Gói thầu: Di chuyển hệ thống viễn thông, tin học, tuyến cáp quang kéo từ trụ sở cũ về trụ sở mới và mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc (thiết bị điện nhẹ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262404-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Di chuyển hệ thống viễn thông, tin học, tuyến cáp quang kéo từ trụ sở cũ về trụ sở mới và mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc (thiết bị điện nhẹ)
Số hiệu KHLCNT 20181256919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 20:15:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,882,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hệ thống viễn thông và cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thôngKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tinKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tựKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên;Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Di chuyển hệ thống viễn thông, tin học, tuyến cáp quang kéo từ trụ sở cũ về trụ sở mới và mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc (thiết bị điện nhẹ)
Xây dựng trụ sở làm việc Công an huyện Đan Phượng thuộc Công an thành phố Hà Nội
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần DVL-E&C.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hợp đồng hoàn thành 80% (hoàn thành phần lớn) cung cấp bản chụp hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng giá trị. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT và điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: 79A, Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT:(84-24) 38 253 536.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. SĐT: 024 3825 6637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. SĐT: 024 3825 6637.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng mặt bằng
1Tủ phối quang ODF 96 coreMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
B Nhà làm việc (No.01)
1Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4SWITCH 24 Port mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5SWITCH 48 Port mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
6Patch panel, cat 6, 110C, 24PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
7Patch panel, cat 6, 110C, 48PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
8SWITCH 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9SWITCH 48 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10ODF quang 48 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
C Hệ thống âm thanh
1Loa thùng 250W ( Lắp sân khấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Loa nén 16W treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
3Thiết bị đầu vào (micro và CD player)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Mirco phát biểu hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ lọc sóng Equalizer 2 ngõ tín hiệu (Amply liền Mixer)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Bộ lọc sóng Equalizer 2 ngõ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Bộ khuếch đại Amplyfier công suất 500WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
D Nhà tiếp dân CMT, hộ khẩu (No.02)
1SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Patch panel, cat 6, 110C, 24PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
E Nhà tạm giam (No.03)
1Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2SWITCH 48 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Patch panel, cat 6, 110C, 48PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Camera dome hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
5Camera thân hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
6Màn hình tivi ≥ 49" hiển thị độ phân giải 4K,- Kích thước màn hình 49 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
7Bộ đầu ghi hình 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Ổ lưu trữ HDD 10TBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Loa nén 16W treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10Thiết bị đầu vào (micro và CD player)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Mirco phát biểu hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Bộ lọc sóng Equalizer 2 ngõ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Bộ khuếch đại Amplyfier công suất 240WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
F Trực bảo vệ và TT hành chính
1Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Đầu ghi hình camera 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Camera thân hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
G Lắp đặt thiết bị điện nhẹ
1Tủ phối quang ODF 96 coreMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
3Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
4Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
5Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
6Lắp đặt Switch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 thiết bị
7Lắp đặt path panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 khung giá
8Lắp đặt path panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91 khung giá
9Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
10Lắp đặt Switch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 thiết bị
11Lắp đặt ODF 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 khung giá
12Lắp đặt khuếch đại âm ly 500WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
13Loa thùng 250W lắp cho sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 loa
14Lắp đặt bộ lọc sóng Equalizer 2 ngõ tín hiệu (Amply liền Mixer)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp đặt loa hộp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71 loa
16Lắp đặt thiết bị đầu vào (micro và CD player)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
17Lắp đặt micro hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Lắp đặt bộ lọc sóng Equalizer 2 ngõ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
20Lắp đặt path panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 khung giá
21Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
22Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
23Lắp đặt Switch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
24Lắp đặt path panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 khung giá
25Lắp đặt Camera dome hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế231 thiết bị
26Lắp đặt Camera thân hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91 thiết bị
27Lắp đặt màn hình ≥ 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
28Lắp đặt bộ đầu ghi hình 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
29Ổ lưu trữ HDD 10TBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Lắp đặt loa nén 16W treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 loa
31Lắp đặt micro và CD playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Lắp đặt microMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Lắp đặt bộ lọc sóng Equalizer 2 ngõ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 hệ thống
34Lắp đặt âmly 240WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
35Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
36Lắp đặt đầu ghi hình camera 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
37Lắp đặt Camera thân hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
H ĐẤU NỐI THÔNG TIN TỪ TRỤ SỞ CŨ VỀ TRỤ SỞ MỚI
1Ống TTLL uPVC D110 (ống trơn màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14100m
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5km cáp
3Lật tấm đan và lắp lại phục vụ công tác kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.4001 cấu kiện
I Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt hệ thống VTTH
1Tháo dỡ, di chuyển Camera hệ thống GSANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 thiết bị
2Tháo dỡ, di chuyển hệ thống Tổng đài nội bộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tổng đài
3Tháo dỡ, di chuyển thiết bị Hội nghị truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
4Tháo dỡ, di chuyển thiết bị bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
5Tháo dỡ, di chuyển máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201 thiết bị
6Tháo dỡ, di chuyển SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5thiết bị
7Tháo dỡ, di chuyển máy điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế251 thiết bị
8Tháo dỡ, di chuyển bộ lưu điện UPS 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
9Tháo dỡ, di chuyển tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
10Tháo dỡ, di chuyển thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
11Tháo dỡ, di chuyển thiết bị điều hòa 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
J Lắp đặt hệ thống VTTH tại địa điểm mới
1Lắp đặt Camera hệ thống GSANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 thiết bị
2Lắp đặt hệ thống Tổng đài nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tổng đài
3Lắp đặt thiết bị Hội nghị truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
5Lắp đặt máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5thiết bị
7Lắp đặt thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
9Lắp đặt tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
10Ra, kéo, căng hãm dây thuê bao 2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 km cáp
11Bấm đầu RJ 11Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2001 đầu
12Ra, kéo, căng hãm dây lineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0981 km cáp
13Lắp đặt hộp nối dây lineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25hộp cáp
14Lắp đăt máy điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế251 thiết bị
15Đấu nối dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 đôi đầu dây
16Mua cáp CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114m
17Lắp đặt dây cáp đồng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,410m
18Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2001 đầu
19Ép đầu cos dây M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310 cái
20Kéo dải dây tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế301 m
21Lắp đặt ổ Lioa 6 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
22Lắp đặt dây nguồn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế610 m
23Lắp đặt điều hòa treo tường 24000BTU kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hệ thống viễn thông và cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thôngKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tinKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tựKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ quản lý an toàn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên;Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->