Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262403-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211262396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 18:53:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,585,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.589202833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chat lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, đảm bảo ATGT
Xây dựng tuyến đường kết nối trung tâm xã Yên Thành với đường QL.21B phát triển kinh tế - xã hội hai xã Yên Thành, Yên Đồng, huyện Yên Mô
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt2.190,806m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK được duyệt10.976,53m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt1.846,4485m3
4Ma tít khe co, khe giãnTheo HSTK được duyệt1,8059m3
5Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo HSTK được duyệt0,8645m3
6Mạt cưa tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,0107m3
7Ống chụp đầu cốt thép D30Theo HSTK được duyệt78,8m
8Màng bọc nilonTheo HSTK được duyệt18,5668m2
9Quét nhựa chống dínhTheo HSTK được duyệt135,4482m2
10Ván khuônTheo HSTK được duyệt979,454m2
11Chiều dài xẻ kheTheo HSTK được duyệt4.429,91m
12Thép tròn trơn D25 khe co, khe dãnTheo HSTK được duyệt8.850,3966kg
13Thép có gờ D14 khe dọcTheo HSTK được duyệt1.294,211kg
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt6.838,601m3
2Đào nền, đất cấp IITheo HSTK được duyệt45,2669m3
3Đào khuôn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt571,9859m3
4Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.767,7258m3
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo HSTK được duyệt3.699,9116m3
6Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt225,2339m3
7Đắp nền đường K90 bằng đất mua vềTheo HSTK được duyệt13.914,3808m3
8Phá dỡ rãnh dọc cũTheo HSTK được duyệt231m3
9Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt231m3
10Đào móng chân khay, đất cấp ITheo HSTK được duyệt502,2387m3
11Đắp hoàn trả phía ngoài chân khay K85, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt191,3249m3
12Đắp hoàn trả phía trong móng chân khay K90Theo HSTK được duyệt92,048m3
13Đào móng rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt235,5722m3
14Đắp hoàn trả phía trong móng rãnh K90Theo HSTK được duyệt223,4054m3
15Đá hộc xây VXM M100 ốp mái taluyTheo HSTK được duyệt576,262m3
16Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt161,1928m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp ITheo HSTK được duyệt7.325,0221m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.981,0032m3
19Gạch đá, bê tông đổ điTheo HSTK được duyệt231m3
20San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt9.537,0253m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơnTheo HSTK được duyệt10,3071m2
2Gờ giảm tốcTheo HSTK được duyệt203,1m2
3Biển báo tam giác phản quangTheo HSTK được duyệt13biển
4Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6mTheo HSTK được duyệt2biển
5Đào đất chôn cộtTheo HSTK được duyệt1,7374m3
6Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,0971m3
7Đắp hoàn trả móng cộtTheo HSTK được duyệt0,6403m3
8Đèn led cảnh báo nháy vàng D300Theo HSTK được duyệt2bộ
9Đào đất chôn cộtTheo HSTK được duyệt4,32m3
10Bê tông xi măng M250Theo HSTK được duyệt4,32m3
11Khung móng cột ren mạ kẽmTheo HSTK được duyệt2bộ
12Đèn led cảnh báo nháy vàng D300Theo HSTK được duyệt2bộ
13Đào đất chôn cộtTheo HSTK được duyệt4,32m3
14Bê tông xi măng M250Theo HSTK được duyệt4,32m3
15Khung móng cột ren mạ kẽmTheo HSTK được duyệt2bộ
16Tôn lượn sóng bước cột 2mTheo HSTK được duyệt38m
D HẠNG MỤC: CHÂN KHAY, MÁI TALUY
1Đá hộc xây VXM M100 chân khayTheo HSTK được duyệt606,1632m3
2Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt12,84m2
3Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt321m
4Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt113,6556m3
5Cọc tre gia cố móngTheo HSTK được duyệt39.465m
E HẠNG MỤC: CÔNG HỘP 1,0x1,0m
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt36,12m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt611,1m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.968,7065kg
4Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m; L=1mTheo HSTK được duyệt70m
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt24,5m3
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt3,7384m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt9,6492m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,8711m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,44m3
10Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt3,003m3
11Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt35m2
12Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt9,2096m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt22,048m2
14Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt10,2m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt11,04m2
16Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo HSTK được duyệt12,68m2
17Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,9445m3
18Vữa xi măng M200 khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt0,1551m3
19Gỗ đệm khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt0,0587m3
20Vải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt30,91m2
21Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo HSTK được duyệt9,8m3
22Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt6.125m
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt319,9m3
24Đắp hoàn trả hố móng cống K95 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt196m3
25Thép gia cường, thép tròn DTheo HSTK được duyệt333,2632kg
26Thép gia cường, thép tròn DTheo HSTK được duyệt14.488,5932kg
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D50 HOÀN TRẢ
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt8,55m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt207,7221m2
3Cốt thép ống cống DTheo HSTK được duyệt427,5kg
4Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt57đoan ống
5Đá hộc xây VXM M100 móng thân cốngTheo HSTK được duyệt31,008m3
6Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt7,41m3
7Quét nhựa đường phòng nước, chống thấm cốngTheo HSTK được duyệt82,08m2
8Gạch chỉ xây khe nối VXM M100Theo HSTK được duyệt1,33m3
9Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,456m3
10Dđào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt262,4508m3
11Thi công bằng máyTheo HSTK được duyệt249,3283m3
12Thi công bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt13,1225m3
13Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua vềTheo HSTK được duyệt218,9484m3
14Phá dỡ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt19m3
15Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt19m3
16Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt262,4508m3
17Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt19m3
18San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt281,4508m3
G HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D75 HOÀN TRẢ
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt22,7376m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt568,4398m2
3Cốt thép ống cống DTheo HSTK được duyệt2.143,1714kg
4Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt109đoan ống
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt45,0768m3
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt22,4215m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt50,0745m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt9,747m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt29,925m3
10Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt44,0244m3
11Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt120,2048m2
12Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt214,704m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt279,699m2
14Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt82,84m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt208,544m2
16Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo HSTK được duyệt156,94m2
17Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cốTheo HSTK được duyệt21,004m3
18Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt chống thấm cốngTheo HSTK được duyệt125,35m2
19Vữa xi măng khe nối M100Theo HSTK được duyệt0,065m3
20Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo HSTK được duyệt0,03m3
21Gỗ đệmTheo HSTK được duyệt0,093m3
22Vải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt17,4m2
23Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt13.142,5m
24Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo HSTK được duyệt21m3
25Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt70m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt91m3
27Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt293,2305m3
28Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất mua vềTheo HSTK được duyệt162,277m3
29Vận chuyển đất cấp ITheo HSTK được duyệt130,9535m3
30Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt91m3
31San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt221,9535m3
32Thép gia cường, thép tròn DTheo HSTK được duyệt9.235,486kg
H HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D100
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt9,6761m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt331,7522m2
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt1.768,2652kg
4Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt48đoan ống
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt25,5004m3
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt12,7776m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt25,0387m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt6,9456m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt18,312m3
10Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt8,445m3
11Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt63,7148m2
12Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt44,416m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt107,52m2
14Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt21,72m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt52,92m2
16Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo HSTK được duyệt28,392m2
17Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cốTheo HSTK được duyệt10,125m3
18Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt chống thấm cốngTheo HSTK được duyệt110,4m2
19Vữa xi măng khe nối M100Theo HSTK được duyệt0,1015m3
20Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo HSTK được duyệt0,0406m3
21Gỗ đệmTheo HSTK được duyệt0,0434m3
22Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt6.327,5m
23Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo HSTK được duyệt15m3
24Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt25m3
25Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt40m3
26Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt253,7828m3
27Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt173,593m3
28Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất mua vềTheo HSTK được duyệt3,8462m3
29Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt80,1898m3
30Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt32m3
31San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt112,1898m3
32Thép gia cường, thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.468,2457kg
I HẠNG MỤC: CỐNG BẢN Lo=1m
1Bê tông tấm bản biên M250Theo HSTK được duyệt1,764m3
2Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được duyệt8,52m2
3Thép tròn tấm bản DTheo HSTK được duyệt52,1367kg
4Thép tròn tấm bản 10Theo HSTK được duyệt91,6131kg
5Lắp đặt tấm bản biênTheo HSTK được duyệt6CK
6Bê tông tấm bản giữa M250Theo HSTK được duyệt3,591m3
7Ván khuôn tấm bản giữaTheo HSTK được duyệt13,71m2
8Thép tròn DTheo HSTK được duyệt111,9501kg
9Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt229,0327kg
10Lắp đặt tấm bản biênTheo HSTK được duyệt15CK
11Bê tông mũ mố M200Theo HSTK được duyệt6m3
12Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt12m2
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt24kg
14Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt18kg
15Bê tông mối nối bản M300Theo HSTK được duyệt0,216m3
16Thép mối nối bảnTheo HSTK được duyệt15,3kg
17Bê tông tường cánh, hèm phai M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,7607m3
18Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt8,388m3
19Bê tông móng, thân cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt24,492m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt28,5636m2
21Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt26,592m2
22Ván khuôn móng, thân cốngTheo HSTK được duyệt73,35m2
23Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt4,899m3
24Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt3.060m
25Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt115,543m3
26Thi công bằng máyTheo HSTK được duyệt109,7659m3
27Thi công bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,7772m3
28Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt62,8615m3
29Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt13,2m3
30Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt13,2m3
31Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt48,2812m3
32Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt13,2m3
33San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt61,4812m3
34Khối lượng thép gia cường, Thép tròn DTheo HSTK được duyệt101,6636kg
35Khối lượng thép gia cường, Thép tròn DTheo HSTK được duyệt4.421,3141kg
J HẠNG MỤC: CỐNG BẢN Lo=3,4m
1Bê tông bản giữa cống M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,2984m3
2Bê tông bản biên cống M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,8706m3
3Bê tông mối nối bản M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1806m3
4Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,3m3
5Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,6352m3
6Bê tông cầu công tác M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,414m3
7Bê tông giằng chống M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,75m3
8Bê tông tường đầu, khe phai M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,7m3
9Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt15,25m3
10Bê tông móng cống, tường đầu khe phai M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt15,792m3
11Ván khuôn bản giữaTheo HSTK được duyệt4,2984m2
12Ván khuôn bản biênTheo HSTK được duyệt7,7856m2
13Ván khuôn xà mũ mốTheo HSTK được duyệt21,108m2
14Ván khuôn cầu công tácTheo HSTK được duyệt3,64m2
15Ván khuôn tường đầu, khe phaiTheo HSTK được duyệt48,4432m2
16Ván khuôn tường cốngTheo HSTK được duyệt27,72m2
17Ván khuôn giằng chốngTheo HSTK được duyệt7,2m2
18Ván khuôn móng tường cốngTheo HSTK được duyệt60,522m2
19Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt4,32m2
20Thép bản giữa DTheo HSTK được duyệt96,7047kg
21Thép bản biên DTheo HSTK được duyệt41,8194kg
22Thép mối nối bản DTheo HSTK được duyệt5,7034kg
23Thép bản giảm tải DTheo HSTK được duyệt205,5379kg
24Thép xà mũ mố DTheo HSTK được duyệt99,0262kg
25Thép bản giữa D>10Theo HSTK được duyệt362,1443kg
26Thép bản biên D>10Theo HSTK được duyệt133,7806kg
27Thép bản giảm tải D>10Theo HSTK được duyệt557,6883kg
28Thép xà mũ mố D>10Theo HSTK được duyệt17,3952kg
29Thép cầu công tácTheo HSTK được duyệt37,513kg
30Đá hộc xây lòng cốngTheo HSTK được duyệt9,648m3
31Láng VXM M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt27,54m2
32Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt7,764m3
33Ma tít bitum lấp lỗ chốtTheo HSTK được duyệt0,0741m3
34Quét nhựa đường chống thấmTheo HSTK được duyệt30,72m2
35Cọc tre gia cố loại A, L=2,5mTheo HSTK được duyệt3.290m
36Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp IITheo HSTK được duyệt109,46m3
37Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt32,5867m3
38Đắp bờ vây thi công, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt48,3375m3
39Bơm nước hố móngTheo HSTK được duyệt30ca
40Phá bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt48,3375m3
41Tôn lượn sóng bước cột 2mTheo HSTK được duyệt50m
42Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt8,56m3
43Phá dỡ bê tông cống cũTheo HSTK được duyệt3,35m3
44Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt11,91m3
45Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng Theo HSTK được duyệt8CK
46Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp ITheo HSTK được duyệt48,3375m3
47Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt56,6233m3
48Vận chuyển đất đổ đi, Vật liệu thảiTheo HSTK được duyệt11,91m3
49San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt116,8708m3
K HẠNG MỤC: HỐ GA KT 1,3x1,3m
1Gạch xây tường thân VXM M75Theo HSTK được duyệt10,5248m3
2Trát VXM M100 dày 1,5cm tường thânTheo HSTK được duyệt38,6m2
3Bê tông mũ mố M300Theo HSTK được duyệt1,6386m3
4Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt21,28m2
5Thép tròn DTheo HSTK được duyệt137,4415kg
6Móng BTXM M150 đá 2x4 đáy hố thuTheo HSTK được duyệt3,9518m3
7Ván khuônTheo HSTK được duyệt8,148m2
8Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt2,6345m3
9Cọc tre gia cố loại A, L=2,5mTheo HSTK được duyệt1.324,575m
10Bê tông tấm đan M300Theo HSTK được duyệt1,1812m3
11Ván khuônTheo HSTK được duyệt4,725m2
12Thép tròn DTheo HSTK được duyệt95,1091kg
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt209,7806kg
14Thép hìnhTheo HSTK được duyệt432,7312kg
15Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt14cái
16Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt111,8404m3
17Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt85,8396m3
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Gạch xây thân rãnh VXM M75Theo HSTK được duyệt405,3853m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt1.842,6606m2
3Bê tông giằng đỉnh loại I M200Theo HSTK được duyệt78,0358m3
4Ván khuôn giằng đỉnhTheo HSTK được duyệt851,2992m2
5Thép tròn DTheo HSTK được duyệt4.610,0022kg
6Bê tông thanh chống ngang M200Theo HSTK được duyệt5,696m3
7Ván khuônTheo HSTK được duyệt85,44m2
8Thép tròn DTheo HSTK được duyệt517,2878kg
9Bê tông giằng đỉnh loại II M200Theo HSTK được duyệt2,508m3
10Ván khuônTheo HSTK được duyệt30,4m2
11Thép tròn DTheo HSTK được duyệt168,0287kg
12Móng đáy rãnh BTXM M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt199,7503m3
13Ván khuônTheo HSTK được duyệt277,431m2
14Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt133,1669m3
15Bê tông tấm đan M200Theo HSTK được duyệt5,5m3
16Ván khuônTheo HSTK được duyệt22m2
17Thép tròn DTheo HSTK được duyệt415,3786kg
18Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt55cái
M HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo HSTK được duyệt2,22m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo HSTK được duyệt0,7238m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo HSTK được duyệt21,6m2
4Ống nhựa D80Theo HSTK được duyệt144m
5Sơn 3 lớpTheo HSTK được duyệt31,2m2
6Dây PVCTheo HSTK được duyệt2.000m
7Đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt56cái
8Đèn báo hiệuTheo HSTK được duyệt28cái
9Biển báo 441 (chữ nhật) (TT khấu hao 30%)Theo HSTK được duyệt16biển
10Biển báo số 3 (chữ nhật) - TT khấu hao 30%Theo HSTK được duyệt4biển
11Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30%Theo HSTK được duyệt4cái
12Thép L100x100 làm chân cột biển báoTheo HSTK được duyệt270kg
13Thép hộp barie 50x50Theo HSTK được duyệt419,6kg
14Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Theo HSTK được duyệt8biển
15Nhân công trựcTheo HSTK được duyệt240công
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.589202833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ quản lý chat lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy khoan công suất ≥ 2,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6 Máy mài công suất ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)3
9 Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy rải (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy ủi công suất ≥ 108CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch đường (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->