máy xúc Công suất 1
8 Máy hàn Công suất 1
9 Ô tô tải Tải trọng 1
10 Máy ủi Công suất1
11 Máy lu Trọng lượng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->