Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục Trường mầm non Phú Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Phú Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục Trường mầm non Phú Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS quận đã giao (từ nguồn chi không thường xuyên) cho trường mầm non Phú Minh tại Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 16:46:00 đến ngày 2021-12-25 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6859E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học, đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục. Nhà thầu phải đính kèm file quét (scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, có Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp kèm theo; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; bản scan Hóa đơn VAT đã xuất cho Bên thanh toán - Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống;- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành;- Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc đáp ứng yêu cầu làm Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mua sắm thiết bị, hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc tương tự; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bếp ăn, phòng giặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương tự; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Phú Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục Trường mầm non Phú Minh Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục Trường mầm non Phú Minh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS quận đã giao (từ nguồn chi không thường xuyên) cho trường mầm non Phú Minh tại Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2018, 2019, 2020. - Chứng nhận ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu còn hiệu lực và Chứng nhận ISO 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực. - Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Toàn bộ hàng hóa, thiết bị phải có Catalogue hoặc hình ảnh kèm theo. - Đối với các đồ dùng, dạy học: Chăn học sinh, gối học sinh, chiếu đơn cho trẻ, bàn gương các loại, bàn chiếu ánh sáng các loại phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 đối với Đồ chơi trẻ em, thiết bị trường học và các sản phẩm trang trí nội thất. + Giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh: Thiết bị trường học; đồ dùng; thiết bị đồ chơi. + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017 cho đồ dùng, thiết bị dạy học và học liệu. + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-2:2017 cho bàn, ghế, tủ trang bị cho trường mầm non. + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 cho đồ dùng, thiết bị dạy học và học liệu. - Đối với hàng hóa là bàn, ghế phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có: + Đăng ký nhãn hiệu còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận phù hợp với TCVN 8575:2010 đối với sản phẩm gỗ ghép thanh tự nhiên dùng để sản xuất thiết bị đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học và thiết bị nội thất trường học, văn phòng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống; - Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành; - Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Phú Minh, địa chỉ: TDP Ngọa Long 2, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2100 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phần đồ dùng | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chăn học sinh | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Gối học sinh | 300 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chiếu đơn cho trẻ | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn gương 3 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn gương 2 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn gương 1 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn chiếu ánh sáng | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn chiếu ánh sáng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn thấp (ô sin) | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thảm trải sàn mặt nỉ, đế gai | 1.114 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồ dùng đồ chơi, học liệu | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thảm học bằng vải cỡ lớn 70x110cm | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thảm học bằng vải cỡ nhỡ 60x80cm | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thảm học bằng vải cỡ nhỏ 40x60cm (thảm cá nhân) | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khung vải dạy kĩ năng cài đai móc | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp kĩ năng đóng mở khóa bằng gỗ | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ vít lục giác | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá gỗ đựng 6 khung vải học thắt, buộc, cài | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khung dạy kĩ năng xỏ, buộc dây giày | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ búa đinh tập đóng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ hình trụ có núm (gồm 4 set) | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ hình trụ không núm (gồm 4 set) | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tấm cảm nhiệt 12 miếng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tháp hồng to 10 bậc bằng gỗ | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng gỗ nhẵn và ráp (Bảng 1, Bảng 2) | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ ống khứu giác | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ 5 hộp gỗ tạo hình từ các hình tam giác | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cây gậy đỏ | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thang nâu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp tạp âm | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ hình học 6 ngăn | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cây gậy số có chân đế | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Các thẻ số từ 1 đến 9000 cỡ lớn | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trò chơi ngân hàng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ trò chơi với các tem số và bảng tem số | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng hàng chục | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bảng 100 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | 9 khối gỗ 1000 và khay chứa 9 khối gỗ 1000 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | 45 khối gỗ 100 và khay chứa 45 khối gỗ 100 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp học phép tính cộng có thẻ điều khiển và bảng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp học phép tính trừ có thẻ điều khiển và bảng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp dây cườm 100 và 1000 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ đựng các chuỗi và khối hạt màu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng cộng bổ sung | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hộp phép chia với bộ thẻ điều khiển | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng Pitago | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hộp dây cườm đơn màu chơi với bảng hàng chục | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng trừ bổ sung | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khay cát | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khuôn luyện viết chữ 1 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ chữ cái di động Tiếng Việt | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chữ nhám âm đơn viết thường Tiếng Việt | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ chữ in thường in nhám | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kệ ghép hình thực vật 3 tầng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kệ đựng giáo cụ ghép hình động vật 5 tầng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ đựng mẫu lá cây | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ ghép hình các con vật | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ ghép hình bản đồ Việt Nam | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghép hình bản đồ thế giới | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ghép hình bản đồ châu Âu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ghép hình bản đồ châu Á | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ghép hình bản đồ châu Phi | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ghép hình bản đồ Bắc Mỹ | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ghép hình bản đồ Nam Mỹ | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ghép hình bản đồ nước Úc | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghép hình lõi trái đất | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ ghép hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ thẻ ảnh các loại hình thời tiết | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khay đựng mẫu đất và nước - bộ 1 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | 36 lá cờ trên thế giới | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Quả cầu các phần của trái đất | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | THIẾT BỊ PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thảm lót sàn bảo vệ nhà thể chất | 110 | m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | BẾP ĂN BÁN TRÚ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dụng cụ bếp nấu | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ấm đựng sữa | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ bảo quản sữa chua | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ/TÀI VỤ KẾ TOÁN | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Điện thoại di động cầm tay | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | PHÒNG Y TẾ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | PHÒNG THƯ VIỆN | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn đọc thư viện | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế thư viện | 24 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | PHÒNG GIẶT VÀ SẤY ĐỒ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Máy giặt sấy | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6859E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học, đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục. Nhà thầu phải đính kèm file quét (scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, có Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp kèm theo; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; bản scan Hóa đơn VAT đã xuất cho Bên thanh toán - Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống;- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành;- Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc đáp ứng yêu cầu làm Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mua sắm thiết bị, hàng hóa | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc tương tự; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bếp ăn, phòng giặt | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương tự; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi