Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 21:33:00 đến ngày 2021-12-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,215,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng CT giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu (Khu đất dịch vụ cũ), thị trấn Cao Thượng huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông xây dựng môi trường huyện Tân Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của cấp quyết định đầu tư Chủ tịch UBND UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 103,1738 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất cấp III | 84,3533 | 100m3 | |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 43,727 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,4373 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,4373 | 10m³/1km | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | 22,2877 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | 5,185 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 38,6317 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 18,8436 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 14,3753 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp K90 | 40,2279 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đắp K95 | 21,2933 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp K98 | 16,6753 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,503 | 100m3 | |
| 13 | Nilon chống thấm | 3.457,24 | m2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 599,7 | m3 | |
| 15 | Cắt khe dọc | 26,31 | 10m | |
| 16 | Cắt khe ngang | 72,025 | 10m | |
| 17 | Nhựa đường làm khe co giãn | 315,2106 | kg | |
| 18 | Gỗ làm khe giãn | 0,159 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 1,3353 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 29,6359 | m3 | |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 547,64 | m | |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | 120 | m | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 13,4086 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 234,727 | m3 | |
| 25 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40 | 1.946,41 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 500 | 1cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 71,28 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 18,47 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | 0,8975 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 8,975 | 10m³/1km | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,1183 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 16,83 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C | 13,5 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 12 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A | 80 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , tải trọng C | 13 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 86 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 186 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | 27 | cái | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,197 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7563 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,627 | 100m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,77 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,65 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1378 | 100m2 | |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,89 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,3 | m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,32 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2733 | 100m2 | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1449 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1449 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,02 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1725 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1008 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 28 | 1cấu kiện | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2789 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,61 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,0588 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,89 | m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,71 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1021 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,073 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0603 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 25 | 1cấu kiện | |
| 42 | Ván khuôn móng dài | 0,2431 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,06 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0641 | tấn | |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0797 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0797 | tấn | |
| 47 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn: | 17 | tấm | |
| 48 | Lắp tấm ghi gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 17 | 1 cấu kiện | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,8791 | 100m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 17,05 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 17,05 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng dài | 0,3628 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,59 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,173 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 62,62 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 284,64 | m2 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,71 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2322 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7836 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 520 | 1cấu kiện | |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6898 | 100m3 | |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thay cột thép ống thi công dùng máy cẩu. Chiều cao cột thép ≤ 15m | 6 | cột | |
| 2 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loại | 6 | 1 bộ | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,5616 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,2604 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3978 | m3 | |
| 6 | Mua khung móng tủ công tơ M16x260x650mm | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0491 | tấn | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 6,25 | m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1288 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0225 | 100m3 | |
| 11 | Mua và Lắp đặt ống HDPE D110/90mm | 0,568 | 100m | |
| 12 | Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mm | 2,595 | 100m | |
| 13 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 6,6mm | 0,14 | 100m | |
| 14 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | 5,68 | 100m | |
| 15 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 18 | cái | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 17 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006. Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm | 5 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 5 | 1 tủ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 2 | 10 cọc | |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | 0,1575 | 100kg | |
| 21 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa | 226,5 | kg | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp | 0,692 | 100m2 | |
| 23 | Mua băng cảnh báo cáp loại khổ 0,5m | 138,4 | m | |
| 24 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x35mm2. điện áp 0,6/1KV | 259,5 | m | |
| 25 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x50mm2. điện áp 0,6/1KV | 56,8 | m | |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 2,595 | 100m | |
| 27 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,568 | 100m | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | 1,2456 | 1000 viên | |
| 29 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | 1.245,6 | viên | |
| 30 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x35-0,6/1kV | 8 | bộ | |
| 31 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x50-0,6/1kV | 2 | bộ | |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 4 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 34 | Mua đầu bịt nhựa D50 | 36 | cái | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,4403 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0471 | tấn | |
| 39 | Mua khung móng cột thép 4M24x300x675mm | 9 | bộ | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,196 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6148 | 100m3 | |
| 42 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 36 | cái | |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 2,45 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 9 | 1 cột | |
| 46 | Mua cột BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày3,5mm -CSV | 4 | cột | |
| 47 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 9 | bộ | |
| 48 | Mua đèn LED STAR 810, công suất 100W | 4 | bộ | |
| 49 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn | 0,9 | 100m | |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 20 | 1 đầu cáp | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 9 | cái | |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 53 | Lắp cửa cột | 9 | cửa | |
| 54 | Đánh số cột thép | 0,9 | 10 cột | |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | 1,8248 | 100m2 | |
| 56 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,4m | 456,2 | m | |
| 57 | Mua và lắp đặt ống HDPE, Đường kính D65/50mm | 5,9065 | 100m | |
| 58 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,6mm | 0,4 | 100m | |
| 59 | Rải cáp ngầm | 5,9065 | 100m | |
| 60 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10)mm2 | 312,17 | m | |
| 61 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 278,48 | m | |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | 4,1058 | 1000 viên | |
| 63 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | 4.105,8 | viên | |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 65 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | 0,3861 | 100kg | |
| 66 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 225,54 | kg | |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| 68 | Mua đầu cốt đồng M6 | 12 | cái | |
| 69 | Mua đầu cốt đồng M10 | 45 | cái | |
| 70 | Mua đầu cốt đồng M16 | 27 | cái | |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | 5 | 1 vị trí | |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | 1 sợi, 1 ruột | |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | 10 | 1 vị trí | |
| 74 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | 1 sợi, 1 ruột | |
| E | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,5766 | 1m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,11 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0378 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,429 | m3 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 5,577 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 39 | 1cấu kiện | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 8 | Định vị cọc phân lô; cấp địa hình II | 39 | mốc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng CT giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 2 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào đất | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lit | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi