Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng; chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262326-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng; chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211262312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 18:52:00 đến ngày 2021-12-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,151,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. - Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.106.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.212.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 8,5T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 7tấn và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng; chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường giao thông nông thôn từ xóm Ghên sang xóm Chũm đi xóm Lạt, xã Liên Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; ĐT: 0977722238
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; ĐT: 0977722238


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; ĐT: 0977722238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Lương Sơn địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMục 2, chương V5.537,3029m3
2Đào bùn, hữu cơ, đất cấp IMục 2, chương V3.098,61m3
3Đào rãnh đất cấp IIIMục 2, chương V195,0909m3
4Cắt mặt đường BTXMMục 2, chương V234,4m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXMMục 2, chương V13,01m3
6Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V8.462,67m3
7Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 2, chương V1.896,79m3
8Xáo xới lu lèn lại mặt đường cũ chiều sâu trung bình 30cm, đất cấp IIIMục 2, chương V1.823,99m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt, đá 2x4, mác 300Mục 2, chương V2.881,16m3
10Sản xuất và lắp dựng ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMục 2, chương V1.000,32m2
11Thi công lớp cách ly bằng giấy dầuMục 2, chương V12.235,54m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, chương V2.062,46m3
13Thi công khe dọc có thép truyền lực mặt đường bê tông hoàn thiệnMục 2, chương V2.223,72m
14Thi công khe giãn có thép truyền lực mặt đường bê tông hoàn thiệnMục 2, chương V284,74m
15Thi công khe co có thép truyền lực mặt đường bê tôngMục 2, chương V1.768,57m
16Thi công khe co không thép truyền lực mặt đường bê tôngMục 2, chương V1.476,35m
17Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mục 2, chương V674,51m3
18Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thi công móng đá dăm gia cố xi măngMục 2, chương V218,2m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V0,37m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V3,45m2
21Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V0,16m3
22Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móngMục 2, chương V1,11m2
23Đắp đất bồn câyMục 2, chương V0,55m3
B HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm hoàn thiệnMục 2, chương V5cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm hoàn thiệnMục 2, chương V14cái
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng hoàn thiệnMục 2, chương V366m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V30,21m3
2Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V22,32m3
3Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V11,59m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mục 2, chương V106,6kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mục 2, chương V11.938,6kg
6Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mục 2, chương V211,05m2
7Sản xuất và lắp dựng ván khuôn cốngMục 2, chương V352,61m2
8Đào móng cống đất cấp IIIMục 2, chương V469,9697m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V230,48m3
10Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V29,78m3
11Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V21,68m3
12Đá hộc xếp khanMục 2, chương V19,64m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2.383,3kg
14Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tường thẳngMục 2, chương V138,95m2
15Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mục 2, chương V33,86m2
16Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V11,03m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngMục 2, chương V53,68m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo trên cạnMục 2, chương V3.580kg
19Khấu hao hệ đà giáoMục 2, chương V3.580kg
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmMục 2, chương V26đoạn cống
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mmMục 2, chương V7đoạn cống
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMục 2, chương V25mối nối
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMục 2, chương V6mối nối
24Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMục 2, chương V107,04m
25Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V5,41m3
26Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tườngMục 2, chương V26,9m2
27Đổ bê tông sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V8,37m3
28Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sân cốngMục 2, chương V18,96m2
29Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V1,84m3
30Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V8,41m3
31Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng cốngMục 2, chương V14,76m2
32Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V5,61m3
33Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mục 2, chương V4,8m3
34Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn hố gaMục 2, chương V39,9m2
35Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V1,13m3
36Đào móng công trình đất cấp IIIMục 2, chương V254,101m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V203,99m3
38Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mục 2, chương V3,45m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, chương V5,18m3
40Thi công mương BTXM loại 1 KT: BxH= 40x50cmMục 2, chương V413,51m
41Thi công mương BTXM loại 2 KT: BxH= 30x40cmMục 2, chương V610,66m
42Đào đất móng mương đất cấp IIIMục 2, chương V574,9192m3
43Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V166,43m3
44Phá dỡ kết cấu bê tôngMục 2, chương V80,36m3
45Phá dỡ kết cấu gạchMục 2, chương V94,29m3
46Sản xuất và lắp dựng tấm đan BTCT KT 100x70x12cmMục 2, chương V21cấu kiện
47Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200Mục 2, chương V8,98m3
48Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn thân mươngMục 2, chương V89,8m2
49Thi công rãnh gia cố tấm bê tông xi măng hoàn thiệnMục 2, chương V394m
50Nâng rãnh B=60cmbằng BTXMMục 2, chương V28,5m
51Sản xuất và lắp dựng tấm đan BTCT KT 100x50x12cmMục 2, chương V57cấu kiện
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngCăn cứ biện pháp đảm bảo ATGT, nhà thầu lập dự toán chi tiết cho công tác đảm bảo ATGT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. - Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.106.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.212.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã được công chứng nộp cùng E- HSDT.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Đầm cóc còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3 Đầm dùi 1,5 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy đào ≥ 0,8m3 và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy hàn 23 KW và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
7 Máy lu bánh thép > 8,5T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250l và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy khoan bê tông còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy ủi 108CV và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy lu rung 25T và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Ô tô tự đổ > 7tấn và còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
13 Máy nén khí còn tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->