Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Phương Yên |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 18:04:00 đến ngày 2021-12-28 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,016,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3524126E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.704825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.311.259.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình xây dựng dân dụng cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng).- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đánh mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Phương Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Đông Phương Yên, xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên, địa chỉ: Xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên, địa chỉ: Xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương Yên, địa chỉ: Xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt mặt sân, đường bê tông hiện trạng | 106 | 10m | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | 54,3982 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | 4,8958 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 5,4398 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 5,4398 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đáy rãnh | 28,239 | m3 | |
| 7 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 564,78 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | 2,202 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnh | 84,717 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | 98,3488 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính | 0,6154 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | 1,096 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 12,056 | m3 | |
| 14 | Trát thành rãnh vữa XM mác 75 | 685,84 | m2 | |
| 15 | Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 247,6 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 3,9963 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 2,659 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 53,796 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 274 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 460 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8748 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | 4,796 | m3 | |
| 23 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | 0,4316 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,4796 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4796 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát đáy hố ga | 2,2648 | m3 | |
| 27 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 45,2949 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga | 0,1594 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy ga | 5,0741 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | 8,8716 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính | 0,2014 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga | 0,3879 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | 3,425 | m3 | |
| 34 | Trát thành ga vữa XM mác 75 | 58,243 | m2 | |
| 35 | Láng lòng ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 10,36 | m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2164 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0832 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,904 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 21 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm tôn nền sân | 2,6873 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát bù vênh, tạo phẳng nền sân, đường | 226,487 | m3 | |
| 42 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 5.425,5 | m2 | |
| 43 | Bê tông mặt sân, đường, đá 1x2, mác 250 | 746,643 | m3 | |
| 44 | Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng) | 5.425,5 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa DN32 | 2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút DN32 | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt mang sông DN32 | 50 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 49 | Đào móng, đất cấp III | 0,63 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,225 | m3 | |
| 51 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,9 | m3 | |
| 52 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,4394 | m3 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,0137 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0236 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,1421 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,8888 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,0824 | m2 | |
| 59 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa khung thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ | 1,176 | m2 | |
| 60 | Khoan giếng độ sâu 35m | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | 0,35 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | 0,33 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | 0,02 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | 0,3 | 100m | |
| 65 | Lắp đăt côn thu nhựa D60x48mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đăt côn thu nhựa D60x42mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đăt cút nhựa D34mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đăt rắc co nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 69 | Lưới inox | 0,19 | m2 | |
| 70 | Lắp đăt nút bịt nhựa D48mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đăt củ hút nhựa | 1 | cái | |
| 72 | Máy bơm nước độ hút sâu 35m | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 200Ampe | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt cầu dao một chiều loại 200A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp công tơ 1 pha | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 200 | m | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 78,7452 | m3 | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 405,9 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 405,9 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 405,9 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT CẢI TẠO (02 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 3.162,24 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 31,6224 | 100m2 | |
| 3 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 | 97,6 | m | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 2.181,3736 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2.181,3736 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 481,0336 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 481,0336 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần ô văng | 98,4 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 98,4 | m2 | |
| 10 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 579,4336 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | 86,1 | m2 | |
| 12 | Láng mái đua ô văng không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 86,1 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,9015 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tăng thêm 2 lần) | 9,9015 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,6797 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 13,6797 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 2, 3, 4 (03 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7956 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 19,9508 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,665 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,3301 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,3301 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,6615 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 16,3287 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 37,679 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3969 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,6168 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,1729 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,7977 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,585 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,599 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4361 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 14,256 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,338 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,7021 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,2464 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất bản mã đỉnh cột bằng thép tấm | 0,2797 | tấn | |
| 21 | Khung bu lông đỉnh cột M20x100x100x600 | 54 | bộ | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,807 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2028 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,2108 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8006 | 100m2 | |
| 26 | Đắp cát nền tôn nền | 27,7513 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 55,5025 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 106,704 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 138,7776 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | 117,936 | m2 | |
| 31 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,4896 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm | 597,2652 | m2 | |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 10,245 | tấn | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình hộp tráng kẽm 40x40x1.5 | 0,183 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 10,428 | tấn | |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép | 0,4428 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | 0,4428 | tấn | |
| 38 | Tăng đơ liên kết giằng thép | 48 | cái | |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | 4,3276 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,3276 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 535,9605 | m2 | |
| 42 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | 11,3346 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt máng nước bằng tấm tôn dày 0.45li | 1,7405 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | 151,92 | m | |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 54 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn | 54 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đế âm tường | 108 | hộp | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 159 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 228 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 297 | m | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | 135 | m | |
| 59 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm | 75 | m | |
| 60 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 12 | cái | |
| 62 | Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M | 12 | cái | |
| 63 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 2,52 | 100m | |
| 65 | Cầu chắn rác inox | 48 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 96 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 48 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa DN40 | 1,65 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa DN32 | 1,5 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa DN25 | 1,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút DN40 | 45 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút DN32 | 39 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút DN25 | 66 | cái | |
| 74 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN25 | 54 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê DN32x25 | 48 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê DN25 | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn DN32x25 | 21 | cái | |
| 78 | Lắp đặt vòi đồng DN25 | 54 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3054 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,393 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1131 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2262 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,2262 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 6,8775 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0396 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3888 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3694 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bản mã đỉnh móng cột bằng thép tấm | 0,0565 | tấn | |
| 13 | Khung bu lông đỉnh móng cột M18x100x100x400 | 18 | bộ | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,296 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | 0,0948 | 100m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm | 168,64 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | 0,4162 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép | 0,4162 | tấn | |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,7226 | tấn | |
| 20 | Bu lông M18 đỉnh cột | 72 | cái | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,7226 | tấn | |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | 0,1584 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | 0,1584 | tấn | |
| 24 | Tăng đơ liên kết giằng thép | 16 | cái | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9232 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9232 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 98,9105 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | 1,9061 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400 | 73,5 | m | |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đế âm tường | 18 | hộp | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 100 | m | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | 62 | m | |
| 39 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm | 30 | m | |
| 40 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 3 | cái | |
| 42 | Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M | 2 | cái | |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 45 | Cầu chắn rác inox | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 20 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4655 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 5,1724 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1724 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3448 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3448 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1678 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 4,175 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 9,7686 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1029 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,4192 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3041 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,9354 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1531 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4128 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3578 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 14,256 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0876 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,4413 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5824 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất bản mã đỉnh cột bằng thép tấm | 0,0725 | tấn | |
| 21 | Khung bu lông đỉnh cột M20x100x100x600 | 14 | bộ | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,2018 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,051 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2904 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2002 | 100m2 | |
| 26 | Đắp cát nền tôn nền | 5,1384 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,2768 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,664 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,6944 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | 30,576 | m2 | |
| 31 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,3584 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm | 113,3284 | m2 | |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,734 | tấn | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình hộp tráng kẽm 40x40x1.5 | 0,0466 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,7806 | tấn | |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép | 0,1188 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | 0,1188 | tấn | |
| 38 | Tăng đơ liên kết giằng thép | 12 | cái | |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9586 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9586 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 89,0343 | m2 | |
| 42 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | 2,3747 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt máng nước bằng tấm tôn dày 0.45li | 0,4704 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | 42,92 | m | |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường | 14 | hộp | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 100 | m | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | 25 | m | |
| 56 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm | 18 | m | |
| 57 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 2 | cái | |
| 59 | Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M | 2 | cái | |
| 60 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,48 | 100m | |
| 62 | Cầu chắn rác inox | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa DN40 | 0,35 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa DN32 | 0,38 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa DN25 | 0,12 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút DN40 | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút DN32 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút DN25 | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN25 | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê DN32x25 | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê DN25 | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn DN32x25 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng DN25 | 14 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 7, 8 (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2714 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,016 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1005 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2011 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,2011 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,6 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 6,1133 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0352 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3456 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3283 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bản mã đỉnh móng cột bằng thép tấm | 0,1136 | tấn | |
| 13 | Khung bu lông đỉnh móng cột M18x100x100x400 | 16 | bộ | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 56,916 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | 0,1728 | 100m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm | 379,44 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | 0,8688 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép | 0,8688 | tấn | |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,3813 | tấn | |
| 20 | Bu lông M18 đỉnh cột | 64 | cái | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,3813 | tấn | |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | 1,7521 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7521 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 123,6352 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | 3,8688 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400 | 111,6 | m | |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đế âm tường | 32 | hộp | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 136 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 200 | m | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm | 40 | m | |
| 38 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 4 | cái | |
| 40 | Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M | 4 | cái | |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,64 | 100m | |
| 43 | Cầu chắn rác inox | 16 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 32 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3841 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,2682 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 5,6192 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,161 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,322 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,322 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 3,1692 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 9,5851 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1115 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,6788 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,6201 | 100m2 | |
| 14 | Xây bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 3,468 | m3 | |
| 15 | Đắp cát tôn nền nhà | 17,6915 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,0547 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,7434 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0212 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,0709 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 9,558 | m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0252 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,1434 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1901 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,0957 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,9093 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0621 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3252 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 10,4046 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô mái đá 1x2, mác 250 | 8,3141 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, sê nô, đường kính | 0,9599 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, sê nô | 0,8162 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái, đá 1x2, mác 250 | 0,631 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | 0,0648 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,1836 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành sê nô mái, vữa XM mác 75 | 0,5359 | m3 | |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 88,5404 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 88,5404 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 97,163 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,8 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 43,6248 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | 38,0016 | m2 | |
| 43 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,1646 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,4248 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 53,5788 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 81,056 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa Compact (bao gồm cả phụ kiện) | 46,2375 | m2 | |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 4,86 | m2 | |
| 49 | SX cửa sổ lật bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 6,72 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 11,58 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đế âm tường | 6 | cái | |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 150 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa DN50 | 0,14 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa DN40 | 0,15 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa DN32 | 0,5 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa DN25 | 0,6 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa DN20 | 0,65 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN40 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN32 | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN25 | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN20 | 17 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút DN40 | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút DN32 | 12 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút DN25 | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút DN20 | 24 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút DN25/20 | 18 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê DN40x32 | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê DN32x25 | 14 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê DN25 | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê DN25x20 | 14 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê DN20 | 16 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn DN40x32 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn DN32x25 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van DN50 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van DN32 | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van DN25 | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van DN20 | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt van ấn chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 6 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,55 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,48 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,57 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,49 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 17 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75 | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | 9 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | 9 | cái | |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75 | 9 | cái | |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 114 | Rọ chắn rác inox 90 | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 20 | cái | |
| 117 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III | 10,672 | m3 | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0356 | 100m3 | |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0711 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0711 | 100m3 | |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,736 | m3 | |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0986 | tấn | |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,072 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0469 | 100m2 | |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,438 | m3 | |
| 126 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,7189 | m3 | |
| 127 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 28,116 | m2 | |
| 128 | Trát tường, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 28,116 | m2 | |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 6,1984 | m2 | |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,736 | m3 | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0504 | tấn | |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0248 | 100m2 | |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 4 | 1 cấu kiện | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LỶ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2866 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,184 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 4,3008 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1205 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2409 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,2409 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1582 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 8,2226 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 12,8481 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2644 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3004 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,6742 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,6787 | 100m2 | |
| 14 | Xây bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 3,5574 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0164 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0821 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0924 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát tôn nền nhà | 22,0038 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,2868 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,03 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1312 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,0455 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 14,112 | m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 2,5978 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,055 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,3451 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,4262 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,5714 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1104 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 1,6903 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,286 | m3 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1361 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4294 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,153 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3896 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô mái đá 1x2, mác 250 | 4,8069 | m3 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, sê nô, đường kính | 0,3763 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, sê nô | 0,615 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái, đá 1x2, mác 250 | 0,9203 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | 0,0948 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0771 | 100m2 | |
| 42 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6411 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây thành sê nô mái, vữa XM mác 75 | 0,8976 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2552 | m3 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,079 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0232 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 1,764 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,764 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 120,832 | m2 | |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6832 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | 23,2 | m | |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 76,6 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 76,6 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 154,9626 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,5035 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,912 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,0584 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,0492 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,96 | m2 | |
| 60 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,8346 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,6111 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 54,9886 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 13,9029 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 60,8 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa Compact (bao gồm cả phụ kiện) | 3,78 | m2 | |
| 66 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 cm | 47,4928 | m2 | |
| 67 | SX cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 6,48 | m2 | |
| 68 | SX cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 7,92 | m2 | |
| 69 | SX cửa sổ 2 cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 8,64 | m2 | |
| 70 | SX cửa sổ lật bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | 0,72 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 23,76 | m2 | |
| 72 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp tráng kẽm 14x14 | 8,64 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,64 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,64 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt Tủ điện | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đế âm tường | 10 | cái | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 64 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 85 | m | |
| 89 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | 30 | m | |
| 90 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=16mm | 20 | m | |
| 91 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 2 | cái | |
| 93 | Cọc chống sét L63x63x6-L=2,5M | 2 | cái | |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa DN32 | 0,57 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa DN25 | 0,28 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa DN20 | 0,2 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN32 | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN32 | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút DN32 | 13 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút DN20 | 17 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút DN25 | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê DN25 | 16 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê DN20 | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van DN32 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van DN25 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt van ấn chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,25 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,28 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,33 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | 14 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 9 | cái | |
| 126 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 130 | Rọ chắn rác inox 90 | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 133 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III | 10,672 | m3 | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0356 | 100m3 | |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0711 | 100m3 | |
| 136 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0711 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,736 | m3 | |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0986 | tấn | |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,072 | tấn | |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0469 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,438 | m3 | |
| 142 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,7189 | m3 | |
| 143 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 28,116 | m2 | |
| 144 | Trát tường, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 28,116 | m2 | |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 6,1984 | m2 | |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,736 | m3 | |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0504 | tấn | |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0248 | 100m2 | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 4 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3524126E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.704825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.311.259.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình xây dựng dân dụng cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng).- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 Công trình xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đánh mặt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi