Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262104-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211262071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 17:37:00 đến ngày 2021-12-28 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,001,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng; nhà bán trú; phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Minh (Địa chỉ: Số nhà 283, đường Lý Nam Đế, Tổ 11, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định hồ sơ thiết kết: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định dự toán xây dựng: Phòng kinh tế và Hạ tang huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3714100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,34911m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,01731m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,10121m3
5Đắp cát đáy móng , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2343m3
6Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3049m3
7Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6914m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,272m3
9Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3731m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4201100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8125m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6514m2
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5595m3
15Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2772m2
16Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5544m2
17Lấp đất chân móng , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,7016m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6201100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7822100m3
20Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7822100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7822100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9342m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9065m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1381m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4658m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5497tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,802tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7486100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884100m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8749m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4438tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5202tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1444tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5341100m2
38Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2508m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9751m3
40Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211cái
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,915m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,815m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3995m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2878m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2088m3
48Trát kết cấu phức tạp ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9339m2
49Xây bục giẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1546m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5138m3
51Xây tường chắn mái sảnh các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6719m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,634m2
53Xây tường chắn mái bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5736m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2635m2
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0805m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9995m3
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1941m2
58Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0142m3
59Xây lan can bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7674m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,3573m2
61Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
62Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,872m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,66261m2
64Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5081m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592m3
67Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7399m2
68Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7673m3
69Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4236m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6979m2
71Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4468m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7168m2
73Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244m2
74Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3237kg
75Trụ thang inox D100x2, quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cút inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Chếch inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đế chụp inox D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,2718m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,6477m2
81Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,8896m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,657m2
83Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3248m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3248m3
85Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942100m
87Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
88Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
89Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
90Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
91Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
92ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
93Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
94Ống nhựa PVC - đk = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
95Lắp dựng cửa khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8032m2
96Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8032m2
97Lắp ổ khoá + khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
98Lắp dựng vách khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,964m2
99Vách kính khung thép , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,964m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V100,4192m2
101Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V100,4192m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,3588m2
103Công đắp biểu tượng giáo dục bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15công
105Công vét rãnh quanh hành lang tầng 1( L=44,27M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,06m
107Chi tiết đầu trụ đắp vữa tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
108Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8331m3
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5671m3
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9917tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5696tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,226tấn
115Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2141100m2
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8915100m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40( thêm bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,498m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,1444m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8397m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4355tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659tấn
123Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9065100m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm hs lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,7364m2
125Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,3254m3
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9981tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3039tấn
128Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1968100m2
129Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm hs lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V919,6789m2
130Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2624m3
131Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
132Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
133Ván khuôn gỗ bản dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
134Trát trần bản mái dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6572m2
135Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3262m3
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3625tấn
138Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m2
139Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (thêm hs lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9m2
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41751m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541m3
142Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6525m3
143Xúc đất đổ đi bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3051m3
144Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m3/1km
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1983m3
147Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
151Gia công thép thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9524tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,0221m2
153Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9524tấn
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,322m3
155Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3608tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476tấn
157Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0449100m2
158Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m2
159Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,7616m2
160Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,736m2
161Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,4468m2
162Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (láng tạo dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,4468m2
163Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V569,109m2
164Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V696,9033m2
165Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.820,5014m2
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3246100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7897100m2
168Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 2*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
169Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
170Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
171Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
172Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
173Automat khối -LG (2*75A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Automat khối -LG (2*40A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Automat Tép i -LG (1*10A) + mặt lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Automat Tép i -LG (2*16A) + mặt lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
177Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
178Đèn tuýp leo bán nguyệt 36w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
179Đèn tuýp leo tuýp 2*20w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
180Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20wMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
181Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (0.6*0.6m )3 bóng 16w )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
182Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
183Quạt treo tường VINAWIND 80w D450Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
184Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
185Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Mặt 1 lỗ công tắc + 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
187Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
188Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Đế âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
190Đế âm đôi lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
191Đế âm AutomatMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
192Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
193Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
195Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
196Bảng điện nhựa 300*400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường )Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
198ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm (trong dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
199Dây thép treo cáp D4 (50m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5kg
200Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướmCông tác tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Ghíp đồng A25 nối đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
202Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Gia công thép treo quạt trần thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
204Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
205Đinh vít M4*40+ nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V130Bộ
206Đinh vít M5*50+ nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V230bộ
207Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
208Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
209Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
210Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
211ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
212Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V265m
213Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
214Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
215Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
216Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V143kg
217Bật đỡ thép D 8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
218Bật đỡ thép D 8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
219Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,551m3
220Lấp đường ống = đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m3
221Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
222Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
223Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
224Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
225Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
226Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
227Nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9492100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,65761m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2371m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,20931m3
5Đắp cát đáy móng , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2343m3
6Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7878m3
7Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6914m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,812m3
9Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3731m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3036100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8444m3
13Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9066m2
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5595m3
15Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2772m2
16Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5544m2
17Lấp đất chân móng , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,0383m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5675100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0473100m3
20Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0473100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0473100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4966m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2169m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6161m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1755m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8619tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5666100m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0553m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5661tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5926tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6622tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9141100m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2508m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9751m3
38Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211cái
41Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,915m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,815m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,4764m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2255m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2249m3
46Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4525m2
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1789m3
48Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8208m2
49Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0798m3
50Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3975m2
52Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
53Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,35m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,13211m2
55Xây gờ gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
56Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1154m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7673m3
58Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4236m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6979m2
60Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,3108m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8762m2
62Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244m2
63Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3237kg
64Trụ thang inox D100x2, quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Cút inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Chếch inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Đế chụp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,8336m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2258m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V782,7645m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,5472m2
72Lát nền, sàn gạch - KT 300X300 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4016m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 70*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2474m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2632m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
76Bu lông M16 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5161m2
80Lợp mái Tôn dầy 0.35 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4893100m2
81Diềm mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V22,537m
82Tôn 1,2 ly úp khe máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m2
83ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
85Lắp dựng cửa khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V78,5876m2
86Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn tĩnh điện ( phụ kiện đi kèm đồng bộ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5876m2
87Lắp ổ khoá + Khoá:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
88Lắp dựng vách khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
89Vách kính khung thép hộp , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2096m2
91Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2096m2
92Cửa khuôn nhôm 38*76 Kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m2
94Vách ngăn compact WC dày 12mm khung viền bằng inox 25*25mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
95Lắp dựng vách ngăn WCMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
96Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,78m2
97Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,52m
99Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6907m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8753m3
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5006tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5527tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2225tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5329tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3186tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161tấn
108Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7441100m2
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4704m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,5756m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9787m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2571tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0821tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659tấn
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0979100m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,6265m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8146m2
119Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0444m3
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7723tấn
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
122Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7971100m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,7062m2
124Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3353m3
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437tấn
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3625tấn
127Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5727100m2
128Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,27m2
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41751m3
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3961m3
131Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299m3
132Xúc đất đổ đi bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51651m3
133Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5165100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5165100m3/1km
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1983m3
136Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
140Gia công thép thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7907tấn
141Bu lông M18, L= 250 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Bu lông M18, L= 150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Lắp đặt thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7907tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,1181m2
145Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7636m3
146Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3191tấn
148Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6578100m2
149Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,78m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,796m2
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9464m2
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,4354m2
153Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,4354m2
154Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V344,2995m2
155Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.719,4697m2
156Làm trần tôn sóng thằng dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7895m2
157Sản xuất hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
158Sản xuất hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5005100m2
160Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5055100m2
161Cáp bọc CU/XLPE/ PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
162Ống chờ luồn cáp D60 ( Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
163Cáp bọc CU/PVC/ PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
164Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
165Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
166Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m
167Aptomat MCB 3*32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Aptomat MCB 2*32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Aptomat MCB 2*20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Aptomat MCB 2*16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Aptomat MCB 2*10AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
172Đèn led ốp trần 18W-D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
173Bộ đèn led bán nguyệt 36W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
174Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
175Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
176Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
178Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
179Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
182Đế âm đơn lắp bảng điện + đế âm lắp aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
183Hộp điện âm tường 6-8 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
184Tủ điện âm tường KT: 400*500*150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V767m
186Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
188Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
189Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
191Đinh vít M4*40+ nở D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V750cái
192Dây thép mạ kẽm D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
193Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
194Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
195Nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 lỗ + vòi + xi phông dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
198Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
201Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
202Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
203Tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
204Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
205Dây cấp tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
206Xi phông tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
207Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp - Đ75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
208Van khóa PP-R- D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Van khóa PP-R- D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Van khóa PP-R- D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Van khóa PP-R- D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
214Ống cấp nước PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
215Ống cấp nước PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
216Ống cấp nước PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
217Ống cấp nước PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
218Ống cấp nước PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
219Cút nhựa PPR - D50 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
220Cút nhựa PPR - D40 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Cút nhựa PPR - D32 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Cút nhựa PPR - D25 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
223Cút nhựa PPR - D20 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
224Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
225Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
226Tê nhựa 1 đầu ren ngoài PPR - D20 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
227Tê thu nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Tê thu nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Tê nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
230Tê thu nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Côn nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Côn nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Cút nhựa thu 90 độ PPR - D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Cút nhựa thu 90 độ PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
236Ống UPVC , ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
237Ống UPVC , ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
238Ống UPVC , ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
239Ống UPVC , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
240Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
241Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D76- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
242Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D48- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
243Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
244Cút nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
245Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
246Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
247Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
248Tê nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
249Tê nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
250Tê nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D110*76- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
252Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D76*48- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Tê kiểm tra thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Nút bịt nhựa nối D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Côn nhựa UPVC tiền phong - D76 *48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Côn nhựa UPVC tiền phong - D48*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
257Kép thép tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
258Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
259Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
260Đào rãnh đường ống bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
261Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
262Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41461m3
263Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298m3
264Xây hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6446m3
265Láng trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6985m2
266Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4715m3
267Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m3
268Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m3/1km
269Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
270Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
271Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
272Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,16321m3
274Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4512m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171100m3/1km
277Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
278Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
280Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
281Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4188m3
282Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
283Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
284Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,205m2
285Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,205m2
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
287Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
288Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
289Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
C NHÀ BÁN TRÚ NAM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8252100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,63231m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,77171m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3032100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,192m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5655100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1575tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0616tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8961m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4509m3
13Đắp cát đáy móng , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7534m3
14Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2321m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4041100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1817m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2725100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6116tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2735tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4023tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9655m3
22Đắp đất chân bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V391,4584m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4188100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III về đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,518100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,518100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,518100m3/1km
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4666m3
28Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3974m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0358100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6488tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7234tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6531tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,834m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6193100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2561100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4428tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4238tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6208tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0653tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,7995m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,5263m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1543100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8245tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5435tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4116m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2323tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5967m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,3222m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2389m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6587m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9394m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1906m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,0025m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8002m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6045m3
58Ván khuôn gỗ giằng lan can trục EMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3808m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9533m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1417100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3132m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5455m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,5804m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (láng lần 2 tạo dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,5804m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V597,9192m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,8789m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5975m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.752,6223m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,2454m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V822,5993m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,595m2
76Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,9351m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,46m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,72m
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8782m2
80Đắp trang trí mái chữ A, trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1K.gọn
81Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,582m2
82Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067tấn
83Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,364m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,541m2
85Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
86Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,1609m2
87Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9832m2
88Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5457m2
89Trụ inox đầu thang ống inox D100x2 kết hợp quả cầu inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5275kg
91Chếch inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Cút inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Chụp inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Chụp inox D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,8547m2
96Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300m, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,5845m2
97Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,566m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1354m2
99Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 650x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Thang chữ A lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
102Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
103Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
104Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
108Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
109Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
110Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
113Ống nhựa PVC - đk = 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
114Lắp dựng cửa khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V125,0303m2
115Cửa thép hộp 30x60 kết hợp song sắt 10x10, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1878m2
116Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
117Chốt cửa đi Đ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
118Cửa đi cửa sổ bằng nhôm hộp 38x76, dưới chân cửa Pano, kính 5 ly mua thẳng đầy đủ phụ kiện khóa, chốt, bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8425m2
119Lắp dựng vách khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,484m2
120Vách kính khung thép hộp 30x60 , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,484m2
121Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 20x20 dày 1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,164m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6219tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V74,76121m2
124Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4.129,7227m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9262100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2044100m2
127Chữ ALu mua sẵn + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,65441m3
129Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033100m3/1km
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
135Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
136Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8376m3
137Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
139Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9112m2
140Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,3352m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
145Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
146Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5m
147Lắp đặt dây đơn 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5m
148Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
149Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
150Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V930m
151Lắp đặt dây đơn CU/XLPE 1* 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V676m
152Lắp đặt các automat 3 pha 100A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 3P63A. Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 2P 15A. Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
159Lắp đặt đèn led gắn tường 1*9W-0,6m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
160Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*18W - 1.2m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
161Đèn tuýp leo bán nguyệt 1* 36w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
162Lắp đặt đèn led ốp trần nổi D320-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
163Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt hai chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạt (1hạt 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 hạt 1 chiều )Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
167Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
168Đế âm công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
169Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 550*400*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Đèn báo pha + đồng hồ báo vôn, Amep, dong + 3tiMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
171Hộp điện chữa Aptomat-9P-12PMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
172Hộp nối dây có nắp đậy kt 200*200*80:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
173Móc treo quạt trần thép D10. L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
174Lắp đặt ống luồn cáp điện SP D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
175ống nhựa luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211m
176ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.746m
177Xà đón điện + sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
178Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
179Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
182ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm+D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
185Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
186Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
187Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V143kg
188Bật đỡ thép D 8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
189Bật đỡ thép D 8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
190Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
191Lấp đường ống = đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
192Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
193Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
194Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
195Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
196Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
197Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
198Nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
199Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121m3
200Cọc đồng D16 L2m (cả công đóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
201Rải dây đồng trần CU1*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
202Cáp điện CU/XLPE/PVC 1*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
203Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5b
204Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn - lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
210Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
212Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
213Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
214Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
215Lắp đặt van hai chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Lắp đặt van hai chiều nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
217Lắp đặt côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
218KE/SP nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219KE/SP nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
221Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
222Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
224Băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuôn
225Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
231Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
232Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
233Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
235Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
238Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
239Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
240Phễu thu Inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
241Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
242Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
243Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35tuýp
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
245Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
246Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
247Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
249Máy bơm nước (lắp đặt hoàn thiện + đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mmmm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
251Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D NHÀ BÁN TRÚ NỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6585100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91,4631m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,66941m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,496100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1758tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0445tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0621tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9023m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,672m3
13Đắp cát đáy móng , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9117m3
14Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4967m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4582100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,149m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2644100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6283tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,203tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4076tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4777m3
22Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9083100m3
23Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6462100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9347100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9347100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4683m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6569m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9184100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4692tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6621tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9232m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4656m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6502100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3025100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5886tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6949tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7626tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8234tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3828tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7714tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8319m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8819m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5115100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8149tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4426tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2115m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6813100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7645m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3854m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4024m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7223m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,802m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,7364m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8002m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0636m3
60Ván khuôn gỗ giằng lan can trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3808m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8947m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2708m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,5116m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tạo dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,5116m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V560,5436m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,175m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,819m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.724,0301m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,8836m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V854,482m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,7174m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,487m2
77Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109tấn
78Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,364m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8041m2
80Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
81Công vét tạo rãnh hành lang tầng 1 + tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
82Ống nhựa PVC D20, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
83Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2743m2
84Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1074m2
85Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5457m2
86Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3237kg
87Trụ inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V684,7732m2
89Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300m, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,5845m2
90Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,107m2
91Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1354m2
92Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,258100m
93Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
94Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
95Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
98ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
99Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
100Ống nhựa PVC - đk = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
101Lắp dựng cửa khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V118,9053m2
102Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,0628m2
103Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
104Khóa nắm đấm cửa đi Đ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
105Cửa đi, cửa sổ nhôm kính mua thẳng đầy đủ phụ kiện khóa, chốt, bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V45,495m2
106Lắp dựng vách khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m2
107Vách kính khung thép hộp, kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m2
108Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 20x20 dày 1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,164m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.992,0108m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8494100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0136100m2
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,32641m3
114Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2897100m3
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2897100m3/1km
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
120Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
121Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9337m3
122Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
124Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
130Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
131Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5m
132Lắp đặt dây đơn 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
134Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
135Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V930m
136Lắp đặt dây đơn CU/XLPE 1* 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V676m
137Lắp đặt các automat 3 pha 100A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 3P63A. Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 2P 15A. Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
144Lắp đặt đèn led gắn tường 1*9W-0,6m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
145Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*18W - 1.2m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
146Đèn tuýp leo bán nguyệt 1* 36w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
147Lắp đặt đèn led ốp trần nổi D320-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
148Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt hai chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạt (1hạt 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
151Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 hạt 1 chiều )Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
152Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
153Đế âm công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
154Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 550*400*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Đèn báo pha + đồng hồ báo vôn, Amep, dong + 3tiMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
156Hộp điện chữa Aptomat-9P-12PMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
157Hộp nối dây có nắp đậy kt 200*200*80:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
158Móc treo quạt trần thép D10. L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
159Lắp đặt ống luồn cáp điện SP D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
160ống nhựa luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211m
161ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.746m
162Xà đón điện + sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
167ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm+D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
170Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
171Bật đỡ thép D8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
172Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
173Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
174Lấp đường ống = đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
175Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
176Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
177Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
178Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
179Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
180Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
181Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
184Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
185Cọc đồng D16 L2.4m (cả công đóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
186Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
187Cáp điện CU/XLPE/PVC 1*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
188Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
189Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
190Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn - lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
197Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
199Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
200Lắp đặt van hai chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Lắp đặt van hai chiều nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
202Côn nhựa PPR 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
203KE/SP nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204KE/SP nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
206Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
207Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
208Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuôn
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
216Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
217Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
218Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
220Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
223Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
224Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
225Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
226Phễu thu Inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
227Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
228Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
229Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35tuýp
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
231Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
232Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
234Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Máy bơm nước (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
236Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
237Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E NHÀ BẾP + ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1629100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,92161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,85071m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1592100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4813100m2
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0579tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3516tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1713m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,557m3
14Đắp cát đáy móng , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3346m3
15Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2801m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1239100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9821m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0685100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2235tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3617tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1868tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7535m3
23Đắp đất chân bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3619m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2181100m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III về đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711100m3/1km
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9742m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3751m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7624100m2
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7177m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2558m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6271100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7287100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1505tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5246tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3724tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9301tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6113m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8679m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3975100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0266tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6491m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,581m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0699m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9608m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9756m3
53Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4532m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0678m3
57Ván khuôn gỗ bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407100m2
58Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9623m3
60Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,438m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6049tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64421m2
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6049tấn
64Bu lông M18 liên kết vì kèo vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1287tấn
66Bu lông M16; L=700 liên kết giằng thu hồi với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
67Thép bản mã liên kết xà gồ KT: 200x100 dày 5mm+ gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,05kg
68Bu lông M12 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,73581m2
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1287tấn
71Lợp mái tôn sóng thẳng dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,643100m2
72Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V33,62m
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,694m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,6865m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,476m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,9408m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (thêm bả lớp hồ dầu )Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,811m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,5964m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,71m2
80Trát lanh tô, má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V77,984m2
81Trát chi tiết phức tạp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0852m2
82Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,48m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,22m
85Trát đắp đầu trụ, chân trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
86Bộ chữ " Nhà bếp ăn" bằng chữ hộp ghép Aluminium cao 350 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m
88Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4798m2
89Lát gạch gốm KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3408m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,5494m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2446m2
92Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
93Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
95Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
99Lắp dựng cửa khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7248m2
100Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,7248m2
101Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
102Lắp ổ khoá chìm 1 tay nắm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Chốt cưả điMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
104Lắp dựng vách khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5322m2
105Vách kính khung thép hộp , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,964m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2036m2
107Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 mua thẳng đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2036m2
108Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.055,6708m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2808100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7531100m2
111Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 0,6-1kw-2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
112Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97m
113Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
114Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
115Lắp đặt các automat 3 pha 50A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 2P 20A. Icu=22kA át khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kA át khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A +25A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A +16A. Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt đèn led gắn tường 1*9W-0,6m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Đèn tuýp leo bán nguyệt 1* 36w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
122Lắp đặt đèn led ốp trần nổi D320-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
123Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt hai chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt (1hạt 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
128Đế âm công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
129Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 550*400*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Hộp điện chữa Aptomat-9P-12PMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
131Móc treo quạt trần thép D10. L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
132Lắp đặt ống luồn cáp điện SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
133ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
134Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Dây thép D3 treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1San gạt, tạo mặt bằng thi công khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
2Tháo dỡ đường dây điện và phụ kiện cột điện hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
3Đào đất móng cột điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4gốc
4Di chuyển cột điện sang vị trí mới bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,641m3
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
8Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
10Ghíp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Đấu nối hệ thống điện nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1lượt
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V95cây
13Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V95gốc
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
15Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856100m3
16Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V308m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,62610m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,41011m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V72,391m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4737m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826100m3/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4006m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508100m2
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7137m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,558m3
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,44m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,277m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7366m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1294100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0117tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4761cấu kiện
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91561m3
36Đắp cát đáy móng , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3972m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031100m3
39Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9125100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9125100m3/1km
41Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1776m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5382m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3761m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7428m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86261m3
49Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1502m3
50Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4313m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5841m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
53Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3
55Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3/1km
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5954m3
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5361m2
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456tấn
62Thép ống D108 dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V243,26kg
63Thép D75,6 dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4kg
64Uốn cong thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V272,7kg
65Thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,89kg
66Thép 260*260*10+ 100*60*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6656kg
67Thép D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8kg
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,947100m2
69Tấm úp nóc + diềmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,548m
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m2
71Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m2
72Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m
73Chếch 135PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
77Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
79Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
80Ống nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
81Cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
84Măng sông nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
85Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Racco D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Côn thu D110*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Côn thu D48*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Kép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Máy bơm chìm giếng khoan Fpanklin Q=9m3/h; N=2,2KW; H(max)=109m đi kèm phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Khoan giếng sâu 70m (Khoán gọn -nhân công và máy móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
94Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
95Dây cấp điện cho máy bơm 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
96Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Bảng điện gỗ dày 20mm đánh vecniMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Đế nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
101Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
102Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13541m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622m3
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1996m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
108Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Đào móng bồn hoa , thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
110Đắp cát đáy móng bồn hoa , thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
111Xây bồn hoa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
113Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
G HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (bao gồm cả hộp trung tâm báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 đầu
3Đế đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
4Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu
5Đế đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Đèn chỉ dẫn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V65 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 chuông
8Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 nút
9Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
10Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
13Dây tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V690m
14Hộp đấu nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
15Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
17Phụ kiện luồn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
18Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
19Cút, têMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
20Đèn báo Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
22Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
23Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
27Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
28Thử công nghệ báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V6lần
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Racco D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
46Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
48Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
49Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
50Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
55Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Sơn đường ống 3 lớp (1 chống ri, 2 lớp phủ màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,92381m2
57Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79461m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V38,51m3
60Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6365m3
61Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302m3
62Bê tông đế đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375m3
63Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
64Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
65Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
66Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Khớp mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái.
84Khớp mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái.
85Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
86Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
89Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
90Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
91Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+ van gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Máy bơm điện chữa cháy có >42M.N.C- Q>63m3/HMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy( Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
101Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
102Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
103Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
104Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
105Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
106Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
108Cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt van gạt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4649100m3
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,6371m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,208m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2956100m2
118Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1788100m2
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m2
120Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6312100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,921tấn
123Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5867tấn
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6801tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557tấn
127Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7101m3
128Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
129Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
130Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V157,2m2
131Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,9784m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,76m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
135Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80,8md
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9473100m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3384m2
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,768m3
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,362m2
141Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,074m2
142Bê tông lanh tô, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6754m3
143Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
145Ván khuôn gỗ lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614100m2
146Trát giằng, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,14m2
147Lắp dựng cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
148Cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2mm mua thẳng đi kèm phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
149Bộ khóa chốt chùy cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
150Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
151Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,175m2
152Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V63,751m2
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
156Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
157Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m
158Đèn tuýp 1*18W Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Công tắc điều khiển 1 hạt, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
160Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
161Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy trộn vữa ≥80 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
4 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
5 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
6 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
9 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
10 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
13 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
15 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->