Gói thầu: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị thường xuyên huyện Bát Xát năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ công ích đô thị thường xuyên huyện Bát Xát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261946 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường + thu giá dịch vụ + Sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 18:43:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,539,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.787.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngnghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm- Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).- Có chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường )Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vệ sinh môi trường.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị( |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp)Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư chuyên nghành Điện trở lên)Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vận hành điện(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh laoCó tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc phụ trách an toàn vệ sinh lao động tương đương.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở rác ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cưa máy cần dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe gom rác đẩy tay 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Xe điện thu gom rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ công ích đô thị thường xuyên huyện Bát Xát năm 2022 Cung cấp dịch vụ công ích đô thị huyện Bát Xát năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường + thu giá dịch vụ + Sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng…. (nếu có) Hợp đồng và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) các hợp đồng tương tự đã kê khai |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Bản sao chứng thực Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; - Bản sao Giấy đăng ký, Hóa đơn, chứng từ… thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương thị trấn Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát xát đường Hùng Vương thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Bát Xát thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Bát Xát thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát ĐT 02143 883018 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Thực hiện 02 lần/ngày | Chương V E-HSMT | 10.000m² | 4.169 | |
| 2 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công Thực hiện 01 lần/ngày: | Chương V E-HSMT | Km | 110 | |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công thực hiện 02 ngày/ lần | Chương V E-HSMT | km | 1.022 | |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm thực hiện 02 ngày 1 lần | Chương V E-HSMT | km | 913 | |
| 5 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường thực hiện 02 lần/ngày | Chương V E-HSMT | 10.000m² | 123,2 | |
| 6 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường thực hiện 01 lần/ngày | Chương V E-HSMT | 10.000m² | 117,24 | |
| 7 | Vận chuyển rác từ các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly 17 km: | Chương V E-HSMT | tấn | 2.679,1 | |
| 8 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Chương V E-HSMT | tấn | 1.584,1 | |
| 9 | Công tác phun nước rửa đường | Chương V E-HSMT | KM | 117,1 | Thực hiện và nghiệm thu theo yêu cầu thực tế |
| 10 | Duy trì cửa thu nước | Chương V E-HSMT | cửa | 12.000 | |
| 11 | Vớt rác hồ công viên | Chương V E-HSMT | 10.000m2 | 36 | |
| 12 | DUy trì thảm cỏ: Phát xén lề làm cỏ tạp tưới nước | Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 26,084 | |
| 13 | Duy trì bồn hoa | Chương V E-HSMT | 100m2 | 2,365 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào đường viền | Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 3,21 | |
| 15 | Duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Chương V E-HSMT | cây | 134 | |
| 16 | Thay hoa thời vụ | Chương V E-HSMT | m2 | 608,7 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1: tỉa cảnh tẩy chồi | Chương V E-HSMT | cây | 50 | Thục hiện và nghiệm thu theo yêu cầu thực tế |
| 18 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Chương V E-HSMT | cây | 281 | thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 19 | phát xén lề thảm cỏ | Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 103,566 | |
| 20 | Tỉa cành tẩy chồi cây bóng mát loại 2 | Chương V E-HSMT | cây | 100 | Thực hiện và nghiệm thu theo yêu cầu thực tế |
| 21 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Chương V E-HSMT | cây | 594 | Thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 22 | Tỉa cành tẩy chồi cây bóng mát loại 3 | Chương V E-HSMT | cây | 50 | thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 23 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Chương V E-HSMT | cây | 166 | Thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 24 | Giải tỏa cây gãy đổ loại 2 | Chương V E-HSMT | cây | 23 | Thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 25 | đốn hạ cây sâu bệnh loại 2 | Chương V E-HSMT | cây | 112 | thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 26 | cắt thấp tán hạ chiều cao cây loaị 2 | Chương V E-HSMT | cây | 50 | thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 27 | cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3 | Chương V E-HSMT | cây | 10 | thực hiện và nghiệm thu theo thực tế |
| 28 | Điện năng tiêu thụ | Chương V E-HSMT | kW | 160.000 | nghiệm thu theo thực tế |
| 29 | Vận hành và duy trì tram đèn chiếu sang, đèn trang trí: 10 tram đèn và 13 điểm trang trí | Chương V E-HSMT | công | 365 | |
| 30 | Duy trì đài phun nước | Chương V E-HSMT | công | 48 | nghiệm thu theo thực tế |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.787E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.787.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngnghiệp) | 1 | (Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm- Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).- Có chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường )Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vệ sinh môi trường.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị( | 1 | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp)Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị. | 1 | (Kỹ sư chuyên nghành Điện trở lên)Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vận hành điện(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | (Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh laoCó tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc phụ trách an toàn vệ sinh lao động tương đương.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở rác ≥ 3 tấn | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cưa máy cầm tay | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cưa máy cần dài | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Xe gom rác đẩy tay 500L | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 6 | Xe điện thu gom rác | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi