Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy học và thiết bị các phòng, khu chức năng phục vụ xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258842-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy học và thiết bị các phòng, khu chức năng phục vụ xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211200067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021 - Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất, mua sắm bổ sung máy móc, trang thiết bị, sửa chữa cơ sở hoạt động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 16:55:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.375.000.000 VND. - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp thiết bị điện, âm thanh và nội thất cho trường học hoặc văn phòng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.125.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.375.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư với thời gian trong vòng 24 giờ và cung cấp tài liệu chứng minh là nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học hoặc văn phòng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- ≥ 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học hoặc văn phòng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy học và thiết bị các phòng, khu chức năng phục vụ xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia năm 2021
Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia cho trường PTDT bán trú THTHCS Đồng Lâm 1, PTDT bán trú THTHCS Đồng Lâm 2, THTHCS Hòa Bình năm 2021
12 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021 - Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất, mua sắm bổ sung máy móc, trang thiết bị, sửa chữa cơ sở hoạt động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818; Fax: 0203.3811246; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vũ Dương; Địa chỉ: Số 785, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định Hồ sơ mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 2 - Bến Đoan - phường Hòn Gai -thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long , địa chỉ: Phường Hồng Gai - TP Hạ Long - Quảng NInh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818; Fax: 0203.3811246; email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, lực kinh nghiệm, năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Các loại thiết bị chào thầu và các linh kiện kèm theo, vật liệu, vật tư … phải có nguồn gốc, xuất xứ và chứng chỉ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nơi sản xuất). Nhà thầu phải tự chứng minh và chịu mọi chi phí liên quan. - Tất cả các thiết bị, linh kiện, vật liệu, vật tư chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị khi giao hàng (nếu trúng thầu), cụ thể: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng): Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); Phiếu xuất kho hoặc Phiếu giao hàng của đơn vị nhập khẩu trực tiếp hàng hóa từ Nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải đơn vị nhập khẩu trực tiếp). + Nếu hàng hóa là sản phẩm sản xuất trong nước: phải có các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng sản phẩm. - Nhà thầu có thể sử dụng vật liệu theo tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp sau: + Thay thế tiêu chuẩn Việt Nam. Khi đó phải đảm bảo các chỉ tiêu ít nhất phải bằng, hoặc tốt hơn tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng. + Trong tiêu chuẩn Việt Nam chưa có. + Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài thì phải xuất trình bản tiếng Việt khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền trực tiếp từ nhà sản xuất khi chào thầu đối với thiết bị máy chiếu. + Tài liệu về mặt kỹ thuật: ++ Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue của thiết bị máy chiếu do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc của đại lý chính hãng tại Việt Nam (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). ++ Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của các hàng hóa dự thầu sau: Cột cờ inox, Vách trang trí nền sân khấu hội trường (backdrop) - Bên mời thầu có quyền yêu cầu và nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các hồ sơ cần thiết khi bên mời thầu cần làm rõ các thông tin về 1 số hoặc tất cả các loại vật tư, thiết bị do nhà thầu chào. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ, tài liệu về vật tư, thiết bị chào thầu hoặc tài liệu, hồ sơ không đầy đủ thì trong trường hợp trúng thầu, những phần chưa rõ hoặc thiếu sót sẽ do bên mời thầu quy định và nhà thầu phải tuân thủ vô điều kiện các quy định đó khi tiến hành thực hiện hợp đồng mà không được điều chỉnh và thanh toán trong hợp đồng. - Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu hàng hóa. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu đối với tất cả hàng hóa trong E-HSMT là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, yếu tố trượt giá và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (có đầy đủ họ tên, chức danh hợp pháp, ký tên và đóng dấu của Văn phòng đại diện hoặc Đại lý phân phối) đối với thiết bị: Máy chiếu. + Đối với Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp thêm giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của Văn phòng đại diện tại Việt Nam (bản sao được công chứng hoặc chứng thực). + Đối với Giấy ủy quyền bán hàng của Đại lý phân phối: Nhà thầu phải cung cấp thêm Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho Đại lý phân phối (bản sao được công chứng hoặc chứng thực). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với thiết bị máy chiếu: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818; Fax: 0203.3811246; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Phố Nguyễn Du, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 033.3825325 | Fax: 033.3811246. - Địa chỉ người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 2 Bến Đoan, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long – Số 2 Bến Đoan, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu đa năng16BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Màn chiếu điện16chiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn1ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ bảo quản đông1ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Âm ly, loa nén phát thanh1BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hệ thống lọc nước1BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bàn, ghế học sinh TH 2 chức năng26BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bàn ghế học sinh THCS85BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bàn thí nghiệm học Sinh - Hóa24ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bàn thí nghiệm học sinh Vật Lý - Công nghệ24ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ghế thí nghiệm195ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Khay cơm inox80ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bàn, ghế giáo viên5BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ đựng thiết bị dạy học, đồ dùng cho HS bán trú14ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ đựng hóa chất3ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Giá thiết bị, giá thư viện7ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bàn phòng đọc cho thư viện5ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Ghế đọc thư viện40ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Giá để đồ nhà bếp1ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bàn ăn inox 2016ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghế inox nhà ăn48ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ bếp gas công nghiệp2BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Tủ đựng dụng cụ y tế1ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cân sức khỏe1ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bàn hội trường (3 chỗ)28ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Ghế hội trường54ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giường học sinh nội trú 2 tầng10ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bảng chống lóa5ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Cột cờ Inox1ChiếcTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Vách trang trí nền sân khấu hội trường (backdrop)1BộTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.375.000.000 VND. - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp thiết bị điện, âm thanh và nội thất cho trường học hoặc văn phòng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.125.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.375.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư với thời gian trong vòng 24 giờ và cung cấp tài liệu chứng minh là nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học hoặc văn phòng.53
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: ≥ 02 người 2 - ≥ 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- ≥ 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học hoặc văn phòng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->