Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 17:37:00 đến ngày 2021-12-28 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,001,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học 02 tầng; nhà bán trú; phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3491 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0173 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1012 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2343 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3049 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6914 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,272 | m3 |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4201 | 100m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6514 | m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5595 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2772 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5544 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7016 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6201 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7822 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7822 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7822 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9342 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9065 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1381 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4658 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5497 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7486 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8749 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4438 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5202 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1444 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5341 | 100m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2508 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9751 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,915 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,815 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3995 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2878 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2088 | m3 |
| 48 | Trát kết cấu phức tạp ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9339 | m2 |
| 49 | Xây bục giẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1546 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | m3 |
| 51 | Xây tường chắn mái sảnh các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6719 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,634 | m2 |
| 53 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5736 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2635 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0805 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9995 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1941 | m2 |
| 58 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0142 | m3 |
| 59 | Xây lan can bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7674 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3573 | m2 |
| 61 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,872 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6626 | 1m2 |
| 64 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5081 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 67 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7399 | m2 |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7673 | m3 |
| 69 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4236 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6979 | m2 |
| 71 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4468 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7168 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0244 | m2 |
| 74 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3237 | kg |
| 75 | Trụ thang inox D100x2, quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Chếch inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đế chụp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,2718 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,6477 | m2 |
| 81 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8896 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,657 | m2 |
| 83 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3248 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3248 | m3 |
| 85 | Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 88 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 89 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 91 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 92 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8032 | m2 |
| 96 | Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8032 | m2 |
| 97 | Lắp ổ khoá + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 99 | Vách kính khung thép , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4192 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4192 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3588 | m2 |
| 103 | Công đắp biểu tượng giáo dục bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 105 | Công vét rãnh quanh hành lang tầng 1( L=44,27M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,06 | m |
| 107 | Chi tiết đầu trụ đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 108 | Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8331 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5671 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9917 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5696 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2141 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8915 | 100m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40( thêm bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,498 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,1444 | m2 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8397 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9065 | 100m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm hs lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,7364 | m2 |
| 125 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3254 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9981 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1968 | 100m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm hs lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,6789 | m2 |
| 130 | Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ bản dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 134 | Trát trần bản mái dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6572 | m2 |
| 135 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3262 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 139 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (thêm hs lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | 1m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6525 | m3 |
| 143 | Xúc đất đổ đi bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 1m3 |
| 144 | Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m3/1km |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1983 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 151 | Gia công thép thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9524 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,022 | 1m2 |
| 153 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9524 | tấn |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3608 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0449 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 159 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7616 | m2 |
| 160 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,4468 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (láng tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,4468 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,109 | m2 |
| 164 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,9033 | m2 |
| 165 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.820,5014 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3246 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7897 | 100m2 |
| 168 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 2*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 169 | Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 170 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 171 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 172 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 173 | Automat khối -LG (2*75A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Automat khối -LG (2*40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Automat Tép i -LG (1*10A) + mặt lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Automat Tép i -LG (2*16A) + mặt lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 178 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 36w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp leo tuýp 2*20w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 180 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 181 | Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (0.6*0.6m )3 bóng 16w ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 183 | Quạt treo tường VINAWIND 80w D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Mặt 1 lỗ công tắc + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 187 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 188 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 190 | Đế âm đôi lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 191 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 193 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 195 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 196 | Bảng điện nhựa 300*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 198 | ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm (trong dầm, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 199 | Dây thép treo cáp D4 (50m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | kg |
| 200 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướmCông tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Ghíp đồng A25 nối đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 202 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Gia công thép treo quạt trần thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 204 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 205 | Đinh vít M4*40+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Bộ |
| 206 | Đinh vít M5*50+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | bộ |
| 207 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 208 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 212 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 214 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 215 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 216 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 217 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 218 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 219 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | 1m3 |
| 220 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m3 |
| 221 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 222 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 224 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 225 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 226 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 227 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6576 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,237 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2093 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2343 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7878 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6914 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | m3 |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8444 | m3 |
| 13 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9066 | m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5595 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2772 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5544 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,0383 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5675 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0473 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0473 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4966 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2169 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6161 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1755 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8619 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6731 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5666 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0553 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5661 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5926 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6622 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9141 | 100m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2508 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9751 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | cái |
| 41 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,915 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,815 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4764 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2255 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2249 | m3 |
| 46 | Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4525 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1789 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8208 | m2 |
| 49 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0798 | m3 |
| 50 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3975 | m2 |
| 52 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1321 | 1m2 |
| 55 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 56 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1154 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7673 | m3 |
| 58 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4236 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6979 | m2 |
| 60 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3108 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8762 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0244 | m2 |
| 63 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3237 | kg |
| 64 | Trụ thang inox D100x2, quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cút inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Chếch inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đế chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8336 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2258 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,7645 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,5472 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - KT 300X300 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4016 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 70*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2474 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2632 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 76 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,516 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 81 | Diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,537 | m |
| 82 | Tôn 1,2 ly úp khe mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m2 |
| 83 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5876 | m2 |
| 86 | Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn tĩnh điện ( phụ kiện đi kèm đồng bộ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5876 | m2 |
| 87 | Lắp ổ khoá + Khoá: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 89 | Vách kính khung thép hộp , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2096 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2096 | m2 |
| 92 | Cửa khuôn nhôm 38*76 Kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 94 | Vách ngăn compact WC dày 12mm khung viền bằng inox 25*25mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 96 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,78 | m2 |
| 97 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,52 | m |
| 99 | Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6907 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8753 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2225 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5329 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7441 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4704 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,5756 | m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9787 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0821 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0979 | 100m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6265 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8146 | m2 |
| 119 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0444 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7723 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7971 | 100m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,7062 | m2 |
| 124 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3353 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5727 | 100m2 |
| 128 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,27 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | 1m3 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 132 | Xúc đất đổ đi bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5165 | 1m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5165 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5165 | 100m3/1km |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1983 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 140 | Gia công thép thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7907 | tấn |
| 141 | Bu lông M18, L= 250 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Bu lông M18, L= 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7907 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,118 | 1m2 |
| 145 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7636 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3191 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | 100m2 |
| 149 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,78 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,796 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9464 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,4354 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,4354 | m2 |
| 154 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,2995 | m2 |
| 155 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.719,4697 | m2 |
| 156 | Làm trần tôn sóng thằng dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7895 | m2 |
| 157 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 158 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5005 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5055 | 100m2 |
| 161 | Cáp bọc CU/XLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 162 | Ống chờ luồn cáp D60 ( Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 163 | Cáp bọc CU/PVC/ PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 164 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 165 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 166 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 167 | Aptomat MCB 3*32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 2*32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 2*20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 2*16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 2*10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 172 | Đèn led ốp trần 18W-D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 173 | Bộ đèn led bán nguyệt 36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 174 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 178 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 179 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 182 | Đế âm đơn lắp bảng điện + đế âm lắp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 183 | Hộp điện âm tường 6-8 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 184 | Tủ điện âm tường KT: 400*500*150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767 | m |
| 186 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 191 | Đinh vít M4*40+ nở D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | cái |
| 192 | Dây thép mạ kẽm D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 193 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 194 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 lỗ + vòi + xi phông dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 201 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 202 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 203 | Tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 204 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Dây cấp tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Xi phông tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 207 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp - Đ75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 208 | Van khóa PP-R- D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Van khóa PP-R- D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Van khóa PP-R- D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Van khóa PP-R- D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 214 | Ống cấp nước PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 215 | Ống cấp nước PPR - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 216 | Ống cấp nước PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 217 | Ống cấp nước PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 218 | Ống cấp nước PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 219 | Cút nhựa PPR - D50 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR - D40 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Cút nhựa PPR - D32 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR - D25 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 223 | Cút nhựa PPR - D20 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 224 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 225 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 226 | Tê nhựa 1 đầu ren ngoài PPR - D20 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 227 | Tê thu nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Tê thu nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Tê thu nhựa PPR - D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Tê nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Côn nhựa PPR - D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Côn nhựa PPR - D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Cút nhựa thu 90 độ PPR - D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Cút nhựa thu 90 độ PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 237 | Ống UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 238 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 239 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 240 | Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 241 | Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D76- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 242 | Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D48- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 243 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 244 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 245 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D110*76- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 252 | Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D76*48- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Tê kiểm tra thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Nút bịt nhựa nối D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D76 *48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D48*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 257 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 258 | Băng keo cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 259 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| 260 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 261 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 262 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4146 | 1m3 |
| 263 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | m3 |
| 264 | Xây hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6446 | m3 |
| 265 | Láng trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6985 | m2 |
| 266 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4715 | m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m3/1km |
| 269 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 270 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 271 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1632 | 1m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4512 | m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m3/1km |
| 277 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 278 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 280 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 281 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4188 | m3 |
| 282 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 283 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 284 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,205 | m2 |
| 285 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,205 | m2 |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 287 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 288 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 289 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ BÁN TRÚ NAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6323 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7717 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5655 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0616 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8961 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4509 | m3 |
| 13 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7534 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2321 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4041 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1817 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2725 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6116 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2735 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4023 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9655 | m3 |
| 22 | Đắp đất chân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,4584 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4188 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4666 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3974 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0358 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6488 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7234 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6531 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,834 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6193 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2561 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4428 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4238 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6208 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0653 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7995 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5263 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1543 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8245 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5435 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4116 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6435 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5967 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,3222 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2389 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6587 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9394 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1906 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,0025 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8002 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6045 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng lan can trục E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9533 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3132 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5455 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,5804 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (láng lần 2 tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,5804 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,9192 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,8789 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5975 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.752,6223 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,2454 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,5993 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,595 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,9351 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,46 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,72 | m |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8782 | m2 |
| 80 | Đắp trang trí mái chữ A, trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | K.gọn |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,582 | m2 |
| 82 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | 1m2 |
| 85 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1609 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9832 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5457 | m2 |
| 89 | Trụ inox đầu thang ống inox D100x2 kết hợp quả cầu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5275 | kg |
| 91 | Chếch inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cút inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Chụp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,8547 | m2 |
| 96 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300m, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5845 | m2 |
| 97 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,566 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1354 | m2 |
| 99 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 650x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Thang chữ A lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 103 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 104 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 110 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC - đk = 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,0303 | m2 |
| 115 | Cửa thép hộp 30x60 kết hợp song sắt 10x10, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1878 | m2 |
| 116 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 117 | Chốt cửa đi Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 118 | Cửa đi cửa sổ bằng nhôm hộp 38x76, dưới chân cửa Pano, kính 5 ly mua thẳng đầy đủ phụ kiện khóa, chốt, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8425 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,484 | m2 |
| 120 | Vách kính khung thép hộp 30x60 , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,484 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 20x20 dày 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,164 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6219 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7612 | 1m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.129,7227 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9262 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2044 | 100m2 |
| 127 | Chữ ALu mua sẵn + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6544 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m3/1km |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8376 | m3 |
| 137 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9112 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3352 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 145 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 146 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | m |
| 148 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 149 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 150 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE 1* 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P63A. Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 15A. Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1*9W-0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 160 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*18W - 1.2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1* 36w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi D320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 163 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt hai chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1hạt 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 hạt 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 168 | Đế âm công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 169 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Đèn báo pha + đồng hồ báo vôn, Amep, dong + 3ti | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 171 | Hộp điện chữa Aptomat-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 172 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 200*200*80: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 173 | Móc treo quạt trần thép D10. L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống luồn cáp điện SP D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 175 | ống nhựa luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 176 | ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.746 | m |
| 177 | Xà đón điện + sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 179 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm+D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 185 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 186 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 187 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 188 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 189 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 190 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 191 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 192 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 193 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 195 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 196 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 197 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 200 | Cọc đồng D16 L2m (cả công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 201 | Rải dây đồng trần CU1*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 202 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 203 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | b |
| 204 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 215 | Lắp đặt van hai chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van hai chiều nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | KE/SP nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | KE/SP nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 222 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuôn |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 240 | Phễu thu Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 241 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 243 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tuýp |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 245 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 246 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 247 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Máy bơm nước (lắp đặt hoàn thiện + đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mmmm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 251 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ BÁN TRÚ NỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,463 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6694 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0445 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0621 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9023 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 13 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9117 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4967 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4582 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,149 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2644 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6283 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,203 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4076 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4777 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9083 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6462 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9347 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9347 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4683 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6569 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9184 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6621 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9232 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4656 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6502 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3025 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5886 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6949 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8234 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3828 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7714 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8319 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8819 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4426 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2115 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6813 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7645 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3854 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4024 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7223 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,802 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,7364 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8002 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0636 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng lan can trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8947 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2708 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,5116 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,5116 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,5436 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,175 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,819 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724,0301 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,8836 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,482 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (thêm lớp bả hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,7174 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,487 | m2 |
| 77 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,804 | 1m2 |
| 80 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 81 | Công vét tạo rãnh hành lang tầng 1 + tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 82 | Ống nhựa PVC D20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2743 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1074 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5457 | m2 |
| 86 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3237 | kg |
| 87 | Trụ inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,7732 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300m, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5845 | m2 |
| 90 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,107 | m2 |
| 91 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1354 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | 100m |
| 93 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 94 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 95 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 98 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 99 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,9053 | m2 |
| 102 | Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0628 | m2 |
| 103 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 104 | Khóa nắm đấm cửa đi Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 105 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính mua thẳng đầy đủ phụ kiện khóa, chốt, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,495 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m2 |
| 107 | Vách kính khung thép hộp, kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 20x20 dày 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,164 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.992,0108 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8494 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0136 | 100m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3264 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2897 | 100m3/1km |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9337 | m3 |
| 122 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 130 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 131 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 134 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 135 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE 1* 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676 | m |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P63A. Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 15A. Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1*9W-0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 145 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*18W - 1.2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1* 36w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi D320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 148 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt hai chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1hạt 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 hạt 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 153 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 154 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Đèn báo pha + đồng hồ báo vôn, Amep, dong + 3ti | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 156 | Hộp điện chữa Aptomat-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 157 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 200*200*80: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 158 | Móc treo quạt trần thép D10. L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống luồn cáp điện SP D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 160 | ống nhựa luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 161 | ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.746 | m |
| 162 | Xà đón điện + sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 167 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm+D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 170 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 171 | Bật đỡ thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 172 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 173 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m3 |
| 174 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 175 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 176 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 177 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 179 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 180 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 181 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 184 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 185 | Cọc đồng D16 L2.4m (cả công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 186 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 187 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 188 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 189 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 200 | Lắp đặt van hai chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van hai chiều nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 202 | Côn nhựa PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 203 | KE/SP nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | KE/SP nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuôn |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 226 | Phễu thu Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tuýp |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 231 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 234 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Máy bơm nước (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1629 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9216 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8507 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0579 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3516 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1713 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | m3 |
| 14 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3346 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2801 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9821 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0685 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1868 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7535 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3619 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2181 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9742 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3751 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7624 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7177 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2558 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6271 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7287 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5246 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9301 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6113 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8679 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3975 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0266 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6491 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,581 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0699 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9608 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9756 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0678 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9623 | m3 |
| 60 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,438 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6049 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6442 | 1m2 |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6049 | tấn |
| 64 | Bu lông M18 liên kết vì kèo vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1287 | tấn |
| 66 | Bu lông M16; L=700 liên kết giằng thu hồi với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Thép bản mã liên kết xà gồ KT: 200x100 dày 5mm+ gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | kg |
| 68 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,7358 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1287 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng thẳng dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,62 | m |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,6865 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,476 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,9408 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (thêm bả lớp hồ dầu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,811 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,5964 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,71 | m2 |
| 80 | Trát lanh tô, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,984 | m2 |
| 81 | Trát chi tiết phức tạp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0852 | m2 |
| 82 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,48 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,22 | m |
| 85 | Trát đắp đầu trụ, chân trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 86 | Bộ chữ " Nhà bếp ăn" bằng chữ hộp ghép Aluminium cao 350 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m |
| 88 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4798 | m2 |
| 89 | Lát gạch gốm KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3408 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,5494 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,2446 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 95 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7248 | m2 |
| 100 | Cửa thép hộp, kính dày 5ly cả sơn ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7248 | m2 |
| 101 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp ổ khoá chìm 1 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Chốt cưả đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5322 | m2 |
| 105 | Vách kính khung thép hộp , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2036 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 mua thẳng đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2036 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,6708 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2808 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7531 | 100m2 |
| 111 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 0,6-1kw-2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 112 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 113 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 114 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 20A. Icu=22kA át khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kA át khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A +25A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A +16A. Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1*9W-0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1* 36w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi D320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt hai chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1hạt 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 128 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 129 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Hộp điện chữa Aptomat-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 131 | Móc treo quạt trần thép D10. L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống luồn cáp điện SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 133 | ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 134 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Dây thép D3 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San gạt, tạo mặt bằng thi công khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện và phụ kiện cột điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Đào đất móng cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc |
| 4 | Di chuyển cột điện sang vị trí mới bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Đấu nối hệ thống điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lượt |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | gốc |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | 10m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4101 | 1m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,39 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4737 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4006 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7137 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,558 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,277 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7366 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1294 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0117 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9156 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3972 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9125 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9125 | 100m3/1km |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1776 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5382 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8626 | 1m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1502 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4313 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5841 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5954 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,536 | 1m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2727 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | tấn |
| 62 | Thép ống D108 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,26 | kg |
| 63 | Thép D75,6 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | kg |
| 64 | Uốn cong thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,7 | kg |
| 65 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,89 | kg |
| 66 | Thép 260*260*10+ 100*60*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6656 | kg |
| 67 | Thép D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 69 | Tấm úp nóc + diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,548 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 71 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 73 | Chếch 135PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 77 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 80 | Ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 81 | Cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Côn thu D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn thu D48*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Máy bơm chìm giếng khoan Fpanklin Q=9m3/h; N=2,2KW; H(max)=109m đi kèm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Khoan giếng sâu 70m (Khoán gọn -nhân công và máy móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 95 | Dây cấp điện cho máy bơm 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 96 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Bảng điện gỗ dày 20mm đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 102 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 1m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1996 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 108 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đào móng bồn hoa , thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 1m3 |
| 110 | Đắp cát đáy móng bồn hoa , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 111 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (bao gồm cả hộp trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 14 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 17 | Phụ kiện luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 19 | Cút, tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 20 | Đèn báo Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 27 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 28 | Thử công nghệ báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lần |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 46 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 48 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 50 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Sơn đường ống 3 lớp (1 chống ri, 2 lớp phủ màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9238 | 1m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7946 | 1m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6365 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | m3 |
| 62 | Bê tông đế đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 63 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 64 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 66 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Khớp mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái. |
| 84 | Khớp mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái. |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 86 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 89 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 90 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 91 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+ van gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Máy bơm điện chữa cháy có >42M.N.C- Q>63m3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy( Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 101 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 102 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 104 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 105 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 106 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 108 | Cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4649 | 100m3 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,637 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1788 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,921 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5867 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6801 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4557 | tấn |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7101 | m3 |
| 128 | Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 129 | Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 130 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9784 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,76 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 135 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | md |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9473 | 100m3 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3384 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,362 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,074 | m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 146 | Trát giằng, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 148 | Cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2mm mua thẳng đi kèm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 149 | Bộ khóa chốt chùy cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 150 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 151 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m2 |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,751 | m2 |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6368 | 1m2 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 157 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m |
| 158 | Đèn tuýp 1*18W Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Công tắc điều khiển 1 hạt, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 160 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 161 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 10 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi