Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262053-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211238236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 17:43:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,102,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm công tác các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >=5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >= 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông > 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Đổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Kiên cố hoá kênh tưới thôn An Cao, xã An Đổ, huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đổ , địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Đổ. Địa chỉ: Xã An Đổ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đổ , địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Đổ. Địa chỉ: Xã An Đổ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Đổ. Địa chỉ: Xã An Đổ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Đổ. Xã An Đổ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT236,423m3
2Ni lon lót đáy kênhTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.364,226m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT478,882m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,0406100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT890,421m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7.888,858m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT70,01m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,0218tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,1981100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT144,053m2
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,0506100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT24,7573100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT268,23651m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,0867100m3
15Bơm nước thi công động cơ diezen 10cvTheo bản vẽ kèm theo HSMT15ca
16Đất đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo bản vẽ kèm theo HSMT729,261m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,6666100m3
18Vận chuyển đất tạm tính 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,6666100m3/1km
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,531m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,942m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6278100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,551tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,462100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,9721100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0416m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT22,6323100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,553m3
9Ni lon lót móngTheo bản vẽ kèm theo HSMT71,543m2
10Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,919m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,464m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,838m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,085m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,635m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,186m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT198,706m2
17Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0919100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9735100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5157100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2672100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,102tấn
22Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,122tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,04tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,451tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,083tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,721tấn
27Thép U100*46*4.5(khung cánh cống)Theo bản vẽ kèm theo HSMT888,421kg
28Thép mã đeo, nẹp gócTheo bản vẽ kèm theo HSMT200,738kg
29Bu lông các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT132bộ
30Máy đóng mở V1Theo bản vẽ kèm theo HSMT33bộ
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT211 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT441 đoạn ống
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,376m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm công tác các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào >= 0,5m3 Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy cắt uốn >=5 KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm cóc >= 70Kg Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy hàn >= 23KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Đầm dùi >=1,5KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy trộn vữa > 150 lít Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn bê tông > 250lít Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy bơm nước Mô tả các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->