Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng; chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng; chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 18:52:00 đến ngày 2021-12-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,151,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. - Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.106.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.212.576.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8,5T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 7tấn và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng; chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường giao thông nông thôn từ xóm Ghên sang xóm Chũm đi xóm Lạt, xã Liên Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; ĐT: 0977722238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Lương Sơn địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mục 2, chương V | 5.537,3029 | m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I | Mục 2, chương V | 3.098,61 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Mục 2, chương V | 195,0909 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM | Mục 2, chương V | 234,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Mục 2, chương V | 13,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 8.462,67 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 2, chương V | 1.896,79 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn lại mặt đường cũ chiều sâu trung bình 30cm, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1.823,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt, đá 2x4, mác 300 | Mục 2, chương V | 2.881,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mục 2, chương V | 1.000,32 | m2 |
| 11 | Thi công lớp cách ly bằng giấy dầu | Mục 2, chương V | 12.235,54 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, chương V | 2.062,46 | m3 |
| 13 | Thi công khe dọc có thép truyền lực mặt đường bê tông hoàn thiện | Mục 2, chương V | 2.223,72 | m |
| 14 | Thi công khe giãn có thép truyền lực mặt đường bê tông hoàn thiện | Mục 2, chương V | 284,74 | m |
| 15 | Thi công khe co có thép truyền lực mặt đường bê tông | Mục 2, chương V | 1.768,57 | m |
| 16 | Thi công khe co không thép truyền lực mặt đường bê tông | Mục 2, chương V | 1.476,35 | m |
| 17 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mục 2, chương V | 674,51 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thi công móng đá dăm gia cố xi măng | Mục 2, chương V | 218,2 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 3,45 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 0,16 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng | Mục 2, chương V | 1,11 | m2 |
| 23 | Đắp đất bồn cây | Mục 2, chương V | 0,55 | m3 |
| B | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm hoàn thiện | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm hoàn thiện | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng hoàn thiện | Mục 2, chương V | 366 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, chương V | 30,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 22,32 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 11,59 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mục 2, chương V | 106,6 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mục 2, chương V | 11.938,6 | kg |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Mục 2, chương V | 211,05 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn cống | Mục 2, chương V | 352,61 | m2 |
| 8 | Đào móng cống đất cấp III | Mục 2, chương V | 469,9697 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 230,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, chương V | 29,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 21,68 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Mục 2, chương V | 19,64 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2.383,3 | kg |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tường thẳng | Mục 2, chương V | 138,95 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Mục 2, chương V | 33,86 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 11,03 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục 2, chương V | 53,68 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo trên cạn | Mục 2, chương V | 3.580 | kg |
| 19 | Khấu hao hệ đà giáo | Mục 2, chương V | 3.580 | kg |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Mục 2, chương V | 26 | đoạn cống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Mục 2, chương V | 7 | đoạn cống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mục 2, chương V | 25 | mối nối |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mục 2, chương V | 6 | mối nối |
| 24 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mục 2, chương V | 107,04 | m |
| 25 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 5,41 | m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tường | Mục 2, chương V | 26,9 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 8,37 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sân cống | Mục 2, chương V | 18,96 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 1,84 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 8,41 | m3 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng cống | Mục 2, chương V | 14,76 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 5,61 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, chương V | 4,8 | m3 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn hố ga | Mục 2, chương V | 39,9 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 1,13 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình đất cấp III | Mục 2, chương V | 254,101 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 203,99 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mục 2, chương V | 3,45 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, chương V | 5,18 | m3 |
| 40 | Thi công mương BTXM loại 1 KT: BxH= 40x50cm | Mục 2, chương V | 413,51 | m |
| 41 | Thi công mương BTXM loại 2 KT: BxH= 30x40cm | Mục 2, chương V | 610,66 | m |
| 42 | Đào đất móng mương đất cấp III | Mục 2, chương V | 574,9192 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 166,43 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục 2, chương V | 80,36 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục 2, chương V | 94,29 | m3 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan BTCT KT 100x70x12cm | Mục 2, chương V | 21 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, chương V | 8,98 | m3 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn thân mương | Mục 2, chương V | 89,8 | m2 |
| 49 | Thi công rãnh gia cố tấm bê tông xi măng hoàn thiện | Mục 2, chương V | 394 | m |
| 50 | Nâng rãnh B=60cmbằng BTXM | Mục 2, chương V | 28,5 | m |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan BTCT KT 100x50x12cm | Mục 2, chương V | 57 | cấu kiện |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Căn cứ biện pháp đảm bảo ATGT, nhà thầu lập dự toán chi tiết cho công tác đảm bảo ATGT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. - Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.106.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.212.576.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Đầm cóc | còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | > 8,5T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy ủi | 108CV và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu rung | 25T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | > 7tấn và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy nén khí | còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi