Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Nhà xe, mua sắm, sửa chữa thiết bị hội trường và thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Nhà xe, mua sắm, sửa chữa thiết bị hội trường và thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:27:00 đến ngày 2020-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,855,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 1,0207 | 100M2 | Như bản vẽ thi công | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 2 | Tháo dỡ tấm che tường | 2,0511 | 100M2 | Như bản vẽ thi công | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 156,402 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 140,9911 | M2 | như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 5 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm | 1 | Gốc cây | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 140,9911 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,402 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0207 | M2 | như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ (DMVD) | 2,0511 | M2 | như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,38 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 0,0132 | M3 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 12 | Rải cao su lót chống mất nước (ĐMVD) | 0,0177 | 100M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | 0,1766 | M3 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 14 | Vệ sinh đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng (ĐMVD) | 8 | Bộ | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 9,2 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,5325 | M3 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 18,315 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 18 | Phá dỡ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm (ĐMVD) | 0,112 | 100M | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 19 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 8,5 | Mét | như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 9,2 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao | 0,5325 | M3 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 22 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 10,401 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 23 | Bả matit vào tường | 10,401 | M2 | như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,716 | M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa nhà xe | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,056 | 100M | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) | 1 | Cái | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0255 | 100M2 | Như bản vẽ thiết kế | Phần cải tạo sữa chữa | |
| 28 | Bàn hội trường loại 4 chỗ ngồi | 11 | Cái | như E-HSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 29 | Bàn hội trường loại 3 chỗ ngồi | 1 | Cái | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 30 | Ghế ngồi | 52 | Cái | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 31 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 32 | Loa hội trường | 1 | Đôi | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 33 | Bass treo loa | 2 | Cặp | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 34 | Main | 1 | Bộ | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 35 | Vang cơ | 1 | Bộ | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 36 | Micro không dây | 1 | Bộ | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 37 | Dây tín hiệu + Dây loa | 15 | M | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 38 | Bộ phông nền | 25,2 | M2 | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị mới) | |
| 39 | Bàn hội trường loại 3 chỗ ngồi (Sửa chữa - Sơn PU 3 nước) | 10 | Cái | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị sữa chữa) | |
| 40 | Ghế ngồi (Sửa chữa - Sơn PU 3 nước) | 33 | Cái | Như EHSMT | thiết bị hội trường ( thiết bị sữa chữa) | |
| 41 | Bộ bàn ghế làm việc | 11 | Cái | Như EHSMT | Thiết bị văn phòng | |
| 42 | Tủ hồ sơ lớn | 18 | Cái | Như EHSMT | Thiết bị văn phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi