Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Quí, Hòa Phúc, Hòa Hảo và Khu phố Hòa Khánh xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254557-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Quí, Hòa Phúc, Hòa Hảo và Khu phố Hòa Khánh xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20211172244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 19:32:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,888,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6666982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.295.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Quí, Hòa Phúc, Hòa Hảo và Khu phố Hòa Khánh xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Quí, Hòa Phúc, Hòa Hảo và Khu phố Hòa Khánh xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)30Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)30Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm60Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 30 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 30 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m30Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m30Cái
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)61Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)61Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm122Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 61 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 61 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m61Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m61Cái
D Móng cột 14m đơn - MĐ14
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,56M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.210,6Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,467M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,072M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,855M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông62,279M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.533,5Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)33,693M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)55,615M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,682M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 41 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 41 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông125,052M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)33.198,2Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)67,653M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)111,671M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)23,457M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 51 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 51 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm21Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)21Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm21Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 21 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 24 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo21Cái
H Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)3Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm3Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 03 móng neo MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo3Cái
I Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này16Cột
2Dựng cột BTLT 12m16Cột
J Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này96Cột
2Dựng cột BTLT 12m96Cột
K Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này30Cột
2Dựng cột BTLT 14m30Cột
L Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này136Cột
2Dựng cột BTLT 14m136Cột
M Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 5Bộ
N Đà 2xU140x52x4,8-2500mm
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm4Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 32,54kg/bộ4Bộ
O Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)60Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm60Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc120Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn60Bộ
P Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)50Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm50Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc50Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc50Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc25Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn25Bộ
Q Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)66Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm132Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc132Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc33Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc33Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc132Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn33Bộ
R Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc21Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon168Cái
3Sứ chằng nhỏ21Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)21Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)357Mét
6Yếm cáp 3/8"42Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m21Bộ
S Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)3Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh6Thanh
3Móc treo chữ U3Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
5Sứ chằng lớn3Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)57Mét
7Yếm cáp 5/8"6Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
9Lắp bộ collier chằng3Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m3Bộ
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
3Cáp đồng trần 25mm22,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm230Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc30Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240010Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm210Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm230Cái
9Kéo dây tiếp địa0,025100kg
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng36Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm272Cái
3Cáp đồng trần 25mm214,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2108Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc108Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240036Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm272Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2108Cái
9Kéo dây tiếp địa0,144100kg
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
W Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm32Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22Kg
5Đầu cosse Cu 70mm216Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24008Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm216Cái
9Kéo dây tiếp địa0,42100kg
X Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)48Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm248Cái
Y SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)27Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm27Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc54Cái
4Lắp sứ đứng 24kV27Bộ
Z SĐG-24kV (X1P-G)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)88Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm88Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc88Cái
4Lắp sứ đứng 24kV88Bộ
AA CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN11Bộ
2Móc treo chữ U22Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)11Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Cái
5Mắc nối yếm cáp22Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV11Bộ
AB CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN44Bộ
2Móc treo chữ U88Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)44Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc44Cái
5Mắc nối yếm cáp88Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV44Bộ
AC CĐN polymer-xà (dây ACXH-70)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN142Bộ
2Móc treo chữ U284Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)142Cái
4Mắc nối yếm cáp284Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV142Bộ
AD Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm140Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp140Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc140Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ140Bộ
AE Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)32Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ16Bộ
AF Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm87Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp87Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc87Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm287Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)174Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ87Bộ
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền4Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị8Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm24Cái
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)12Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon12Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)6Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền6Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị12Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al6Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm26Cái
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).24Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm216Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị24Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm216Cái
AJ Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)21.998Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1.809Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)452Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A957Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2206Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)167Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC7022Bộ
8Ống nối ép chịu sức căng AC509Bộ
9Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)44Bộ
10Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)18Bộ
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)33Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)5Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm210Cái
14Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
15Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc92Bộ
16Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc92Bộ
17Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)92Bộ
18Compound Electric22Túp
19Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)452Cái
20Kéo rải, căng dây pha ACXH50/8mm2 lấy độ võng21,567Km
21Kéo rải, căng dây trung hòa AC509,097Km
AK Thiết bị đường dây xây dựng mới
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).18Bộ
2Fuse link 20AVật tư do PCTG cấp (A cấp).18Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)18Bộ
AL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm7Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc14Bộ
4Lắp giá U80x600 7Bộ
AM Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn8Bộ
AN Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)16Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn8Bộ
AO Đà U160x1700 đỡ MBA 100-160-250kVA ngồi
1Xà sắt U160x68x5-1700mm16Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm16Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm16Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm16Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm32Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc40Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc128Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép8Bộ
AP Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)21Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)7Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)14Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm214Cái
5Cáp đồng trần 25mm221Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm256Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc49Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm35Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm214Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm214Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240021Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm214Cái
14ép cosse 70mm256Cái
15Kéo dây tiếp đất19,16610m
16ép cosse 10mm214Cái
AQ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P > 100kVA XDM
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)32Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
5Cáp đồng trần 25mm248Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm216Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240032Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
14ép cosse 70mm272Cái
15Kéo dây tiếp đất32,60810m
16ép cosse 10mm216Cái
AR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế2Bộ
AS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm25Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm25Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc5Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị15Mét
6ép cosse 70mm210Cái
AT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị21Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
AU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2105Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline clamp dây đồng 25mm215Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị105Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline15Mét
AV Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị21Mét
6ép cosse 70mm26Cái
AW Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)154Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)28Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)70Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm214Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm214Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm63Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm35Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB28Cái
9Đầu cosse Cu 4mm228Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm27Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm214Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/014Bộ
13Băng keo cách điện7Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực7Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị154Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị28Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị70Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị14Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm214Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm6,310Mét
21ép cosse cỡ 4mm228Cái
22ép cosse cỡ 35mm27Cái
23ép cosse cỡ 70mm214Cái
AX Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA
1Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (3 xuống 7m)42Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (đấu trung hòa ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm24Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50 dày 1,7mm14Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị42Mét
16Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị14Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm22Cái
23ép cosse cỡ 95mm212Cái
24ép cosse cỡ 70mm22Cái
AY Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 7m)105Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)35Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)50Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm210Mét
5Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm210Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65 dày 2mm35Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK 90mm15Cái
8Đầu cosse Cu 4mm230Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm25Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm230Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm25Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/010Bộ
13Băng keo cách điện30Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực5Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị105Mét
16Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị35Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị50Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị10Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm210Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm3,510Mét
21ép cosse cỡ 4mm230Cái
22ép cosse cỡ 35mm25Cái
23ép cosse cỡ 150mm230Cái
24ép cosse cỡ 95mm25Cái
AZ Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 7m)21Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm22Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65 dày 2mm7Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK 90mm3Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm21Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện6Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 240mm2 xuống t/bị21Mét
16Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị7Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,710Mét
21ép cosse cỡ 4mm26Cái
22ép cosse cỡ 35mm21Cái
23ép cosse cỡ 240mm26Cái
24ép cosse cỡ 150mm21Cái
BA Trạm biến áp 1P 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)7Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).7Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).28Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).7Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).7Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).7Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 7Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)7Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)7Bộ
BB Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện7Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK14Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK28Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).7Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).14Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).7Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc14Bộ
10Bakelit 300x480x20mm7Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha7Bộ
BC Trạm biến áp 3P 1x100kVA
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-100kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
4Fuse link 3AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 100kVA 2Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)2Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)2Bộ
BD Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha2Bộ
BE Trạm biến áp 3P 1x160kVA
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)5Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư do PCTG cấp (A cấp).15Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).15Bộ
4Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).15Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).15Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA 5Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)5Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)5Bộ
BF Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)5Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK10Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK20Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).5Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).15Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).5Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
9Bakelit 300x480x20mm5Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha5Bộ
BG Trạm biến áp 3P 1x250kVA
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư do PCTG cấp (A cấp).3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).3Bộ
4Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).3Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).3Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 1Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
BH Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Bakelit 300x480x20mm1Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha1Bộ
BI Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
BJ Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)237Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm237Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 237 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 237 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m237Cái
BK Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)102Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm102Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 102 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 102 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m102Cái
BL Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m2Cái
BM Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,356M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)360Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,734M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,211M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BN Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,352M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,731M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,207M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BO Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông92,612M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)24.586,2Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)50,103M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)82,703M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)17,372M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 137 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 137 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BP Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông49,068M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)13.026,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)26,546M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)43,818M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,204M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 58 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 58 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BQ Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,624M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.227,6Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,502M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,129M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,867M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BR Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông3,038M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)806,5Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,644M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,713M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,57M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BS Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm127Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)127Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm127Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 127 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 127 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo127Cái
BT Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo2Cái
BU Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này96Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m96Cột
BV Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này421Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m421Cột
BW Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này27Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m27Cột
BX Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này195Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m195Cột
BY Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m2Cột
BZ Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này8Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m8Cột
CA Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này4Cột
2Dựng cột BTLT 12m4Cột
CB Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc104Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon416Cái
3Sứ chằng nhỏ104Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)104Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)1.040Mét
6Yếm cáp 3/8"208Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m104Bộ
CC Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon92Cái
3Sứ chằng nhỏ23Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)23Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)276Mét
6Yếm cáp 3/8"46Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m23Bộ
CD Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)8Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
CE Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
CF Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng125Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2125Cái
3Cáp đồng trần 25mm231,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2375Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc375Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400125Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2125Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2375Cái
9Kéo dây tiếp địa0,3125100kg
CG Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)14Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm42Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240014Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm214Cái
7Kéo dây tiếp địa0,7100kg
CH Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30059Bộ
2Móc treo chữ U59Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm118Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC59Bộ
CI Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm4Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
CJ Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).84Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm228Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm70Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm42Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm228Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)42Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm214Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị84Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm228Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm710Mét
11ép cosse cỡ 50mm228Cái
CK Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).84Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm228Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm70Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm42Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm242Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)56Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm214Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị84Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm228Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm710Mét
11ép cosse cỡ 70mm242Cái
CL Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 95mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC2Cái
8Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 95mm26Cái
CM Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)17.798Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)7.240Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)859Mét
4Dây đồng bọc 30/1042Mét
5Dây đồng bọc 20/1056Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm17Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp17Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)24Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc201Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc201Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm201Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc513Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc223Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc115Bộ
17Móc treo chữ A7Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)521Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2485Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm224Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2614Cái
23Băng keo cách điện1.228Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2515Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm260Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm240Cái
27Ống nối dây bọc cách điện MJPT 120-120mm212Cái
28Compound Electric6Túp
29Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng17,449Km
30Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng7,098Km
31Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng0,842Km
32Lắp uclevis + sứ ống chỉ17Bộ
33Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế)20Cái
CN Phần thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồiPhần đường dây trung thế3cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi2cột
3Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi26cột
4Tháo gở thu hồi dây AC50568mét
5Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)8bộ
6Tháo thu hồi XC 2,0-N (bộ 2 xà+4chóng 1090)1bộ
7Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)1cột
8Tháo - lắp lại SĐ 24kV3bộ
9Tháo, lắp lại XC2,0-I+T2cột
10Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế523bộ
11Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha203bộ
12Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha161bộ
13Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi39cột
14Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại40cột
15Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại40cái
16Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ2bộ
17Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ5bộ
18Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ81bộ
19Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế2.240mét
20Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 trên trụ hạ thế945mét
21Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế3.960mét
22Tháo gở thu hồi dây C22 trên trụ hạ thế350mét
23Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1573 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)6.292mét
CO Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1242Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1242Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2190Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2190Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2190Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2190Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4111Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4111Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4333Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4333Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại1.013Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).53Cái
CP Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép1.046Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép1.046Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm21.046Cái
CQ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép406Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép406Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2406Cái
CR Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép322Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép322Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2322Cái
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2300mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)50cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2100cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép100đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép100đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc50bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm50Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)50cái
9Vít D4x20 lắp công tơ150cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)50bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời50bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2282mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)47cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm294cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép94đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép94đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc94bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)94cái
9Vít D4x20 lắp công tơ282cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)47bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời47bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2186mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)31cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm262cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc124bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm124Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)124cái
9Vít D4x20 lắp công tơ186cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)31bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời31bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2960mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)192cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2384cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép384đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép384đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc192bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm192Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)192cái
9Vít D4x20 lắp công tơ576cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)192bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời192bộ
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2715mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)143cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2286cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép286đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép286đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc286bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm286Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)286cái
9Vít D4x20 lắp công tơ858cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)143bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời143bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2400mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)80cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2160cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép160đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép160đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc320bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm320Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)320cái
9Vít D4x20 lắp công tơ480cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)80bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời80bộ
CY CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6666982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.295.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->