Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất và nguồn tiết kiệm chi ngân sách thuộc ngân sách huyện Mường Chà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:24:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,261,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cổng chào và đèn trang trí trung tâm huyện Mường Chà 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá đất và nguồn tiết kiệm chi ngân sách thuộc ngân sách huyện Mường Chà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 197; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 02153 842 159 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG(SL: 03DẢI) | |||
| B | Đèn trang trí cờ Đảng, cờ Tổ quốc hoa ban 16x1.55m(SL: 01 dải) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,694 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Khung liên kết móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 13 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m2 |
| 14 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 15 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.014 | Lỗ |
| 17 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm, full màu, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.014 | bóng |
| 18 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 20 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 21 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 22 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 27 | Gia công khung thép hộp ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung đèn ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép - sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 31 | Xe nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | Đèn trang trí khung ngang đường hoa sen- Cánh chim hòa bình 16x2m(SL: 01 DẢI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,694 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Khung liên kết móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,04 | m2 |
| 13 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 14 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 15 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.520 | Lỗ |
| 17 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.520 | bóng |
| 18 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 20 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 21 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 22 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 27 | Gia công khung thép hộp ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung đèn ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép - Sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 31 | Xe nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Đèn trang trí khung ngang đường Trống Đồng 16x2m(SL: 01 DẢI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,694 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Khung liên kết móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 13 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 14 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 15 | Dán Decan ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.372 | Lỗ |
| 17 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.372 | bóng |
| 18 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 20 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 21 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 22 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 27 | Gia công khung thép hộp ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung đèn ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép- Sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 31 | Vận chuyển, lắp đặt khung đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 32 | Xe thang nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | HOA VĂN TREO CỘT(SL: 6 BỘ) | |||
| F | Mẫu hoa sen KT 2,2x0,97m(KL:02 bộ) | |||
| 1 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Aluminium Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 4 | Dán Decan ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.980 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.980 | bóng |
| 7 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Gia công khung thép treo cột- thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 16 | Gia công khung thép treo cột- thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Hệ thống chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép- Sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 21 | xe nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Mẫu Cờ Đảng, cờ Tổ quốc- hoa sen KT 2.2x0.68m(SL:02 Bộ) | |||
| 1 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 4 | Dán decan ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380 | bóng |
| 7 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công khung thép treo cột- thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 16 | Gia công khung thép treo cột- thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 17 | Hệ thống chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép - Sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 21 | Xe thang nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| H | Mẫu Cờ Đảng, cờ Tổ quốc- Hoa sen- Cánh chim hòa bình(SL: 02 BỘ) | |||
| 1 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.608 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.608 | bóng |
| 7 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 9 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công khung thép treo cột- thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 16 | Gia công khung thép treo cột- thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 17 | Hệ thống chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép- Sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 21 | Vận chuyển, lắp đặt khung đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 22 | Xe thang nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | CỔNG CHÀO( SL: 02 CỔNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 10 | Khung liên kết móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Gia công tạo hình và lắp đặt alu bọc cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,56 | m2 |
| 14 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,56 | m2 |
| 15 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,35 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.612 | Lỗ |
| 17 | Khoan bắt vít Bóng LED đa sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.044 | Lỗ |
| 18 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm- Đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.612 | bóng |
| 19 | Bóng LED đa Sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.044 | bóng |
| 20 | Lắp đặt biển LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 21 | Cờ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chiếc |
| 22 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Nguồn 5v/60A- Bóng đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 25 | Nguồn 5v/60A- Bóng đa sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 26 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 27 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 28 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Gia công thép khung cổng chào, thép tròn phi 60 dày 3mm, thép tròn phi 60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6913 | tấn |
| 33 | Gia công thép khung cổng chào, thép hộp 40x40 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3877 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép- sơn mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 36 | Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 37 | Vận chuyển, lắp đặt khung đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 38 | Thang nâng nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| J | Họa tiết | |||
| K | Hoa ban hai bên cột | |||
| 1 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.000 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.000 | bóng |
| 7 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 10 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| L | Họa tiết đối xứng hoa văn hai bên cột | |||
| 1 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.840 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.840 | bóng |
| 7 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| M | Họa tiết cánh Hạc nhỏ | |||
| 1 | Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.664 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.664 | bóng |
| 7 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | Họa tiết cánh Hạc to | |||
| 1 | Gia công tạo hình và thi công họa tiết cánh Hạc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.024 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.024 | bóng |
| 7 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| O | Họa tiết Trống đồng | |||
| 1 | Gia công tạo hình và thi công họa tiết Trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.148 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.148 | bóng |
| 7 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | Họa tiết Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc | |||
| 1 | Gia công tạo hình và thi công họa tiết Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 2 | Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 3 | Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 4 | Dán Decan cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680 | Lỗ |
| 6 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680 | bóng |
| 7 | Nguồn 5v/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| Q | Tiếp địa | |||
| 1 | Tấm nối đất 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 2 | Bulong+đai ốc+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây nối đất CT3-F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| S | THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT DND ĐẾN VỊ TRÍ MỚI(SL: 03 dải) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3817 | tấn |
| 3 | Di chuyển vật tư, thiết bị đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9317 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung dải ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 10 | Cáp lụa lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 11 | Gen điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Keo Tibon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Keo 502 loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Sơn lại sắt thép bị xước trong quá trình vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| T | RÃNH HÀO ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch Terrazo hiện trạng( Phần đi trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Cẩu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Chở vật tư, vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi