Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị, cây xanh công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228973-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị, cây xanh công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:29:00 đến ngày 2021-12-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính như Thi công nền, mặt đường, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện + chiếu sáng, cây xanh, kèm phụ lục biểu giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), 01 kỹ sư chuyên ngành điện có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn xoay chiều ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô cần trục, sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị, cây xanh công trình Khu tái định cư số 2, bản Mé, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các hạng mục chính như Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện + chiếu sáng và kèm phụ lục biểu giá hợp đồng); + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Kèm Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân); + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố, địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1965 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6661 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5748 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,465 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,465 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,465 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1965 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1965 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5.4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1965 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6893 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6893 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5.4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6893 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8858 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Khối lượng bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,7819 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0063 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2078 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2078 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0063 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8409 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4073 | 100m3 |
| 8 | BTXM M200, đá 1x2 rãnh tam giác 30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x35x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m |
| 3 | Cốt thép tấm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,87 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,54 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m3 |
| E | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,74 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| F | Bãi để xe: | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| H | Phần cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4848 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4758 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5549 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,4 | m2 |
| 8 | Mối nối cống, vải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,58 | m2 |
| 9 | Mối nối cống, Vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 11 | Bê tông đế cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5925 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | cấu kiện |
| I | Hố ga thăm + thu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 7 | Bê tông đế ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m2 |
| 10 | Cốt thép thang ga, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9834 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Bộ nắp ga gang 850x850x75mm, 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| J | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 8 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 9 | Song chắn rác và khung bằng gang đúc KT900x470x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| K | Cửa thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 4 | Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 9 | Song chắn rác và khung bằng gang đúc KT900x470x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| M | Phần đường ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7603 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4178 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| N | Ga thăm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 7 | Bê tông móng ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 14 | Bộ nắp ga gang 850x850x75mm, 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bộ nắp ga gang 850x850x75mm, 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Ga kiểm tra | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1418 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ga đk=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8399 | tấn |
| 6 | Cốt thép ga, thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,5 | kg |
| 7 | Bê tông ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4604 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tạo dốc M200#, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 14 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC DN200x140, đấu nối từ ga kiểm tra vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 16 | Nối góc 45 độ uPVC DN140, đấu nối từ ga kiểm tra vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| P | SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2031 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6005 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4597 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,445 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,445 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2031 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5.4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2031 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5201 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5.4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5201 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7232 | 100m3 |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| R | Phần đường ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (DN50-PN10-PE80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D110x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren trong thép tráng kẽm D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm, dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng cổ hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 1 chiều HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| T | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m3 |
| U | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 7 | Thép thang ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 9 | Cốt thép cổ ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | kg |
| 10 | Cốt thép giằng cổ ga, thép góc V63x63x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan, thép góc V63x63x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,42 | kg |
| 8 | Dán gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 9 | Bulông bắt trụ đỡ MBA M20-1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| W | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,793 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 9 | Thép thang ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 11 | Cốt thép cổ ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng cổ ga, thép góc V63x63x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 13 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan, thép góc V63x63x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 25 | Bu lông M16-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| X | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,772 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Lưới báo hiệu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ø150/3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV 3M-27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Keo bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| Y | Cầu giao DPN | |||
| 1 | Kẹp Hotline 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp quai chữ U bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,969 | kg |
| 4 | Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,354 | kg |
| 8 | Cờ tiếp địa cầu dao thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | kg |
| 9 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | kg |
| 10 | Sàn thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,16 | kg |
| 11 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | kg |
| 12 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời DPN 24-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | kg |
| 15 | Xà đỡ trung gian dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | kg |
| 16 | Xà đỡ trung gian trên + SV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | kg |
| 17 | Chống sét van HD-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 19 | Công xôn đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | kg |
| 20 | Cách điện đứng SĐD-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 sứ |
| 22 | Đầu cốt lưỡng kim 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1đc |
| 24 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đc |
| 26 | Dây đồng nối chống sét van M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 27 | Dây nhôm AC70/11 XLPE 2.5/HDPE 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Ghíp bọc có hàm bấm MV IPC70-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,34 | kg |
| 3 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,83 | kg |
| 7 | Đầu cáp đấu nối T-Plug 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp chụp cực trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp chụp cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 13 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-(3x70+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 3 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.933 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ø150/3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Nút loe NL100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nút cao su chống thấm NC100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Kẹp đầu ống nhựa KE-Ø130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | m |
| 13 | Nút bịt chờ NB-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 14 | Kẹp đầu ống nhựa KE-Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | Tủ điện 7 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ chứa công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 17 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa tủ điện (RTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,56 | kg |
| 18 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,144 | kg |
| 22 | Mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| AB | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III (Bệ đỡ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 6 | Bu bông M16-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Dây thép nối Tiếp địa TBA mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | kg |
| 8 | Đào đất đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,46 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,987 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,462 | m3 |
| 11 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413 | viên |
| 12 | Băng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m2 |
| 13 | Mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 15 | Ống thép bảo vệ cáp Ø60/2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Rải dây đồng cứng M10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 18 | Khung móng M16 240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1 x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 21 | Vữa chèn mặt móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 23 | Lắp chao cao áp (Bao gồm chóa + bóng LED 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đc |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng CG-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng CG-10 + CG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Keo bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| AC | THÍ NGHIỆM | |||
| AD | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| AE | Trạm biến áp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| AF | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp hợp bộ trên trụ thép (Thân trụ thép+Máy biến áp 180kVA-22/0,4KV+ Tủ RMU+ Tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Trồng cây Lộc vừng (ĐK gốc 5-7cm, cao 1,0-1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| AH | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | Mô tả kỹthuật theo chương V | 10.209,45 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹthuật theo chương V | 10.209,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính như Thi công nền, mặt đường, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện + chiếu sáng, cây xanh, kèm phụ lục biểu giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), 01 kỹ sư chuyên ngành điện có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 7T | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan đá cầm tay | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Ô tô cần trục, sức nâng ≥6T | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi