Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261830-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211261749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 17:07:00 đến ngày 2021-12-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,22 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã chỉ huy thi công công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thanh Vân; Hạng mục: Nhà điều hành và dãy nhà 2 tầng 8 phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân, Địa chỉ: xã Thanh Vân- Huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng Đặng Gia. + Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Tuấn Mạnh. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tam Dương. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân, Địa chỉ: xã Thanh Vân- Huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô; máy đào xúc): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực); tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân, Địa chỉ: xã Thanh Vân- Huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân, Địa chỉ: UBND xã Thanh Vân, Địa chỉ: xã Thanh Vân- Huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: xã Thanh Vân- Huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tam Dương, Địa chỉ: TT Hợp Hoà - Huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 02 tầng 8 phòng học
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT9,0801100m2
2Bạt che chắn bụi trong quá trình thi côngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT908,01m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả của chương V trong E- HSMT760,5056m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT25,5726m2
5Phá lớp vữa trát tườngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT939,116m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụTheo mô tả của chương V trong E- HSMT237,0714m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT748,1828m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả của chương V trong E- HSMT58,1461m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả của chương V trong E- HSMT298,4622m2
10Phá dỡ mặt bậc -mặt bậc láng vữa xi măngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT4,5504m2
11Phá dỡ mặt bậc - mặt bậc láng granitoTheo mô tả của chương V trong E- HSMT33,2902m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả của chương V trong E- HSMT8,333m3
13Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2,074m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT126,75m2
15Tháo dỡ song sắt cửa sổ và vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT99,75m2
16Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo mô tả của chương V trong E- HSMT390,2905m2
17Tháo dỡ xà gồ máiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT5Công
18Vận chuyển xuống đất bốc xếp vào nơi quy định ( phạm vi Theo mô tả của chương V trong E- HSMT5Công
19Cạo rêu mốc, vệ sinh sàn máiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT5Công
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT127,714m3
21Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT5công
22Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầuTheo mô tả của chương V trong E- HSMT15Công
23Tháo dỡ + lắp dựng bảngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2Công
24Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2công
25Tháo dỡ hệ thống kim thu sétTheo mô tả của chương V trong E- HSMT3Công
26Tháo dỡ lan can, tay vị cầu thang, cửa xếp kết hợp bốc xếp vào nơi quy địnhTheo mô tả của chương V trong E- HSMT12Công
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả của chương V trong E- HSMT127,714m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả của chương V trong E- HSMT127,714m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT1,4879m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mô tả của chương V trong E- HSMT8,6916m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT14,2914m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT4,6569m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,5422100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,0516tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,0373tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,2773tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,197tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT3,4182m3
39Sản xuất lắp dựng lan can hành lang sơn tĩnh điệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT496,48kg
40Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sơn tĩnh điệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT130,38kg
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo mô tả của chương V trong E- HSMT38,7641m3
42Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT683,9578m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT10,3104m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT27,5302m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT24,299m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo mô tả của chương V trong E- HSMT51,1452m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT1.043,3276m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT939,116m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT277,03m2
50Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100Theo mô tả của chương V trong E- HSMT748,1828m2
51Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT122,18m
52Đắp trang trí cột sảnhTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2Vị trí
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả của chương V trong E- HSMT760,5056m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả của chương V trong E- HSMT1.964,3288m2
55Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày  6,38mm cả phụ kiệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT31,2m2
56Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay và vách kính nhôm hệ, kinh  day 6,38mm cả phụ kiệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT95,55m2
57Sản xuất hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT893,5Kg
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả của chương V trong E- HSMT99,75m2
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,2584100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,335tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT2,8428m3
62Gia công xà gồ thépTheo mô tả của chương V trong E- HSMT1,8648tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả của chương V trong E- HSMT1,8648tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả của chương V trong E- HSMT220,07171m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn 0,40mmTheo mô tả của chương V trong E- HSMT4,8238100m2
66Tôn úp nócTheo mô tả của chương V trong E- HSMT63,688md
67Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT50cái
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả của chương V trong E- HSMT12bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT76bộ
70Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT8cái
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC d16Theo mô tả của chương V trong E- HSMT1.431m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT965m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT59m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT245m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT36m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT126m
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo mô tả của chương V trong E- HSMT100m
78Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT18cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả của chương V trong E- HSMT1cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả của chương V trong E- HSMT28cái
81Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2bộ
82Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT3bộ
83Lắp đặt automat 250V-3P/100ATheo mô tả của chương V trong E- HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 63A-1P/6KATheo mô tả của chương V trong E- HSMT4cái
85Lắp đặt automat 40A-1P/6KATheo mô tả của chương V trong E- HSMT10cái
86Lắp đặt automat 20A-1P/6KATheo mô tả của chương V trong E- HSMT18cái
87Hộp đấu nốiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT14cái
88Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả của chương V trong E- HSMT34,56m2
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả của chương V trong E- HSMT52,4m
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả của chương V trong E- HSMT63,6m
91Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT4cái
92Kẹp nối dây tiếp địaTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2cái
93Hồ lô sứTheo mô tả của chương V trong E- HSMT4cái
94Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả của chương V trong E- HSMT6cọc
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả của chương V trong E- HSMT13,8241m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả của chương V trong E- HSMT0,1382100m3
97Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo KT 400x400Theo mô tả của chương V trong E- HSMT34,56m2
98Đo kiểm tra điện trở chống sétTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2điểm
99Vận chuyển đá dăm các loạiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT4,083310m3/1km
B Dãy nhà điều hành
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT6,1522100m2
2Bạt che chắn bụi trong quá trình thi côngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT615,22m2
3Tháo dỡ song sắt cửa sổ và vận chuyển tập kết vào nơi quy định trong phạm vi 100mTheo mô tả của chương V trong E- HSMT55,6m2
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả của chương V trong E- HSMT84,64m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT202,1m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phá lớp trát má cửaTheo mô tả của chương V trong E- HSMT44,462m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2công
8Di chuyển vật tư thiết bị trong phòng ra khỏi vị trí sửa chữa + di chuyển trả lại về vị trí ban đầuTheo mô tả của chương V trong E- HSMT15Công
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả của chương V trong E- HSMT29,3363m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo mô tả của chương V trong E- HSMT788,8318m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo mô tả của chương V trong E- HSMT1.803,8917m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT392,8946m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả của chương V trong E- HSMT175,9452m2
14Phá dỡ nền- bậc tam cấpTheo mô tả của chương V trong E- HSMT37,0609m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT50,728m2
16Cạo rỉ lan can, lam chắnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT47,8348m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại- hệ số nở rời 1,1Theo mô tả của chương V trong E- HSMT42,3976m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả của chương V trong E- HSMT42,3976m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả của chương V trong E- HSMT42,3976m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100,Theo mô tả của chương V trong E- HSMT101,456m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả của chương V trong E- HSMT132,8424m2
22Bê tông nền M150, đá 1x2,Theo mô tả của chương V trong E- HSMT19,5575m3
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75,Theo mô tả của chương V trong E- HSMT371,5202m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT13,2579m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT23,803m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả của chương V trong E- HSMT44,462m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả của chương V trong E- HSMT2.241,2483m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả của chương V trong E- HSMT788,8318m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả của chương V trong E- HSMT47,83481m2
30Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm cả phụ kiệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT35,64m2
31Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT49m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả của chương V trong E- HSMT84,64m2
33Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả của chương V trong E- HSMT223,07kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả của chương V trong E- HSMT49m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả của chương V trong E- HSMT0,716100m
36Cầu chắn rácTheo mô tả của chương V trong E- HSMT8cái
37Vận chuyển đá dăm các loạiTheo mô tả của chương V trong E- HSMT1,778110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,22 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã chỉ huy thi công công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
4 Công nhân kỹ thuật chính 5 Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T1
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy đầm cóc >= 13 kN1
4 Máy phát điện >=5KW1
5 Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy trộn vữa >=80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->