Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262335-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Phương Yên
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211248241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 18:04:00 đến ngày 2021-12-28 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,016,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3524126E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.704825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.311.259.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình xây dựng dân dụng cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng).- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đánh mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Phương Yên
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp chợ Đông Phương Yên, xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Phương Yên , địa chỉ: xã Đông Phương Yên - huyện Chương Mỹ - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Phong, Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt.


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Phương Yên , địa chỉ: xã Đông Phương Yên - huyện Chương Mỹ - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên, địa chỉ: Xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên, địa chỉ: Xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên, địa chỉ: Xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cắt mặt sân, đường bê tông hiện trạng10610m
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III54,3982m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III4,8958100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5,4398100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III5,4398100m3
6Đắp cát đáy rãnh28,239m3
7Nilong lót chống mất nước xi măng564,78m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh2,202100m2
9Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnh84,717m3
10Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 7598,3488m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính 0,6154tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh1,096100m2
13Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 25012,056m3
14Trát thành rãnh vữa XM mác 75685,84m2
15Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100247,6m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan3,9963tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan2,659100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25053,796m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu2741 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu4601 cấu kiện
21Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,951,8748100m3
22Đào móng bằng thủ công, đất cấp III4,796m3
23Đào móng bằng máy, đất cấp III0,4316100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,4796100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,4796100m3
26Đắp cát đáy hố ga2,2648m3
27Nilong lót chống mất nước xi măng45,2949m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga0,1594100m2
29Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy ga5,0741m3
30Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 758,8716m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính 0,2014tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga0,3879100m2
33Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 2503,425m3
34Trát thành ga vữa XM mác 7558,243m2
35Láng lòng ga, dày 1cm, vữa XM mác 10010,36m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,2164tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,0832100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,904m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu211 cấu kiện
40Làm móng cấp phối đá dăm tôn nền sân2,6873100m3
41Đắp cát bù vênh, tạo phẳng nền sân, đường226,487m3
42Nilong lót chống mất nước xi măng5.425,5m2
43Bê tông mặt sân, đường, đá 1x2, mác 250746,643m3
44Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng)5.425,5m2
45Lắp đặt ống nhựa DN322100m
46Lắp đặt cút DN3220cái
47Lắp đặt mang sông DN3250cái
48Lắp đặt van khóa D322cái
49Đào móng, đất cấp III0,63m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,225m3
51Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 750,9m3
52Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 750,4394m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,18m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,0137tấn
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,0236100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,1421m3
57Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 753,8888m2
58Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 753,0824m2
59SX cửa khoang để máy bơm, cửa khung thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ1,176m2
60Khoan giếng độ sâu 35m1cái
61Lắp đặt ống nhựa D110mm0,35100m
62Lắp đặt ống nhựa D60mm0,33100m
63Lắp đặt ống nhựa D48mm0,02100m
64Lắp đặt ống nhựa D34mm0,3100m
65Lắp đăt côn thu nhựa D60x48mm1cái
66Lắp đăt côn thu nhựa D60x42mm1cái
67Lắp đăt cút nhựa D34mm3cái
68Lắp đăt rắc co nhựa D34mm2cái
69Lưới inox0,19m2
70Lắp đăt nút bịt nhựa D48mm1cái
71Lắp đăt củ hút nhựa1cái
72Máy bơm nước độ hút sâu 35m1cái
73Lắp đặt các aptomat 200Ampe1cái
74Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
75Lắp đặt cầu dao một chiều loại 200A1cái
76Lắp công tơ 1 pha1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2200m
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép78,7452m3
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn405,9m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T405,9m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T405,9m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT CẢI TẠO (02 NHÀ)
1Tháo dỡ mái tôn cao 3.162,24m2
2Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ31,6224100m2
3Tôn úp nóc, úp sườn khổ 60097,6m
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại2.181,3736m2
5Sơn sắt thép các loại 3 nước2.181,3736m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ481,0336m2
7Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75481,0336m2
8Phá lớp vữa trát trần ô văng98,4m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 7598,4m2
10Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ579,4336m2
11Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái86,1m2
12Láng mái đua ô văng không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10086,1m2
13Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m9,9015100m2
14Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tăng thêm 2 lần)9,9015100m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,6797m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T13,6797m3
C HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 2, 3, 4 (03 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7956100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III19,9508m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,665100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,3301100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III1,3301100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,6615100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 10016,3287m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 25037,679m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3969tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,6168tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy1,1729100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25015,7977m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,585tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,599tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,4361100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 14,256m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,338tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 1,7021tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật2,2464100m2
20Sản xuất bản mã đỉnh cột bằng thép tấm0,2797tấn
21Khung bu lông đỉnh cột M20x100x100x60054bộ
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,807m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2028tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,2108tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,8006100m2
26Đắp cát nền tôn nền27,7513m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 15055,5025m3
28Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75106,704m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75138,7776m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm117,936m2
31Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ240,4896m2
32Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm597,2652m2
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 10,245tấn
34Sản xuất vì kèo thép hình hộp tráng kẽm 40x40x1.50,183tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 10,428tấn
36Sản xuất giằng mái thép0,4428tấn
37Lắp dựng giằng thép0,4428tấn
38Tăng đơ liên kết giằng thép48cái
39Sản xuất xà gồ thép4,3276tấn
40Lắp dựng xà gồ thép4,3276tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nước535,9605m2
42Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn11,3346100m2
43Lắp đặt máng nước bằng tấm tôn dày 0.45li1,7405100m2
44Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400151,92m
45Lắp đặt Tủ điện3cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A3cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A24cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A12cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A12cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng54bộ
51Lắp đặt công tắc đơn54cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi54cái
53Lắp đặt đế âm tường108hộp
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2159m
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2300m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2228m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25297m
58Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm135m
59Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm75m
60Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m12cái
61Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m12cái
62Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M12cái
63Đóng cọc chống sét đã có sẵn12cọc
64Lắp đặt ống nhựa PVC D902,52100m
65Cầu chắn rác inox48cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D9096cái
67Lắp đặt chếch nhựa PVC D9048cái
68Lắp đặt ống nhựa DN401,65100m
69Lắp đặt ống nhựa DN321,5100m
70Lắp đặt ống nhựa DN251,05100m
71Lắp đặt cút DN4045cái
72Lắp đặt cút DN3239cái
73Lắp đặt cút DN2566cái
74Lắp đặt đầu nối ren trong DN2554cái
75Lắp đặt tê DN32x2548cái
76Lắp đặt tê DN2512cái
77Lắp đặt côn DN32x2521cái
78Lắp đặt vòi đồng DN2554cái
D HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3054100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III3,393m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,1131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2262100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,2262100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,072100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1001,8m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 2506,8775m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0396tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3888tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,3694100m2
12Sản xuất bản mã đỉnh móng cột bằng thép tấm0,0565tấn
13Khung bu lông đỉnh móng cột M18x100x100x40018bộ
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 15025,296m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền0,0948100m2
16Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm168,64m2
17Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm0,4162tấn
18Lắp dựng cột thép0,4162tấn
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,7226tấn
20Bu lông M18 đỉnh cột72cái
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,7226tấn
22Sản xuất giằng mái thép0,1584tấn
23Lắp dựng giằng thép0,1584tấn
24Tăng đơ liên kết giằng thép16cái
25Sản xuất xà gồ thép0,9232tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,9232tấn
27Sơn sắt thép các loại 3 nước98,9105m2
28Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn1,9061100m2
29Tôn úp nóc, máng nước khổ 40073,5m
30Lắp đặt Tủ điện1cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A1cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng9bộ
33Lắp đặt công tắc đơn9cái
34Lắp đặt đế âm tường18hộp
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm285m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25100m
38Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm62m
39Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm30m
40Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m3cái
41Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m3cái
42Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M2cái
43Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
44Lắp đặt ống nhựa PVC D900,4100m
45Cầu chắn rác inox10cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D9010cái
47Lắp đặt chếch nhựa PVC D9020cái
E HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4655100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III5,1724m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,1724100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,3448100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,3448100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1678100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1004,175m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 2509,7686m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1029tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,4192tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,3041100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,9354m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1531tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4128tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3578100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 14,256m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0876tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,4413tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5824100m2
20Sản xuất bản mã đỉnh cột bằng thép tấm0,0725tấn
21Khung bu lông đỉnh cột M20x100x100x60014bộ
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,2018m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,051tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2904tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2002100m2
26Đắp cát nền tôn nền5,1384m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 15010,2768m3
28Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 7527,664m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7534,6944m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm30,576m2
31Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ62,3584m2
32Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm113,3284m2
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,734tấn
34Sản xuất vì kèo thép hình hộp tráng kẽm 40x40x1.50,0466tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,7806tấn
36Sản xuất giằng mái thép0,1188tấn
37Lắp dựng giằng thép0,1188tấn
38Tăng đơ liên kết giằng thép12cái
39Sản xuất xà gồ thép0,9586tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,9586tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nước89,0343m2
42Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn2,3747100m2
43Lắp đặt máng nước bằng tấm tôn dày 0.45li0,4704100m2
44Tôn úp nóc, úp sườn khổ 40042,92m
45Lắp đặt Tủ điện1cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A8cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A4cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng7bộ
49Lắp đặt công tắc đơn7cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
51Lắp đặt đế âm tường14hộp
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm240m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm285m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25100m
55Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm25m
56Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm18m
57Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m2cái
58Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m2cái
59Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M2cái
60Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
61Lắp đặt ống nhựa PVC D900,48100m
62Cầu chắn rác inox12cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC D9012cái
64Lắp đặt chếch nhựa PVC D9024cái
65Lắp đặt ống nhựa DN400,35100m
66Lắp đặt ống nhựa DN320,38100m
67Lắp đặt ống nhựa DN250,12100m
68Lắp đặt cút DN403cái
69Lắp đặt cút DN323cái
70Lắp đặt cút DN2514cái
71Lắp đặt đầu nối ren trong DN2514cái
72Lắp đặt tê DN32x2512cái
73Lắp đặt tê DN2512cái
74Lắp đặt côn DN32x251cái
75Lắp đặt vòi đồng DN2514cái
F HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 7, 8 (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2714100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III3,016m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,1005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2011100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,2011100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,064100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1001,6m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 2506,1133m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0352tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3456tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,3283100m2
12Sản xuất bản mã đỉnh móng cột bằng thép tấm0,1136tấn
13Khung bu lông đỉnh móng cột M18x100x100x40016bộ
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 15056,916m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền0,1728100m2
16Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm379,44m2
17Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm0,8688tấn
18Lắp dựng cột thép0,8688tấn
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,3813tấn
20Bu lông M18 đỉnh cột64cái
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,3813tấn
22Sản xuất xà gồ thép1,7521tấn
23Lắp dựng xà gồ thép1,7521tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nước123,6352m2
25Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn3,8688100m2
26Tôn úp nóc, máng nước khổ 400111,6m
27Lắp đặt Tủ điện2cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A2cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
30Lắp đặt công tắc đơn16cái
31Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi16cái
32Lắp đặt đế âm tường32hộp
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2136m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25200m
36Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm50m
37Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm40m
38Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m4cái
39Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m4cái
40Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M4cái
41Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
42Lắp đặt ống nhựa PVC D900,64100m
43Cầu chắn rác inox16cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC D9016cái
45Lắp đặt chếch nhựa PVC D9032cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3841100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III4,2682m3
3Đào móng băng, rộng 5,6192m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,161100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,322100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,322100m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0408100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,09100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1003,1692m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 2509,5851m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1115tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,6788tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,6201100m2
14Xây bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 753,468m3
15Đắp cát tôn nền nhà17,6915m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,0547m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 1000,7434m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0212100m2
19Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 752,0709m3
20Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm9,558m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,0454m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0252tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1434tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,1901100m2
25Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,0957m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,9093m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0621tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,3252tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng10,4046100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô mái đá 1x2, mác 2508,3141m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, sê nô, đường kính 0,9599tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, sê nô0,8162100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái, đá 1x2, mác 2500,631m3
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 0,0648tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,1836100m2
36Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành sê nô mái, vữa XM mác 750,5359m3
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...88,5404m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10088,5404m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7597,163m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7549,8m2
41Trát trần, vữa XM mác 7543,6248m2
42Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 7538,0016m2
43Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ135,1646m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ93,4248m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm53,5788m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm81,056m2
47Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa Compact (bao gồm cả phụ kiện)46,2375m2
48SX cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li4,86m2
49SX cửa sổ lật bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li6,72m2
50Lắp dựng cửa khung nhôm11,58m2
51Lắp đặt Tủ điện1cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A2cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
54Lắp đặt công tắc đơn6cái
55Lắp đặt đế âm tường6cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2140m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25150m
59Lắp đặt ống nhựa DN500,14100m
60Lắp đặt ống nhựa DN400,15100m
61Lắp đặt ống nhựa DN320,5100m
62Lắp đặt ống nhựa DN250,6100m
63Lắp đặt ống nhựa DN200,65100m
64Lắp đặt đầu nối ren trong DN405cái
65Lắp đặt đầu nối ren trong DN327cái
66Lắp đặt đầu nối ren trong DN2510cái
67Lắp đặt đầu nối ren trong DN2017cái
68Lắp đặt cút DN4012cái
69Lắp đặt cút DN3212cái
70Lắp đặt cút DN2516cái
71Lắp đặt cút DN2024cái
72Lắp đặt cút DN25/2018cái
73Lắp đặt tê DN40x3212cái
74Lắp đặt tê DN32x2514cái
75Lắp đặt tê DN2512cái
76Lắp đặt tê DN25x2014cái
77Lắp đặt tê DN2016cái
78Lắp đặt côn DN40x324cái
79Lắp đặt côn DN32x256cái
80Lắp đặt van DN502cái
81Lắp đặt van DN323cái
82Lắp đặt van DN253cái
83Lắp đặt van DN207cái
84Lắp đặt van phao tự động1cái
85Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
87Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
89Lắp đặt van ấn chậu tiểu nam5bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
91Lắp đặt vòi chậu rửa6bộ
92Lắp đặt gương soi6cái
93Lắp đặt giá treo2cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m32cái
95Lắp đặt phễu thu sàn inox D1106cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,5100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D900,55100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D750,48100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D600,57100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D420,49100m
101Lắp đặt chếch nhựa PVC D11017cái
102Lắp đặt chếch nhựa PVC D9016cái
103Lắp đặt chếch nhựa PVC D7518cái
104Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D908cái
105Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D7516cái
106Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D1104cái
107Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D904cái
108Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D1104cái
109Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D904cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC D1109cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC D909cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PVC D759cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PVC D6012cái
114Rọ chắn rác inox 904cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC D900,2100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC D9020cái
117Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III10,672m3
118Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0356100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0711100m3
120Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,0711100m3
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1000,736m3
122Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0986tấn
123Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,072tấn
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0469100m2
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,438m3
126Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,7189m3
127Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)28,116m2
128Trát tường, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)28,116m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 1006,1984m2
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,736m3
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0504tấn
132Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0248100m2
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu41 cấu kiện
H HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LỶ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2866100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III3,184m3
3Đào móng băng, rộng 4,3008m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,1205100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2409100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,2409100m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1582100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1008,2226m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 25012,8481m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2644tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3004tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,6742tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,6787100m2
14Xây bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 753,5574m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0164m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0821tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0924100m2
18Đắp cát tôn nền nhà22,0038m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,2868m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 1001,03m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1312100m2
22Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 754,0455m3
23Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm14,112m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 2,5978m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,055tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,3451tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,4262100m2
28Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,5714m3
29Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1104m3
30Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 1,6903m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,286m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1361tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4294tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,153tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3896100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô mái đá 1x2, mác 2504,8069m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, sê nô, đường kính 0,3763tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, sê nô0,615100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái, đá 1x2, mác 2500,9203m3
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 0,0948tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0771100m2
42Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6411m3
43Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành sê nô mái, vữa XM mác 750,8976m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,2552m3
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,079tấn
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0232100m2
47Sản xuất xà gồ thép1,764tấn
48Lắp dựng xà gồ thép1,764tấn
49Sơn sắt thép các loại 3 nước120,832m2
50Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,6832100m2
51Tôn úp nóc, úp sườn khổ 40023,2m
52Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...76,6m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10076,6m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75154,9626m2
55Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7570,5035m2
56Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7521,912m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 7524,0584m2
58Trát trần, vữa XM mác 7518,0492m2
59Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 7534,96m2
60Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ211,8346m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ112,6111m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm54,9886m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm13,9029m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm60,8m2
65Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa Compact (bao gồm cả phụ kiện)3,78m2
66Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 cm47,4928m2
67SX cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li6,48m2
68SX cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li7,92m2
69SX cửa sổ 2 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li8,64m2
70SX cửa sổ lật bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li0,72m2
71Lắp dựng cửa khung nhôm23,76m2
72SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp tráng kẽm 14x148,64m2
73Lắp dựng hoa sắt cửa8,64m2
74Sơn sắt thép các loại 3 nước8,64m2
75Lắp đặt Tủ điện1cái
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A1cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A1cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A1cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
81Lắp đặt công tắc đơn4cái
82Lắp đặt công tắc đôi1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
84Lắp đặt đế âm tường10cái
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm224m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm264m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2585m
89Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm30m
90Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm20m
91Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m2cái
92Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m2cái
93Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M2cái
94Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
95Lắp đặt ống nhựa DN320,57100m
96Lắp đặt ống nhựa DN250,28100m
97Lắp đặt ống nhựa DN200,2100m
98Lắp đặt đầu nối ren trong DN328cái
99Lắp đặt đầu nối ren trong DN3212cái
100Lắp đặt cút DN3213cái
101Lắp đặt cút DN2017cái
102Lắp đặt cút DN2514cái
103Lắp đặt tê DN2516cái
104Lắp đặt tê DN2012cái
105Lắp đặt van DN322cái
106Lắp đặt van DN252cái
107Lắp đặt van phao tự động1cái
108Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
109Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
110Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
111Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
112Lắp đặt van ấn chậu tiểu nam2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
114Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
115Lắp đặt gương soi2cái
116Lắp đặt giá treo2cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m31cái
118Lắp đặt phễu thu sàn inox D1104cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,25100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D600,28100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D420,33100m
122Lắp đặt chếch nhựa PVC D11012cái
123Lắp đặt chếch nhựa PVC D6014cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC D1107cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC D609cái
126Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D1102cái
127Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D902cái
128Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D1102cái
129Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D902cái
130Rọ chắn rác inox 904cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3100m
132Lắp đặt cút nhựa PVC D9016cái
133Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III10,672m3
134Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0356100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0711100m3
136Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III0,0711100m3
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1000,736m3
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0986tấn
139Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,072tấn
140Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0469100m2
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,438m3
142Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,7189m3
143Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)28,116m2
144Trát tường, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)28,116m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 1006,1984m2
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,736m3
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0504tấn
148Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0248100m2
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu41 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3524126E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.704825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.311.259.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình xây dựng dân dụng cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
2 Các cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng).- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
10 Búa căn nén khí Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy đánh mặt bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->