Gói thầu: Duy trì công viên cây xanh đô thị và vệ sinh môi trường trong khuôn viên trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện; Khu ngoại vi Trung tâm hành chính huyện và công tác vận hành, duy trì hệ thống điện chiếu sáng khu Quảng trường huyện Mê Linh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Duy trì công viên cây xanh đô thị và vệ sinh môi trường trong khuôn viên trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện; Khu ngoại vi Trung tâm hành chính huyện và công tác vận hành, duy trì hệ thống điện chiếu sáng khu Quảng trường huyện Mê Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:46:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,351,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm “duy trì vệ sinh môi trường, duy trì công viên cây xanh, duy trì hệ thống chiếu sáng” với gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương đã làm cán bộ quản lý 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ an toàn lao động 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ an toàn lao động+Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đẩy tay thu gom rác thải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thu gom, vận chuyển rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe chuyên dùng tưới cây xanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở nước, tưới cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm phục vụ tưới cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm phục vụ tưới cây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xén cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, xén cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển rác, cỏ, cây... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì công viên cây xanh đô thị và vệ sinh môi trường trong khuôn viên trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện; Khu ngoại vi Trung tâm hành chính huyện và công tác vận hành, duy trì hệ thống điện chiếu sáng khu Quảng trường huyện Mê Linh năm 2022 Công tác duy trì công viên cây xanh đô thị và vệ sinh môi trường trong khuôn viên trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện; Khu ngoại vi Trung tâm hành chính huyện và công tác vận hành, duy trì hệ thống điện chiếu sáng khu Quảng trường huyện Mê Linh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mê Linh
Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Ngọc Thức Chánh VP UBND huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì bãi cỏ lạc, cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ tháng | 97,14 | |
| 2 | Duy trì bãi cỏ nhung (cỏ nhật) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ tháng | 9,28 | |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2/ tháng | 960 | |
| 4 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10cây/ tháng | 185,3 | |
| 5 | Duy trì cây leo (Sử quân tử, ti gôn, ….) hàng rào xung quanh trụ sở UB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10cây(Khóm)/ tháng | 160 | |
| 6 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 1 (D ≤ 20), tính bằng 70% khối lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/lần | 68 | |
| 7 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/lần | 82 | |
| 8 | Duy trì bể phun nước, dung tích bể 60m3 (01 bể) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3Bể/lần | 60 | |
| 9 | Duy trì cỏ lá tre, cỏ lạc (dải phân cách) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/tháng | 48,24 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2/ tháng | 1.254 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10cây/tháng | 5 | |
| 12 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 1 (D ≤ 20), tính bằng 70% khối lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/lần | 175 | |
| 13 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/lần | 280 | |
| 14 | Cắt cỏ cuối đường 48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/tháng | 1 | |
| 15 | Duy trì cỏ lạc, cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ tháng | 152,92 | |
| 16 | Duy trì cỏ Nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ tháng | 75,66 | |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2/ tháng | 2.846 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10cây/tháng | 11,2 | |
| 19 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 1 (D ≤ 20), tính bằng 70% khối lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/lần | 9 | |
| 20 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/lần | 22 | |
| 21 | Duy trì bể phun nước, dung tích bể 100m3 (02 bể) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3Bể/lần | 200 | |
| 22 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (02 nhà) thực hiện 2 lần/tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công/tháng | 2 | |
| 23 | Duy trì thảm cỏ lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/tháng | 232,71 | |
| 24 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên (Cây vàng anh, cây rệu đỏ, cây chuỗi ngọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 1.574 | |
| 25 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm (Cây hoa hồng, Cây ngâu, cây tường vi, cây trắc bách diệp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cây(khóm)/tháng | 154,1 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cây/tháng | 31,8 | |
| 27 | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/tháng | 2,54 | |
| 28 | Mua đất màu về trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 53,4 | |
| 29 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/Lần | 2,67 | |
| 30 | Trồng và chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 m2/tháng | 267 | |
| 31 | Mua cỏ lạc về trồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 267 | |
| 32 | Trồng và chăm sóc cây cảnh (Cây dâm bụt, mẫu đơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/ Lần | 100 | |
| 33 | Mua cây hoa dâm bụt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 50 | |
| 34 | Mua cây hoa Mẫu đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 50 | |
| 35 | Duy trì bãi cỏ lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ tháng | 2,67 | |
| 36 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10cây/tháng | 10 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cây/tháng | 10,7 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cây/tháng | 12 | |
| 39 | Duy trì trạm đèn 2 chế đế độ bằng thủ công (Tạm tính: 365 lượt+8 lần kiểm tra/1 tủ/ tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/ngày | 365 | |
| 40 | Công tác duy trì vệ sinh hè phố (thực hiện ban đêm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.275.984,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm “duy trì vệ sinh môi trường, duy trì công viên cây xanh, duy trì hệ thống chiếu sáng” với gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương đã làm cán bộ quản lý 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ an toàn lao động 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ an toàn lao động+Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy tay thu gom rác thải. | Thu gom, vận chuyển rác thải | 10 |
| 2 | Xe chuyên dùng tưới cây xanh | Chở nước, tưới cây | 2 |
| 3 | Máy bơm phục vụ tưới cây | Máy bơm phục vụ tưới cây. | 2 |
| 4 | Máy xén cỏ | Cắt, xén cỏ | 2 |
| 5 | Xe tải | Vận chuyển rác, cỏ, cây... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi