Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262492-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211262483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 21:33:00 đến ngày 2021-12-28 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,215,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng CT giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu (Khu đất dịch vụ cũ), thị trấn Cao Thượng huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông xây dựng môi trường huyện Tân Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng số 10. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích. Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê lợi, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông xây dựng môi trường huyện Tân Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông xây dựng môi trường huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của cấp quyết định đầu tư Chủ tịch UBND UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85103,1738100m3
2Mua đất cấp III84,3533100m3
B GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông43,727m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,4373100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,437310m³/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I22,2877100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III5,185100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,938,6317100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9518,8436100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9814,3753100m3
9Mua đất đắp K9040,2279100m3
10Mua đất đắp K9521,2933100m3
11Mua đất đắp K9816,6753100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,503100m3
13Nilon chống thấm3.457,24m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40599,7m3
15Cắt khe dọc26,3110m
16Cắt khe ngang72,02510m
17Nhựa đường làm khe co giãn315,2106kg
18Gỗ làm khe giãn0,159m3
19Ván khuôn móng dài1,3353100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4029,6359m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40547,64m
22Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40120m
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4013,4086m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30234,727m3
25Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB401.946,41m2
C THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5001cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch71,28m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông18,47m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV0,8975100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ8,97510m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,1183100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤416,83m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C13,51 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm12mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A801 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , tải trọng C131 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm86mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm186cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm27cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,197100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7563100m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,627100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,77m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB405,65m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1378100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4028,89m3
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4071,3m2
23Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,32m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2733100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1449tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1449tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,02m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1725tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1008100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu281cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2789100m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,61m3
33Ván khuôn móng dài0,0588100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,12m3
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB409,89m2
36Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,71m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1021100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,88m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0603100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu251cấu kiện
42Ván khuôn móng dài0,2431100m2
43Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,06m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0641tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0797tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0797tấn
47Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:17tấm
48Lắp tấm ghi gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg171 cấu kiện
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,8791100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤417,05m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4017,05m3
52Ván khuôn móng dài0,3628100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4024,59m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,173100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4062,62m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40284,64m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,71m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2322100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7836tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5201cấu kiện
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6898100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thay cột thép ống thi công dùng máy cẩu. Chiều cao cột thép ≤ 15m6cột
2Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loại61 bộ
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,5616100m3
4Ván khuôn móng dài0,2604100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,3978m3
6Mua khung móng tủ công tơ M16x260x650mm5bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0491tấn
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m26,25m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1288100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0225100m3
11Mua và Lắp đặt ống HDPE D110/90mm0,568100m
12Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mm2,595100m
13Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 6,6mm0,14100m
14Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm5,68100m
15Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm18cái
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,072m3
17Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006. Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm5tủ
18Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha51 tủ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III210 cọc
20Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm0,1575100kg
21Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa226,5kg
22Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp0,692100m2
23Mua băng cảnh báo cáp loại khổ 0,5m138,4m
24Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x35mm2. điện áp 0,6/1KV259,5m
25Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x50mm2. điện áp 0,6/1KV56,8m
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 2,595100m
27Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,568100m
28Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN1,24561000 viên
29Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm1.245,6viên
30Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x35-0,6/1kV8bộ
31Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x50-0,6/1kV2bộ
32Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 81đầu cáp (3 pha)
33Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 41đầu cáp (3 pha)
34Mua đầu bịt nhựa D5036cái
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,4403100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,288100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,76m3
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0471tấn
39Mua khung móng cột thép 4M24x300x675mm9bộ
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,196100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6148100m3
42Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm36cái
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,144m3
44Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB302,45m2
45Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy91 cột
46Mua cột BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày3,5mm -CSV4cột
47Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m9bộ
48Mua đèn LED STAR 810, công suất 100W4bộ
49Luồn dây từ cửa cột lên đèn0,9100m
50Luồn cáp ngầm cửa cột201 đầu cáp
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A9cái
52Lắp bảng điện cửa cột9bảng
53Lắp cửa cột9cửa
54Đánh số cột thép0,910 cột
55Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp1,8248100m2
56Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,4m456,2m
57Mua và lắp đặt ống HDPE, Đường kính D65/50mm5,9065100m
58Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,6mm0,4100m
59Rải cáp ngầm5,9065100m
60Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10)mm2312,17m
61Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2278,48m
62Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN4,10581000 viên
63Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm4.105,8viên
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III1,210 cọc
65Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm0,3861100kg
66Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa225,54kg
67Ép đầu cốt, tiết diện cáp 8,410 đầu cốt
68Mua đầu cốt đồng M612cái
69Mua đầu cốt đồng M1045cái
70Mua đầu cốt đồng M1627cái
71Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép51 vị trí
72Thí nghiệm cáp lực, điện áp 31 sợi, 1 ruột
73Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép101 vị trí
74Thí nghiệm cáp lực, điện áp 21 sợi, 1 ruột
E CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,57661m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,11100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0378tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,429m3
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông5,577m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu391cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0131100m3
8Định vị cọc phân lô; cấp địa hình II39mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng CT giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
4 Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn4
2 Máy lu ≥ 16 tấn2
3 Máy đào đất ≥ 0,4m32
4 Máy ủi 110CV2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit3
6 Máy bơm nước còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc còn hoạt động tốt2
8 Máy thủy bình còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lit2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->