Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 18:53:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,585,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.589202833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chat lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, đảm bảo ATGT Xây dựng tuyến đường kết nối trung tâm xã Yên Thành với đường QL.21B phát triển kinh tế - xã hội hai xã Yên Thành, Yên Đồng, huyện Yên Mô 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 2.190,806 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo HSTK được duyệt | 10.976,53 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 1.846,4485 | m3 |
| 4 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 1,8059 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,8645 | m3 |
| 6 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,0107 | m3 |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | Theo HSTK được duyệt | 78,8 | m |
| 8 | Màng bọc nilon | Theo HSTK được duyệt | 18,5668 | m2 |
| 9 | Quét nhựa chống dính | Theo HSTK được duyệt | 135,4482 | m2 |
| 10 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 979,454 | m2 |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | Theo HSTK được duyệt | 4.429,91 | m |
| 12 | Thép tròn trơn D25 khe co, khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 8.850,3966 | kg |
| 13 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo HSTK được duyệt | 1.294,211 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6.838,601 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 45,2669 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 571,9859 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.767,7258 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo HSTK được duyệt | 3.699,9116 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 225,2339 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 13.914,3808 | m3 |
| 8 | Phá dỡ rãnh dọc cũ | Theo HSTK được duyệt | 231 | m3 |
| 9 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 231 | m3 |
| 10 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 502,2387 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả phía ngoài chân khay K85, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 191,3249 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả phía trong móng chân khay K90 | Theo HSTK được duyệt | 92,048 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 235,5722 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả phía trong móng rãnh K90 | Theo HSTK được duyệt | 223,4054 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây VXM M100 ốp mái taluy | Theo HSTK được duyệt | 576,262 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 161,1928 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 7.325,0221 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.981,0032 | m3 |
| 19 | Gạch đá, bê tông đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 231 | m3 |
| 20 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 9.537,0253 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn | Theo HSTK được duyệt | 10,3071 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt | 203,1 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang | Theo HSTK được duyệt | 13 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6m | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 5 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK được duyệt | 1,7374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,0971 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6403 | m3 |
| 8 | Đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng M250 | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 11 | Khung móng cột ren mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 14 | Bê tông xi măng M250 | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 15 | Khung móng cột ren mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tôn lượn sóng bước cột 2m | Theo HSTK được duyệt | 38 | m |
| D | HẠNG MỤC: CHÂN KHAY, MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Theo HSTK được duyệt | 606,1632 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 12,84 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 321 | m |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 113,6556 | m3 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK được duyệt | 39.465 | m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG HỘP 1,0x1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 36,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 611,1 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.968,7065 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m; L=1m | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 24,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,7384 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 9,6492 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,8711 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 3,003 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 35 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 9,2096 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 22,048 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 10,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo HSTK được duyệt | 12,68 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,9445 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M200 khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 0,1551 | m3 |
| 19 | Gỗ đệm khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 0,0587 | m3 |
| 20 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 30,91 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo HSTK được duyệt | 9,8 | m3 |
| 22 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 6.125 | m |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 319,9 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 196 | m3 |
| 25 | Thép gia cường, thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 333,2632 | kg |
| 26 | Thép gia cường, thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 14.488,5932 | kg |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D50 HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 8,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 207,7221 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK được duyệt | 427,5 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống | Theo HSTK được duyệt | 57 | đoan ống |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 móng thân cống | Theo HSTK được duyệt | 31,008 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt | 7,41 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường phòng nước, chống thấm cống | Theo HSTK được duyệt | 82,08 | m2 |
| 8 | Gạch chỉ xây khe nối VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,33 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,456 | m3 |
| 10 | Dđào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 262,4508 | m3 |
| 11 | Thi công bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 249,3283 | m3 |
| 12 | Thi công bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,1225 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 218,9484 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 19 | m3 |
| 15 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 19 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 262,4508 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 19 | m3 |
| 18 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 281,4508 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D75 HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 22,7376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 568,4398 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK được duyệt | 2.143,1714 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống | Theo HSTK được duyệt | 109 | đoan ống |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 45,0768 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 22,4215 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 50,0745 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 9,747 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 29,925 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 44,0244 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 120,2048 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 214,704 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 279,699 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 82,84 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 208,544 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo HSTK được duyệt | 156,94 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | Theo HSTK được duyệt | 21,004 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt chống thấm cống | Theo HSTK được duyệt | 125,35 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | m3 |
| 21 | Gỗ đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,093 | m3 |
| 22 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 17,4 | m2 |
| 23 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 13.142,5 | m |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 21 | m3 |
| 25 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 70 | m3 |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 91 | m3 |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 293,2305 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 162,277 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 130,9535 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 91 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 221,9535 | m3 |
| 32 | Thép gia cường, thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 9.235,486 | kg |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 9,6761 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 331,7522 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 1.768,2652 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống | Theo HSTK được duyệt | 48 | đoan ống |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 25,5004 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 12,7776 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 25,0387 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 6,9456 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 18,312 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 8,445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 63,7148 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 44,416 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 107,52 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 21,72 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 52,92 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo HSTK được duyệt | 28,392 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | Theo HSTK được duyệt | 10,125 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt chống thấm cống | Theo HSTK được duyệt | 110,4 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,1015 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | m3 |
| 21 | Gỗ đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,0434 | m3 |
| 22 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 6.327,5 | m |
| 23 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 15 | m3 |
| 24 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 25 | m3 |
| 25 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 40 | m3 |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 253,7828 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 173,593 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 3,8462 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 80,1898 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 32 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 112,1898 | m3 |
| 32 | Thép gia cường, thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.468,2457 | kg |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN Lo=1m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản biên M250 | Theo HSTK được duyệt | 1,764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được duyệt | 8,52 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm bản D | Theo HSTK được duyệt | 52,1367 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm bản 10 | Theo HSTK được duyệt | 91,6131 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo HSTK được duyệt | 6 | CK |
| 6 | Bê tông tấm bản giữa M250 | Theo HSTK được duyệt | 3,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản giữa | Theo HSTK được duyệt | 13,71 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 111,9501 | kg |
| 9 | Thép tròn 10 | Theo HSTK được duyệt | 229,0327 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo HSTK được duyệt | 15 | CK |
| 11 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 12 | m2 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 24 | kg |
| 14 | Thép tròn 10 | Theo HSTK được duyệt | 18 | kg |
| 15 | Bê tông mối nối bản M300 | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 16 | Thép mối nối bản | Theo HSTK được duyệt | 15,3 | kg |
| 17 | Bê tông tường cánh, hèm phai M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,7607 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 8,388 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, thân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 24,492 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 28,5636 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 26,592 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo HSTK được duyệt | 73,35 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt | 4,899 | m3 |
| 24 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 3.060 | m |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 115,543 | m3 |
| 26 | Thi công bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 109,7659 | m3 |
| 27 | Thi công bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,7772 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 62,8615 | m3 |
| 29 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m3 |
| 30 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 48,2812 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m3 |
| 33 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 61,4812 | m3 |
| 34 | Khối lượng thép gia cường, Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 101,6636 | kg |
| 35 | Khối lượng thép gia cường, Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 4.421,3141 | kg |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN Lo=3,4m | |||
| 1 | Bê tông bản giữa cống M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,2984 | m3 |
| 2 | Bê tông bản biên cống M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,8706 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối bản M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1806 | m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,6352 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu công tác M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,414 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng chống M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,75 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, khe phai M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 15,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, tường đầu khe phai M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 15,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản giữa | Theo HSTK được duyệt | 4,2984 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản biên | Theo HSTK được duyệt | 7,7856 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 21,108 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cầu công tác | Theo HSTK được duyệt | 3,64 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, khe phai | Theo HSTK được duyệt | 48,4432 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cống | Theo HSTK được duyệt | 60,522 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 20 | Thép bản giữa D | Theo HSTK được duyệt | 96,7047 | kg |
| 21 | Thép bản biên D | Theo HSTK được duyệt | 41,8194 | kg |
| 22 | Thép mối nối bản D | Theo HSTK được duyệt | 5,7034 | kg |
| 23 | Thép bản giảm tải D | Theo HSTK được duyệt | 205,5379 | kg |
| 24 | Thép xà mũ mố D | Theo HSTK được duyệt | 99,0262 | kg |
| 25 | Thép bản giữa D>10 | Theo HSTK được duyệt | 362,1443 | kg |
| 26 | Thép bản biên D>10 | Theo HSTK được duyệt | 133,7806 | kg |
| 27 | Thép bản giảm tải D>10 | Theo HSTK được duyệt | 557,6883 | kg |
| 28 | Thép xà mũ mố D>10 | Theo HSTK được duyệt | 17,3952 | kg |
| 29 | Thép cầu công tác | Theo HSTK được duyệt | 37,513 | kg |
| 30 | Đá hộc xây lòng cống | Theo HSTK được duyệt | 9,648 | m3 |
| 31 | Láng VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 27,54 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 7,764 | m3 |
| 33 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Theo HSTK được duyệt | 0,0741 | m3 |
| 34 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 30,72 | m2 |
| 35 | Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 3.290 | m |
| 36 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 109,46 | m3 |
| 37 | Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 32,5867 | m3 |
| 38 | Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 48,3375 | m3 |
| 39 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK được duyệt | 30 | ca |
| 40 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 48,3375 | m3 |
| 41 | Tôn lượn sóng bước cột 2m | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 42 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 8,56 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 3,35 | m3 |
| 44 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 11,91 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 8 | CK |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 48,3375 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 56,6233 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi, Vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 11,91 | m3 |
| 49 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 116,8708 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỐ GA KT 1,3x1,3m | |||
| 1 | Gạch xây tường thân VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 10,5248 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 1,5cm tường thân | Theo HSTK được duyệt | 38,6 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M300 | Theo HSTK được duyệt | 1,6386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 21,28 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 137,4415 | kg |
| 6 | Móng BTXM M150 đá 2x4 đáy hố thu | Theo HSTK được duyệt | 3,9518 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 8,148 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 2,6345 | m3 |
| 9 | Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 1.324,575 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK được duyệt | 1,1812 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 4,725 | m2 |
| 12 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 95,1091 | kg |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 209,7806 | kg |
| 14 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 432,7312 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 111,8404 | m3 |
| 17 | Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 85,8396 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Gạch xây thân rãnh VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 405,3853 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 1.842,6606 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh loại I M200 | Theo HSTK được duyệt | 78,0358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo HSTK được duyệt | 851,2992 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 4.610,0022 | kg |
| 6 | Bê tông thanh chống ngang M200 | Theo HSTK được duyệt | 5,696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 85,44 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 517,2878 | kg |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh loại II M200 | Theo HSTK được duyệt | 2,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 30,4 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 168,0287 | kg |
| 12 | Móng đáy rãnh BTXM M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 199,7503 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 277,431 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 133,1669 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200 | Theo HSTK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 22 | m2 |
| 17 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 415,3786 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,7238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo HSTK được duyệt | 144 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Theo HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Biển báo 441 (chữ nhật) (TT khấu hao 30%) | Theo HSTK được duyệt | 16 | biển |
| 10 | Biển báo số 3 (chữ nhật) - TT khấu hao 30% | Theo HSTK được duyệt | 4 | biển |
| 11 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30% | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Theo HSTK được duyệt | 270 | kg |
| 13 | Thép hộp barie 50x50 | Theo HSTK được duyệt | 419,6 | kg |
| 14 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Theo HSTK được duyệt | 8 | biển |
| 15 | Nhân công trực | Theo HSTK được duyệt | 240 | công |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.589202833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chat lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 6 | Máy mài công suất ≥ 2,7kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy rải | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy ủi công suất ≥ 108CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi