Gói thầu: Hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262439-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211152365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 20:16:00 đến ngày 2021-12-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12608E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng hệ thống điện, nước, bể PCCC, hệ thống PCCC, Hệ thống Báo cháy tự động...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Phòng cháy và chữa cháy ; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện tự động hóa. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. . ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện công suất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vẫn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Hệ thống PCCC
Trường mầm non xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Xã Đức Bác - Huyện Sông Lô - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH dịch vụ và Du lịch Vintaco. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Xã Đức Bác - Huyện Sông Lô - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô Điện thoại: 0363914531 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô Số điện thoại: 02113 638 468 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88m3
2Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
3Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
4Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Sơn sắt thộp bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,04m2
7Lắp đặt cút, tê, chếch, nối D100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Lắp đặt cút, tê, chếch, nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt vũi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt khớp nối cuộn vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
15Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cặp
16Roăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V50cặp
17Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
18Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van 1 chiều, văn chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bể nước mồi 500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Gía đỡ bể mồi thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Đào đất đặt dường ống, đường cáp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
30Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Chôn xứ báo tuyến cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
35Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
36Lắp đặt nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
38Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
39Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt ắc qui dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
5Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Rải ống HDPE d50/45Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Chôn xứ cảnh báo cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
9Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
10Lắp đặt dây tín hiện 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit, đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V500m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Tủ điều khiển cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
22Lắp đặt kim thu sét đường kính bảo vệ 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bộ ống nối đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2881m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
29Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
30Cáp đồng trần d=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53m
C HẠNG MỤC: THANG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,77361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V159,12m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0875m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9555m3
9Dải vải bạt xác dắn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0084m2
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7684m2
13Lát nền, sàn gạch viên 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2224m2
14Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
15Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
19Gia công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3426tấn
20Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249tấn
21Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8675tấn
22Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
23Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4967tấn
24Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
25Bulong M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2943tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.350,3kg
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V290,5447m3
2Bê tông lót, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,296m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4588m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V178,92m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,32m
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5568tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7935tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3523tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8119tấn
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,32m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,92m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V167,36m2
21Ống thông hơi cho bểMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
22Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Khoan giếng khoan cấp nước cho bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Máy bơm hút nước từ giếng cấp cho bể ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12608E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng hệ thống điện, nước, bể PCCC, hệ thống PCCC, Hệ thống Báo cháy tự động...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Phòng cháy và chữa cháy ; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện tự động hóa. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. . ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Vẫn còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc Vẫn còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện công suất Vẫn còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Vẫn còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch Vẫn còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan Vẫn còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->