Gói thầu: “Cải tạo, nâng cấp cơ sở ươm tạo Trung tâm nhằm thúc đẩy không gian khởi nghiệp phục vụ hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao Tri thức và Hỗ trợ Khởi nghiệp |
| Tên gói thầu | “Cải tạo, nâng cấp cơ sở ươm tạo Trung tâm nhằm thúc đẩy không gian khởi nghiệp phục vụ hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ xây mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở ươm tạo DN, tổ chức thúc đẩy kinh doanh, tổ chức cung cấp thiết bị dùng chung, không gian KN dịch vụ hỗ trợ KNST trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 17:48:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,653,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công cải tạo tường gỗ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công sơn tường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chuyển giao Tri thức và Hỗ trợ Khởi nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
“Cải tạo, nâng cấp cơ sở ươm tạo Trung tâm nhằm thúc đẩy không gian khởi nghiệp phục vụ hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021” “Cải tạo, nâng cấp cơ sở ươm tạo Trung tâm nhằm thúc đẩy không gian khởi nghiệp phục vụ hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021” 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ xây mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở ươm tạo DN, tổ chức thúc đẩy kinh doanh, tổ chức cung cấp thiết bị dùng chung, không gian KN dịch vụ hỗ trợ KNST trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn máng 300x1200 | - Thiết bị điện đạt chất lượng và yêu cầu của bên mời thầu; Thiết bị điện mới, chưa qua sử dụng; Có đầy đủ máy móc, thiết bị (khoan, đục,…)khi lắp đặt hệ thống điện. | 8 | Bộ |
| 2 | Dây điện Trần Phú 2×2,5 hoặc tương đương | - Thiết bị điện đạt chất lượng và yêu cầu của bên mời thầu; Thiết bị điện mới, chưa qua sử dụng; Có đầy đủ máy móc, thiết bị (khoan, đục,…)khi lắp đặt hệ thống điện. | 250 | m |
| 3 | Dây điện Trần Phú 2×1,5 hoặc tương đương | - Thiết bị điện đạt chất lượng và yêu cầu của bên mời thầu; Thiết bị điện mới, chưa qua sử dụng; Có đầy đủ máy móc, thiết bị (khoan, đục,…)khi lắp đặt hệ thống điện. | 250 | m |
| 4 | Ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương ( Bao gồm đế, mặt + hạt) | - Thiết bị điện đạt chất lượng và yêu cầu của bên mời thầu; Thiết bị điện mới, chưa qua sử dụng; Có đầy đủ máy móc, thiết bị (khoan, đục,…)khi lắp đặt hệ thống điện | 8 | Ổ |
| 5 | Công tắc đôi Sino hoặc tương đương (Bao gồm đế, mặt + hạt) | - Thiết bị điện đạt chất lượng và yêu cầu của bên mời thầu; Thiết bị điện mới, chưa qua sử dụng; Có đầy đủ máy móc, thiết bị (khoan, đục,…)khi lắp đặt hệ thống điện. | 8 | Bộ |
| B | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Bơm gas điều hòa | - Nhân công có tay nghề, có kinh nghiệm trong việc sửa chữa lắp đặt điều hòa; Dây ống đồng, ống nhựa thải mới chưa có sử dụng, đảm bảo yêu cầu và chất lượng; Có đầy đủ thiết bị, máy móc (khoan, dây điện, đục,..) lắp đặt và sửa chữa điều hòa. | 3 | chiếc |
| 2 | Chi phí thay dây ống đồng, ống nước thải | - Nhân công có tay nghề, có kinh nghiệm trong việc sửa chữa lắp đặt điều hòa; Dây ống đồng, ống nhựa thải mới chưa có sử dụng, đảm bảo yêu cầu và chất lượng; Có đầy đủ thiết bị, máy móc (khoan, dây điện, đục,..) lắp đặt và sửa chữa điều hòa. | 35 | m |
| C | Cải tạo tường và ốp gỗ nhựa chống ẩm chân tường, phào, các cột (loại 15mm) | |||
| 1 | Cải tạo tường và ốp gỗ nhựa chống ẩm chân tường, phào, các cột (loại 15mm) | - Có đầy đủ thiết bị lắp đặt; Gỗ nhựa chống ẩm mới chưa qua sử dụng đảm bảo yêu cầu và chất lượng (loại 15mm). | 45 | m |
| D | Sơn tường và cửa sổ (bao gồm xử lý bề mặt tường cũ, bả, sơn 3 lớp) | |||
| 1 | Sơn tường và cửa sổ (bao gồm xử lý bề mặt tường cũ, bả, sơn 3 lớp) | - Sơn đảm bảo chất lượng và yêu cầu của bên mời thầu; Sơn 3 lớp đám bảo chất lượng và yêu cầu (bề mặt nhẵn, bóng, mịn); Có đầy đủ thiết bị. | 260 | m2 |
| E | Rèm cửa che nắng | |||
| 1 | Rèm cửa che nắng | - Rèm cửa mới, chưa qua sử dụng; Đảm bảo chất lượng và yêu cầu (Rèm cầu vồng, độ che nắng 85%). | 35 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi