Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 18:13:00 đến ngày 2021-12-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.731671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.674.779.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kG. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2020; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.626.1858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 1.069,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 39,99 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 57,2212 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 343 | m2 |
| 5 | Nhân công cậy tấm đan rãnh nước hiện trạng để dọn cặn, bùn đáy rãnh | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 14,7181 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 24,2697 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 11,6389 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V - E HSMT | 122,84 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 0,2244 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nhà tạm trong bãi trống trước cổng vào. | Chương V - E HSMT | 1 | khoản |
| 12 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn 5 bóng, bóng đèn cao áp, hệ thống điện trong nhà quản trang, máng nước phía sau nhà khách | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 138,8381 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 138,8381 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 252,5 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 191,022 | m |
| 3 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên KT 23x26x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,175 | m |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 163 | 1 cấu kiện |
| 5 | Tấm đan rãnh thay mới bằng tấm composite KT 860x430mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M150 đổ bê tông sân | Chương V - E HSMT | 44,6316 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,543 | m3 |
| 8 | Lát nền sân đá granite tự nhiên KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.135,6 | m2 |
| 9 | Lát nền sân đá granite tự nhiên KT 30x30x4cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 479,36 | m2 |
| 10 | Trồng viền cây chuỗi ngọc rộng>=20cm, cao>=30cm | Chương V - E HSMT | 257,734 | m |
| 11 | Trồng cây xoài ĐK=16-18cm, H>=5m | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây cau ta H>=4m | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây Osaka hoa màu đỏ, ĐK=16-18cm, H>=4.5m | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 14 | Trồng cây vạn tuế ĐK>=20cm, H>=1m | Chương V - E HSMT | 8 | cây |
| 15 | Trồng cỏ nhật | Chương V - E HSMT | 163,68 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Mặt trên bờ tường bồn hoa cạnh kỳ đài | Chương V - E HSMT | 5,8392 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, đá màu đỏ | Chương V - E HSMT | 18,4096 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm bia mộ bằng gốm | Chương V - E HSMT | 253 | cái |
| 19 | Mua tấm bia mộ liệt sỹ bằng đá granite tự nhiên KT 25x35cm, màu đen kim sa bắc | Chương V - E HSMT | 253 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4353 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M150 đổ bê tông sân | Chương V - E HSMT | 29,5098 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 24 | Lát nền sân đá granite tự nhiên KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 385,6 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,539 | m |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 137,76 | m |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa đá granite tự nhiên KT 23x26x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,249 | m |
| 28 | Ghế ngồi bằng granito khu vườn hoa KT 1200x400x350mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây tường bồn hoa | Chương V - E HSMT | 1,8476 | m3 |
| 30 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ, tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,57 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,68 | m2 |
| 32 | Mua đất màu trồng cỏ | Chương V - E HSMT | 23,67 | m3 |
| 33 | Trồng cỏ nhật | Chương V - E HSMT | 236,7 | m2 |
| 34 | Trồng cây chuỗi ngọc rộng >=20cm, cao >=30cm | Chương V - E HSMT | 202,367 | m |
| 35 | Trồng cây Long Não, ĐK=16-18cm, H>=5m | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 36 | Trồng cây Osaka hoa vàng, ĐK=19-25cm, H>=6m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 37 | Trồng cây Giáng Hương, ĐK=19-25cm, H>=6m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột -Tường rào | Chương V - E HSMT | 866,058 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường rào | Chương V - E HSMT | 866,058 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 100v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PC30 | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby - Nhà bia | Chương V - E HSMT | 38,0332 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên màu vàng da báo - Nhà bia | Chương V - E HSMT | 21,961 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Nhà bia | Chương V - E HSMT | 195,3827 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà bia | Chương V - E HSMT | 198,9187 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 100v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PC30 | Chương V - E HSMT | 1,2284 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2244 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,536 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Thùng hóa mã | Chương V - E HSMT | 10,4798 | m2 |
| 49 | Đục tẩy vữa và đăp lại chữ mặt trước cổng | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 80,6277 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cổng nghĩa trang | Chương V - E HSMT | 80,6277 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà- Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 60,1445 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 43,3557 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt bên ngoài - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 94,4755 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Sê nô mái - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 66,4709 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 15,048 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,048 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 103,5002 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 160,9464 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm, vữa XM mác 75#, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,8502 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 12,9171 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 5,2061 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 29,9942 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 29,9942 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 4,0691 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà quản trang | Chương V - E HSMT | 4,0691 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - E HSMT | 12,9171 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 5,2061 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 aptomat | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0.6m - 1x18W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m - 1x36W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A/4.5kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A/4.5kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Chương V - E HSMT | 44 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt bên trong - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 110,5931 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhà - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 37,7194 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt bên ngoài nhà - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 101,9646 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần mặt bên ngoài nhà - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 4,332 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 148,3125 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 106,2966 | m2 |
| 92 | Thay máng nước sau nhà bằng máng nước inox 304 KT 200x150x300x0.4mm | Chương V - E HSMT | 15,2584 | kg |
| 93 | Nhân công lắp đặt, thay thế máng nước bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 94 | Tháo dỡ cửa -Nhà khách | Chương V - E HSMT | 16,2594 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ hoa sắt cửa - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 5,52 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 39,1044 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 39,1044 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 3,2867 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Nhà khách | Chương V - E HSMT | 3,2867 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 16,2594 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 5,52 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 - BT lót móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,024 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT lót móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 - Móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,06 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - Móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,64 | m2 |
| 107 | Tủ điện chiếu sáng KT 500x400x200mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A/10kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A/10kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat MCB 1P 6A/4.5kA | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Móng cột đèn sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 2,0736 | 1m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Móng cột đèn sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 - Móng cột đèn sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 1,728 | m3 |
| 115 | Khung bulong móng M16 dài 500mm cho đèn chiếu sáng sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0189 | tấn |
| 117 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 118 | Bộ đèn chiếu sáng sân vườn banian loại 4 bóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn banian loại 4 bóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp bảng điện cửa cột - Đèn chiếu sáng sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 6 | bảng |
| 121 | Lắp của cột - Đèn chiếu sáng sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 6 | cửa |
| 122 | Làm đầu cáp khô - Đèn chiếu sáng sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 123 | Luồn cáp ngầm cửa cột - Đèn chiếu sáng sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 124 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Đèn chiếu sáng sân vườn banian | Chương V - E HSMT | 0,9888 | 100m |
| 125 | Lắp đặt đèn led hắt pha 1x80W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có mặt chống nước | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 127 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cột cao áp hiện trạng | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 128 | Lắp đặt đèn cao áp, đèn led 1x100W thay thế cho các bóng đèn cũ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 22,8 | 1m3 |
| 130 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 132 | Khung bulong móng đèn cao áp M24x675 | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1975 | tấn |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 135 | Cột bát giác, tròn côn H=8m, dày 3,5mm, bích đế 400x400mm - Cột đèn chiếu sáng - Liền cần đơn, vươn1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 136 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - E HSMT | 19 | 1 cột |
| 137 | Lắp đặt đèn cao áp, đèn led 1x100W - cột cao áp làm mới | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 138 | Lắp bảng điện cửa cột - Cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 19 | bảng |
| 139 | Lắp cửa cột - Cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 19 | cửa |
| 140 | Làm đầu cáp khô - Cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 19 | 1 đầu cáp |
| 141 | Luồn cáp ngầm cửa cột - Cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 19 | 1 đầu cáp |
| 142 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 1,52 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 708 | m |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa cho ổ cắm CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 116 | m |
| 145 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất liên kết các đèn | Chương V - E HSMT | 510 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE TFP D40/30 | Chương V - E HSMT | 700 | m |
| 148 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,4032 | 100m3 |
| 149 | Rải băng cảnh báo khổ rộng 300mm | Chương V - E HSMT | 568 | m |
| 150 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4032 | 100m3 |
| 151 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 152 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm đã có sẵn, cọc L63x63x5, L=2.5m | Chương V - E HSMT | 40 | cọc |
| 153 | Kéo rải thép dẹt 25x4mm mạ kẽm dưới mương rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 21 | m |
| 154 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0893 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.731671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.674.779.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) | ≥ 70kG. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23KW. Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi