Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262168-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211256208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 16:37:00 đến ngày 2021-12-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,620,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp) ≥ 4.634.000.000 đồng.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp.; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 4.634.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.634.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.634.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp III trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng đường cạnh Hồ 3/2 (đoạn cạnh công viên Ngô Gia Tự), thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và kiến trúc công trình giao thông (A-ETC). + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8213100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3714100m3
3Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218100m3
4Đào khuôn đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5501100m3
5Vét hữu cơ (tận dung đắp đất màu trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6005100m3
6Đào vét bùn, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3926100m3
7Đào đánh cấp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311100m3
8Mua + rải thảm mặt đường bằng BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5622100m2
9Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, hàm lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5622100m2
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2991100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0158100m3
12Mua + rải thảm mặt đường bằng BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7271100m2
13Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, hàm lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7271100m2
14Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,64m3
15Đệm đá dăm mái taluy chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,44m3
16Xây chân khay bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,83m3
17Đệm đá dăm chân khay, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
18Mua + đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,125100m
19Đắp đất hoàn trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m3
20Bao tải tẩm nhựa chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
21Trát khe lún bằng vữa xi măng mác 100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
22Mua + đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V520,63100m
23Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa màu ghi sáng (hoặc tương đương), bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơn, chiều dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.767,39m2
24Bê tông nền vỉa hè mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,39m3
25Ván khuôn bê tông bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4973100m2
26Bê tông lót móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m3
27Xây bó gáy hè bằng gạch BTKN, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m3
28Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,52m2
29Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395m3
30Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
31Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên màu ghi sáng, KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
32Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
33Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8318m3
34Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874100m2
35Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên màu ghi sáng, KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V437m
36Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V437m
37Lát rãnh biên bằng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 30x50x3cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,6m2
38Bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,46m3
39Ván khuôn bê tông rãnh biênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,964100m2
40Mua + gia công lan can bằng thép hộp dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6343tấn
41Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V217,28m2
42Sơn lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,43m2
43Bê tông móng trụ lan can mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,868m3
44Ván khuôn bê tông móng trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1868100m2
45Đệm đá dăm móng trụ lan can dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
46Đào móng trụ lan can, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,868m3
47Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3885m3
48Bê tông móng cột biện báo mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6066m3
49Ván khuôn bê tông móng cột biên báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409100m2
50Cột biển báo D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
51Mua biển báo phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m2
52Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,6m2
54Bơm nước ao hồ (diện tích mặt nước 900m2, sâu trung bình 1,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1143ca
55Đắp bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,706100m3
56Đào thanh thải, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,706100m3
57Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V252,236810m3
58Phá dỡ tường rào gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
59Tháo dỡ hàng rào thép (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5338tấn
60Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
61Phá dỡ vỉa hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V160m2
62Phá dỡ cổng cũ phía đường Nghĩa LongMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
63Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cây/tháng
64Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cây/tháng
65Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
66Đào xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738100m3
67Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,614210m3
68San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738100m3
69Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,02m3
70Trát tường rào, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,03m2
71Ốp tường rào bằng gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
72Bê tông giằng móng tường rào, mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
73Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683tấn
74Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
75Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03m3
76Bê tông lót móng tường rào mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
77Bê tông trụ tường rào mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
78Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
79Ván khuôn bê tông trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
80Trát đỉnh tường rào dày 1,5cm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m2
81Ốp trụ tường rào bằng gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
82Bê tông giằng móng trụ mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
83Cốt thép bê tông móng trụ, đường kính cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
84Ván khuôn bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1928100m2
85Bê tông móng trụ mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
86Bê tông lót móng trụ mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
87Đào móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
88Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
89Bê tông hoàn trả sân mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5đoạn ống
2Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
3Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5đoạn ống
4Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5đoạn ống
5Mua + lắp đặt khối móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
6Mua + lắp đặt khối móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
7Đệm đá dăm đường cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m3
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87mối nối
10Đào móng cống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5162100m3
11Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7629100m3
12Bê tông cửa thu nước, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,23m3
13Ván khuôn bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6112100m2
14Cốt thép cửa thu nước, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
15Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
16Trát tường trong hố ga dày 1,5cm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,42m2
17Bê tông đáy hố ga mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m3
18Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8893tấn
19Đệm đá dăm đáy hố ga đá dày 15cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m3
20Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m2
21Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m3
22Cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7214tấn
23Ván khuôn bê tông nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2602100m2
24Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
25Mua + lắp đặt song chắn rác bằng Composite 960x530, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
26Đào móng hố ga, cửa thu, tương đương đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7443100m3
27Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6282100m3
28Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m3
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Đào xúc đất đào từ bãi tập kết (đất tận dụng) về đắp bờ vây, hoàn trả cống K90, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8496100m3
2Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,2708m3
3Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.544,9682m3
4Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V156,14810m3
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Tháo dỡ dây dẫn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16381km dây
2Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
3Tháo dỡ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 sứ
4Tháo dỡ cột điện. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
5Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
6Tháo dỡ máy biến áp (tận dụng lắp lại vị trí mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy ( 3 pha)
7Tháo dỡ tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Tháo dỡ tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
9Đào móng cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907100m3
10Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
11Ván khuôn bê tông lót móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
12Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
13Ván khuôn bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m2
14Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7908m3
15Đắp đất hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
16Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
17Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
18Đào rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7168100m3
19Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3571100m3
20Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565100m3
21Bê tông tấm đan đúc sẵn bảo vệ cáp ngầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
23Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814100m2
24Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1681 cấu kiện
25Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp ngầm D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
26Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544m3
27Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m2
28Mua + lắp Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
30Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
31Mua cột bê tông ly tâm ứng lực trước (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
32Kéo rải cáp ngầm trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441 km dây
33Mua cáp ngầm trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
34Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Lắp đặt xà, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt ghế cách điện thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
39Thép mã kẽm làm xà, ghế, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V625,326kg
40Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Thép làm cổ dềMô tả kỹ thuật theo Chương V96,88kg
42Lắp đặt sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 sứ
43Mua sứ đứng + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V23quả
44Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
45Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (3 bát sứ / 1 chuỗi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bát
46Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Rải tiếp địa T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3510 m
48Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
49Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12kg
50Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/CTS - W (3x95) -24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,217100m
51Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/CTS - W (3x95) -24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V121,7m
52Lắp đặt đầu cáp Silicon co nguội 3 pha CAE-3F 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp (3 pha)
53Mua đầu cáp Silicon co nguội 3 pha CAE-3F 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
55Cầu dao 1 lửa DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt van chống sét van LA 24kV Cooper hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Mua van chống sét van LA 24kV Cooper hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,167100m
59Mua ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,7m
60Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m2
61Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
E TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng trạm biến áp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357100m3
2Đắp đất hoàn trả móng trạm biến áp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
3Ván khuôn bê tông trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2606100m2
4Bê tông lót móng trạm biến áp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
5Bê tông móng trạm biến áp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8175m3
6Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
7Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
8Lắp đặt móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
9Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng trạm trụ bulong M28x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,184kg
10Ốp móng trạm biến áp bằng gạch Ceramic KT 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
11Đào móng rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888100m3
12Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888100m3
13Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V210 cọc
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V274,49kg
15Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
18Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
26Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F HOÀN TRẢ CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981100m3
3Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m3
4Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408m3
5Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
6Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
8Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
9Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5221000v
10Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V522viên
11Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6666100m
12Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,66m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6666100m
14Mua ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,66m
15Lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
16Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
19Mua đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
G HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2994100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3961100m3
3Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m3
4Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2231000v
5Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m2
6Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.223viên
7Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V247m
8Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
9Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495m3
10Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
11Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
12Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
13Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp ngầm D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
14Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V187,88kg
16Mua + lắp đặt khung móng 4M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Mua + lắp dựng cột đèn bát giác cao 7m, tròn côn D78, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
18Mua + lắp bộ đặt đèn LED chiếu sáng, công suất 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Mua + lắp đặt cần CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cần đèn
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
21Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
22Mua + lắp dựng dây dẫn lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
23Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cột
24Lắp đặt các aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,809100m
26Mua + rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,937100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 6,8mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,410 đầu cốt
29Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu
30Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V48đầu
H THIẾT BỊ
1Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hoặc tương đương hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt). Chi tiết bao gồm: 01 MBA 22/0,4kV 630kVA (tận dụng), đầu sứ thường; 01 tủ hạ thế gồm 01 MCCB 4P 1000AT 65kA, 03 MCCB 3P 300AT 42kA; 01 MCCB 3P 250AT 38kA, 01 ngăn tủ tụ bù tự động loại (2x30)kVAr; 3 biến dòng 1000/5A, 3 đồng hồ Ampe, 1 đồng hồ Volt 0-500V ; vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, đầu cáp, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ (tận dụng máy biến áp 630kVA-22/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp) ≥ 4.634.000.000 đồng.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp.; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 4.634.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.634.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.634.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp III trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt4
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt3
5 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
12 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->