Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 17:22:00 đến ngày 2021-12-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,825,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Các hạng mục chính được giới thiệu tại Chương V và Bản vẽ đính kèm HSMT.- Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. + Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông có trình độ đại học trở lên: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có trình độ đại học trở lên: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc (Trắc địa): 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện điện tử viễn Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị phải chứng minh đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Có chứng nhận đào tạo ATLĐ&VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 đội trưởng đội thi công lắp đặt thiết bị có bằng nghề điện.01 đội trưởng máy thi công có bằng nghề máy thi công xây dựng01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề, hoàn thiện01 đội trưởng đội cốp pha có bằng nghề thợ mộc hoặc cốp pha01 đội trưởng đội cơ khí có bằng nghề thợ cơ khí, sắt thép hoặc hàn.01 đội trưởng đội bê tông có bằng nghề bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ/ bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện hoặc Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng- hoặc xe thang, hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, chỉnh trang Đảo giao thông tại nút giao giữa Đường tỉnh 301 với đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phúc Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển ra bãi thải | 5,2076 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II vận chuyển ra bãi thải | 2,76 | 100m3 | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | CỌC ÉP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 2,555 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc | 0,384 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính | 0,0796 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính | 0,4384 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | 0,0178 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép hình, thép | 0,068 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc Đoạn cọc ép ngập đất, đất cấp II | 0,64 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc Đoạn cọc ép không ngập đất:, đất cấp II | 0,01 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc Đoạn cọc ép âm, đất cấp II | 0,05 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 0,232 | m3 | |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 135 | tấn/lần | |
| D | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 0,0561 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 2,281 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | 0,1224 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0267 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, mác 100 | 0,6131 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,112 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0689 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0563 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,2541 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0154 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1505 | tấn | |
| E | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | 5,0832 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,6778 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1422 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1116 | tấn | |
| F | DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 3,342 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,2674 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1265 | tấn | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3485 | tấn | |
| G | SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,458 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | 0,0945 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0904 | tấn | |
| H | XÂY, ỐP ĐÁ | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 10,62 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 102,5 | m2 | |
| I | KHUNG THÉP | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 1,801 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,801 | tấn | |
| J | CẢI TẠO | |||
| K | TRỒNG HOA, CÂY | |||
| 1 | Chuỗi ngọc (17-20cm, 25 cây/m2) | 105 | m2 | |
| 2 | Lá gấm tím (15-20cm, 25 cây/m2) | 14,1 | m2 | |
| 3 | Lá gấm vàng (15-20cm, 25 cây/m2) | 91 | m2 | |
| 4 | Lá gấm đỏ (15-20cm, 25 cây/m2) | 75 | m2 | |
| 5 | Cỏ Nhật | 194 | m2 | |
| 6 | Cây vạn tuế (H= 70cm) | 6 | cây | |
| 7 | Cây mai vạn phúc (H= 50cm) | 12 | cây | |
| 8 | Cây ngâu tròn (HxD= 50x70cm) | 6 | cây | |
| 9 | Cào đất | 4,791 | 100m2 | |
| 10 | Bồi đất mầu | 119,82 | 1m3 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ, hoa | 4,791 | 100m2/ lần | |
| 12 | Trồng cỏ Nhật | 1,94 | 100 m2 | |
| 13 | Trồng cây lá màu, cảnh | 2,851 | 100 m2 | |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | 4,791 | tháng | |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | 24 | cây | |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 24 | cây/90 ngày | |
| L | LÁT ĐÁ VỈA HÈ (174M2) | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 17,4 | m3 | |
| 2 | Lát nền bằng đá 20x20x3cm, vữa XM mác 75 | 174 | m2 | |
| M | BÓ MÉP XÂY GẠCH (80,5M) | |||
| 1 | Bê tông móng, mác 150 | 1,6905 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,161 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 3,9848 | m3 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 17,549 | m2 | |
| N | BÓ VỈA ĐÁ (94M) | |||
| 1 | Bê tông móng, mác 150 | 1,692 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 3 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa cong 100x18x45cm, vữa XM mác 75 | 94 | m | |
| 4 | Mũi tên chỉ hướng bằng thép mạ kẽm dày 1.5mm gắn bó vỉa | 7,52 | m2 | |
| O | XÂY LẮP THÁP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật (khung giàn thép bảng màn hình) | 1,1391 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật (khung giàn thép bảng màn hình) | 1,1391 | tấn | |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng hình cong (khung thép quả cầu led trang trí) | 0,1337 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình quả cầu | 0,1337 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt màn hình P8 fullcolor ngoài trời | 4 | 1 cái | |
| 7 | Ốp alumi gương vào các kết cấu trang trí | 57,37 | m2 | |
| 8 | Lắp đèn bóng led fullcolor F8 đế F12mm | 37 | 100bóng | |
| 9 | Lắp bộ điều khiển led fullcolor | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp quả cầu led trang trí, điều kiện làm việc H>=3m | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mm, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| P | CẤP ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đường kính 75mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Rải lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | 0,23 | 100m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | 0,505 | 100m | |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,505 | 100m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu16-50 | 8 | cái | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu cáp | |
| 8 | Băng dính cách điện | 2 | Cái | |
| 9 | Đai thép | 3 | bộ | |
| 10 | Ghíp đồng nhôm A25-125 | 8 | bộ | |
| Q | RÃNH TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 6,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0672 | 100m3 | |
| R | KHOAN NGẦM QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE hoàn thiện | 0,18 | 100m | |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | 12 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| S | ĐÈN NẤM | |||
| 1 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm | 0,384 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x6mm | 1,26 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 1,26 | 100m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | 1,26 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng Đèn Nấm | 48 | cột | |
| 6 | Vận chuyển đèn nấm | 48 | cột | |
| 7 | Đầu cốt đồng | 192 | cái | |
| 8 | Dây đồng trần M10 | 84 | m | |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | 8 | 1 bộ | |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Làm đầu cáp khô | 96 | đầu cáp | |
| 14 | Đào móng -đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,025 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,27 | 100m2 | |
| 17 | Buloong đèn nấm | 45 | bộ | |
| T | Thiết bị THÁP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Màn hình P5 fullcolor ngoài trời | 50,332 | m2 | |
| 2 | Alumi gương trang trí | 57,37 | m2 | |
| 3 | Bóng đèn led fullcolor F8 đế F12mm | 3.700 | bóng | |
| 4 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | 3.700 | lỗ | |
| 5 | Led thanh cụm 3 bóng | 2.773 | bóng | |
| 6 | Gen nhựa lắp led thanh cụm 3 bóng | 249,6 | m | |
| 7 | Bulong M20x250mm | 12 | cái | |
| 8 | Bộ nguồn 5V/70A | 127 | bộ | |
| 9 | Bộ nguồn 12V/33A | 10 | bộ | |
| 10 | Bộ điều khiển led fullcolor | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Các hạng mục chính được giới thiệu tại Chương V và Bản vẽ đính kèm HSMT.- Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. + Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông có trình độ đại học trở lên: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có trình độ đại học trở lên: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc (Trắc địa): 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện điện tử viễn Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị phải chứng minh đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư Có chứng nhận đào tạo ATLĐ&VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 6 | 01 đội trưởng đội thi công lắp đặt thiết bị có bằng nghề điện.01 đội trưởng máy thi công có bằng nghề máy thi công xây dựng01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề, hoàn thiện01 đội trưởng đội cốp pha có bằng nghề thợ mộc hoặc cốp pha01 đội trưởng đội cơ khí có bằng nghề thợ cơ khí, sắt thép hoặc hàn.01 đội trưởng đội bê tông có bằng nghề bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ/ bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy bơm chạy điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông dầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Tời điện hoặc Pa lăng xích | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Xe nâng- hoặc xe thang, hoặc cẩu tự hành | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi