Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262267-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211239554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 18:13:00 đến ngày 2021-12-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.731671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.674.779.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kG. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Phú Trường Thắng; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Đông Dương; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố mới Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2020; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.626.1858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT1.069,36m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT39,99m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT57,2212m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT343m2
5Nhân công cậy tấm đan rãnh nước hiện trạng để dọn cặn, bùn đáy rãnhChương V - E HSMT5công
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V - E HSMT14,71811m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT24,2697m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT11,6389m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V - E HSMT122,84m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT0,2244m3
11Phá dỡ nhà tạm trong bãi trống trước cổng vào.Chương V - E HSMT1khoản
12Tháo dỡ cột đèn sân vườn 5 bóng, bóng đèn cao áp, hệ thống điện trong nhà quản trang, máng nước phía sau nhà kháchChương V - E HSMT10công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT138,8381m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V - E HSMT138,8381m3
B CẢI TẠO
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT252,5m
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT191,022m
3Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên KT 23x26x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT30,175m
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT1631 cấu kiện
5Tấm đan rãnh thay mới bằng tấm composite KT 860x430mmChương V - E HSMT8cái
6Mua bê tông thương phẩm M150 đổ bê tông sânChương V - E HSMT44,6316m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT43,543m3
8Lát nền sân đá granite tự nhiên KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1.135,6m2
9Lát nền sân đá granite tự nhiên KT 30x30x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT479,36m2
10Trồng viền cây chuỗi ngọc rộng>=20cm, cao>=30cmChương V - E HSMT257,734m
11Trồng cây xoài ĐK=16-18cm, H>=5mChương V - E HSMT2cây
12Trồng cây cau ta H>=4mChương V - E HSMT2cây
13Trồng cây Osaka hoa màu đỏ, ĐK=16-18cm, H>=4.5mChương V - E HSMT9cây
14Trồng cây vạn tuế ĐK>=20cm, H>=1mChương V - E HSMT8cây
15Trồng cỏ nhậtChương V - E HSMT163,68m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Mặt trên bờ tường bồn hoa cạnh kỳ đàiChương V - E HSMT5,8392m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, đá màu đỏChương V - E HSMT18,4096m2
18Tháo dỡ tấm bia mộ bằng gốmChương V - E HSMT253cái
19Mua tấm bia mộ liệt sỹ bằng đá granite tự nhiên KT 25x35cm, màu đen kim sa bắcChương V - E HSMT253cái
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,4353m3
21Mua bê tông thương phẩm M150 đổ bê tông sânChương V - E HSMT29,5098m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT28,76m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2784100m2
24Lát nền sân đá granite tự nhiên KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT385,6m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT65,539m
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT137,76m
27Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên KT 23x26x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,249m
28Ghế ngồi bằng granito khu vườn hoa KT 1200x400x350mmChương V - E HSMT8cái
29Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây tường bồn hoaChương V - E HSMT1,8476m3
30Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ, tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT15,57m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT3,68m2
32Mua đất màu trồng cỏChương V - E HSMT23,67m3
33Trồng cỏ nhậtChương V - E HSMT236,7m2
34Trồng cây chuỗi ngọc rộng >=20cm, cao >=30cmChương V - E HSMT202,367m
35Trồng cây Long Não, ĐK=16-18cm, H>=5mChương V - E HSMT3cây
36Trồng cây Osaka hoa vàng, ĐK=19-25cm, H>=6mChương V - E HSMT4cây
37Trồng cây Giáng Hương, ĐK=19-25cm, H>=6mChương V - E HSMT4cây
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột -Tường ràoChương V - E HSMT866,058m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ràoChương V - E HSMT866,058m2
40Lợp mái ngói 100v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PC30Chương V - E HSMT0,025100m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby - Nhà biaChương V - E HSMT38,0332m2
42Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên màu vàng da báo - Nhà biaChương V - E HSMT21,961m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Nhà biaChương V - E HSMT195,3827m2
44Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà biaChương V - E HSMT198,9187m2
45Lợp mái ngói 100v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PC30Chương V - E HSMT1,2284100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,2244m3
47Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT3,536m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Thùng hóa mãChương V - E HSMT10,4798m2
49Đục tẩy vữa và đăp lại chữ mặt trước cổngChương V - E HSMT2công
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT80,6277m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cổng nghĩa trangChương V - E HSMT80,6277m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà- Nhà quản trangChương V - E HSMT60,1445m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà - Nhà quản trangChương V - E HSMT43,3557m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt bên ngoài - Nhà quản trangChương V - E HSMT94,4755m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Sê nô mái - Nhà quản trangChương V - E HSMT66,4709m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT15,048m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT15,048m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trangChương V - E HSMT103,5002m2
59Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trangChương V - E HSMT160,9464m2
60Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm, vữa XM mác 75#, XM PCB30Chương V - E HSMT40,8502m2
61Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT12,9171m2
62Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT5,2061m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ - Nhà quản trangChương V - E HSMT29,9942m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trangChương V - E HSMT29,9942m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - Nhà quản trangChương V - E HSMT4,0691m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trangChương V - E HSMT4,0691m2
67Lắp dựng cửa không có khuônChương V - E HSMT12,91711m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT5,2061m2
69Lắp đặt tủ điện phòng 4 aptomatChương V - E HSMT1hộp
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT6cái
71Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0.6m - 1x18WChương V - E HSMT3bộ
72Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m - 1x36WChương V - E HSMT3bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT3cái
75Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT98m
76Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT48m
77Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT24m
78Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT20m
79Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT20m
80Lắp đặt các automat MCB 2P 25A/4.5kAChương V - E HSMT1cái
81Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5kAChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt các automat MCB 1P 10A/4.5kAChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Chương V - E HSMT44m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Chương V - E HSMT24m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Chương V - E HSMT20m
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt bên trong - Nhà kháchChương V - E HSMT110,5931m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhà - Nhà kháchChương V - E HSMT37,7194m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt bên ngoài nhà - Nhà kháchChương V - E HSMT101,9646m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần mặt bên ngoài nhà - Nhà kháchChương V - E HSMT4,332m2
90Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà kháchChương V - E HSMT148,3125m2
91Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà kháchChương V - E HSMT106,2966m2
92Thay máng nước sau nhà bằng máng nước inox 304 KT 200x150x300x0.4mmChương V - E HSMT15,2584kg
93Nhân công lắp đặt, thay thế máng nước bằng inox 304Chương V - E HSMT2công
94Tháo dỡ cửa -Nhà kháchChương V - E HSMT16,2594m2
95Tháo dỡ hoa sắt cửa - Nhà kháchChương V - E HSMT5,52m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ - Nhà kháchChương V - E HSMT39,1044m2
97Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà kháchChương V - E HSMT39,1044m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - Nhà kháchChương V - E HSMT3,2867m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà kháchChương V - E HSMT3,2867m2
100Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT16,25941m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT5,52m2
102Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 - BT lót móng tủ điệnChương V - E HSMT0,024m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT lót móng tủ điệnChương V - E HSMT0,002100m2
104Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 - Móng tủ điệnChương V - E HSMT0,06m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT móng tủ điệnChương V - E HSMT0,0064100m2
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - Móng tủ điệnChương V - E HSMT0,64m2
107Tủ điện chiếu sáng KT 500x400x200mmChương V - E HSMT1tủ
108Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
109Lắp đặt các automat MCB 2P 50A/10kAChương V - E HSMT2cái
110Lắp đặt các automat MCB 2P 25A/10kAChương V - E HSMT4cái
111Lắp đặt các automat MCB 1P 6A/4.5kAChương V - E HSMT29cái
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Móng cột đèn sân vườn banianChương V - E HSMT2,07361m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Móng cột đèn sân vườn banianChương V - E HSMT0,1152100m2
114Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 - Móng cột đèn sân vườn banianChương V - E HSMT1,728m3
115Khung bulong móng M16 dài 500mm cho đèn chiếu sáng sân vườn banianChương V - E HSMT6bộ
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0189tấn
117Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0035100m3
118Bộ đèn chiếu sáng sân vườn banian loại 4 bóngChương V - E HSMT6bộ
119Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn banian loại 4 bóngChương V - E HSMT6bộ
120Lắp bảng điện cửa cột - Đèn chiếu sáng sân vườn banianChương V - E HSMT6bảng
121Lắp của cột - Đèn chiếu sáng sân vườn banianChương V - E HSMT6cửa
122Làm đầu cáp khô - Đèn chiếu sáng sân vườn banianChương V - E HSMT121 đầu cáp
123Luồn cáp ngầm cửa cột - Đèn chiếu sáng sân vườn banianChương V - E HSMT121 đầu cáp
124Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Đèn chiếu sáng sân vườn banianChương V - E HSMT0,9888100m
125Lắp đặt đèn led hắt pha 1x80WChương V - E HSMT6bộ
126Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có mặt chống nướcChương V - E HSMT4cái
127Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cột cao áp hiện trạngChương V - E HSMT4công
128Lắp đặt đèn cao áp, đèn led 1x100W thay thế cho các bóng đèn cũChương V - E HSMT8bộ
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT22,81m3
130Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT19m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,76100m2
132Khung bulong móng đèn cao áp M24x675Chương V - E HSMT19bộ
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1975tấn
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,038100m3
135Cột bát giác, tròn côn H=8m, dày 3,5mm, bích đế 400x400mm - Cột đèn chiếu sáng - Liền cần đơn, vươn1,5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT19bộ
136Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - E HSMT191 cột
137Lắp đặt đèn cao áp, đèn led 1x100W - cột cao áp làm mớiChương V - E HSMT19bộ
138Lắp bảng điện cửa cột - Cột đèn cao ápChương V - E HSMT19bảng
139Lắp cửa cột - Cột đèn cao ápChương V - E HSMT19cửa
140Làm đầu cáp khô - Cột đèn cao ápChương V - E HSMT191 đầu cáp
141Luồn cáp ngầm cửa cột - Cột đèn cao ápChương V - E HSMT191 đầu cáp
142Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cột đèn cao ápChương V - E HSMT1,52100m
143Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT708m
144Lắp đặt dây tiếp địa cho ổ cắm CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT116m
145Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất liên kết các đènChương V - E HSMT510m
146Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT14m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE TFP D40/30Chương V - E HSMT700m
148Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,4032100m3
149Rải băng cảnh báo khổ rộng 300mmChương V - E HSMT568m
150Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,4032100m3
151Kéo rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT98m
152Đóng cọc chống sét mạ kẽm đã có sẵn, cọc L63x63x5, L=2.5mChương V - E HSMT40cọc
153Kéo rải thép dẹt 25x4mm mạ kẽm dưới mương rãnh tiếp địaChương V - E HSMT21m
154Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0893100m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0893100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.731671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.674.779.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->