Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 16:37:00 đến ngày 2021-12-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,620,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp) ≥ 4.634.000.000 đồng.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp.; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 4.634.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.634.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.634.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp III trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng đường cạnh Hồ 3/2 (đoạn cạnh công viên Ngô Gia Tự), thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3218 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5501 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ (tận dung đắp đất màu trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6005 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3926 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 8 | Mua + rải thảm mặt đường bằng BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5622 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, hàm lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5622 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2991 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0158 | 100m3 |
| 12 | Mua + rải thảm mặt đường bằng BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7271 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, hàm lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7271 | 100m2 |
| 14 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m3 |
| 15 | Đệm đá dăm mái taluy chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m3 |
| 16 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,83 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm chân khay, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 18 | Mua + đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,125 | 100m |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 21 | Trát khe lún bằng vữa xi măng mác 100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 22 | Mua + đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,63 | 100m |
| 23 | Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa màu ghi sáng (hoặc tương đương), bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơn, chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.767,39 | m2 |
| 24 | Bê tông nền vỉa hè mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4973 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 27 | Xây bó gáy hè bằng gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,52 | m2 |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên màu ghi sáng, KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 33 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8318 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 35 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên màu ghi sáng, KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | m |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | m |
| 37 | Lát rãnh biên bằng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 30x50x3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 38 | Bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | 100m2 |
| 40 | Mua + gia công lan can bằng thép hộp dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,28 | m2 |
| 42 | Sơn lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m2 |
| 43 | Bê tông móng trụ lan can mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,868 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông móng trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 45 | Đệm đá dăm móng trụ lan can dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 46 | Đào móng trụ lan can, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,868 | m3 |
| 47 | Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3885 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cột biện báo mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6066 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông móng cột biên báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 50 | Cột biển báo D90, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 51 | Mua biển báo phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m2 |
| 54 | Bơm nước ao hồ (diện tích mặt nước 900m2, sâu trung bình 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1143 | ca |
| 55 | Đắp bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,706 | 100m3 |
| 56 | Đào thanh thải, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,706 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,2368 | 10m3 |
| 58 | Phá dỡ tường rào gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ hàng rào thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5338 | tấn |
| 60 | Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 61 | Phá dỡ vỉa hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 62 | Phá dỡ cổng cũ phía đường Nghĩa Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 63 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây/tháng |
| 64 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cây/tháng |
| 65 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 66 | Đào xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6142 | 10m3 |
| 68 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 69 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 70 | Trát tường rào, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,03 | m2 |
| 71 | Ốp tường rào bằng gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 72 | Bê tông giằng móng tường rào, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 73 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 74 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 75 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng tường rào mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 77 | Bê tông trụ tường rào mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 78 | Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bê tông trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 80 | Trát đỉnh tường rào dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m2 |
| 81 | Ốp trụ tường rào bằng gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 82 | Bê tông giằng móng trụ mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 83 | Cốt thép bê tông móng trụ, đường kính cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 84 | Ván khuôn bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng trụ mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng trụ mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 87 | Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 88 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 89 | Bê tông hoàn trả sân mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | đoạn ống |
| 2 | Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 3 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | đoạn ống |
| 4 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 5 | Mua + lắp đặt khối móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt khối móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 7 | Đệm đá dăm đường cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | mối nối |
| 10 | Đào móng cống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7629 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu nước, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6112 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cửa thu nước, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 16 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | m2 |
| 17 | Bê tông đáy hố ga mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8893 | tấn |
| 19 | Đệm đá dăm đáy hố ga đá dày 15cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 22 | Cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7214 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bê tông nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 25 | Mua + lắp đặt song chắn rác bằng Composite 960x530, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Đào móng hố ga, cửa thu, tương đương đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7443 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6282 | 100m3 |
| 28 | Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất đào từ bãi tập kết (đất tận dụng) về đắp bờ vây, hoàn trả cống K90, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8496 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,2708 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.544,9682 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,148 | 10m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ cột điện. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy biến áp (tận dụng lắp lại vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7908 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bảo vệ cáp ngầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 25 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp ngầm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 28 | Mua + lắp Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 31 | Mua cột bê tông ly tâm ứng lực trước (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 1 km dây |
| 33 | Mua cáp ngầm trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 34 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ghế cách điện thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 39 | Thép mã kẽm làm xà, ghế, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,326 | kg |
| 40 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Thép làm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,88 | kg |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 43 | Mua sứ đứng + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | quả |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (3 bát sứ / 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bát |
| 46 | Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Rải tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 10 m |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 49 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | kg |
| 50 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/CTS - W (3x95) -24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | 100m |
| 51 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/CTS - W (3x95) -24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,7 | m |
| 52 | Lắp đặt đầu cáp Silicon co nguội 3 pha CAE-3F 24kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Mua đầu cáp Silicon co nguội 3 pha CAE-3F 24kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Cầu dao 1 lửa DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van chống sét van LA 24kV Cooper hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Mua van chống sét van LA 24kV Cooper hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | 100m |
| 59 | Mua ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7 | m |
| 60 | Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 61 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng trạm biến áp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng trạm biến áp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trạm biến áp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8175 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 8 | Lắp đặt móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng trạm trụ bulong M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,184 | kg |
| 10 | Ốp móng trạm biến áp bằng gạch Ceramic KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Đào móng rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cọc |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,49 | kg |
| 15 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | HOÀN TRẢ CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 6 | Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 9 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 1000v |
| 10 | Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | viên |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6666 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,66 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6666 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp ngầm D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,66 | m |
| 15 | Lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 1000v |
| 5 | Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.223 | viên |
| 7 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 8 | Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | m3 |
| 10 | Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp ngầm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,88 | kg |
| 16 | Mua + lắp đặt khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Mua + lắp dựng cột đèn bát giác cao 7m, tròn côn D78, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 18 | Mua + lắp bộ đặt đèn LED chiếu sáng, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Mua + lắp đặt cần CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 22 | Mua + lắp dựng dây dẫn lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 23 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt các aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | 100m |
| 26 | Mua + rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | 100m |
| 27 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 6,8mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hoặc tương đương hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt). Chi tiết bao gồm: 01 MBA 22/0,4kV 630kVA (tận dụng), đầu sứ thường; 01 tủ hạ thế gồm 01 MCCB 4P 1000AT 65kA, 03 MCCB 3P 300AT 42kA; 01 MCCB 3P 250AT 38kA, 01 ngăn tủ tụ bù tự động loại (2x30)kVAr; 3 biến dòng 1000/5A, 3 đồng hồ Ampe, 1 đồng hồ Volt 0-500V ; vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, đầu cáp, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ (tận dụng máy biến áp 630kVA-22/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp) ≥ 4.634.000.000 đồng.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và trạm biến áp.; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 4.634.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.634.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.634.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp III trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi