Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 23:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200751699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 23:52:00 đến ngày 2021-12-28 23:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,061,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế):(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị y tế của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành điện tử y sinh/điện/điện tử/cơ điện tử/cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành điện tử y sinh/điện/điện tử/cơ điện tử/cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Tài liệu đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị y tế Xây dựng Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết Quý III/2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ tháng 01/2020 trở đi, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh. - Tài liệu chứng minh doanh thu bán hàng của nhà thầu (photo hóa đơn Liên 1 hoặc bản gốc in sao kê ngân hàng) - Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu cung cấp cho gói thầu này đối với những hàng hóa kê trong danh sách tại bảng kê của Mục 3.2 Chương V: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm:
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C,phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 34 |
3 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Giường cấp cứu | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Huyết áp + ống nghe trẻ em | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Huyết áp + ống nghe người lớn | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Ống nghe | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Máy điện tim 6 cần | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Máy khí dung | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Máy hút dịch | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Máy đo nồng độ bão hoà ô xy cầm tay | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Bóp bóng người lớn | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Bóp bóng trẻ em | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Tủ đầu giường | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Giường khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Huyết áp + ống nghe trẻ Em | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Ống nghe | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Đèn khám bệnh | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Búa thử phản xạ | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Đèn clar | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Tủ đầu gường | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Búa thử phản xạ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Đèn clar | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Giường khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Ống nghe bệnh người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Ống nghe bệnh trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Huyết áp kế trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Búa thử phản xạ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Đèn clar | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Đèn khám bệnh | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Giường khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Tủ đầu gường | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Huyết áp kế trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Bộ đặt nội khí quản | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Bộ mở khí quản | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Búa thử phản xạ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Đèn clar | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Bàn để dụng cụ | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 51 | Tủ để dụng cụ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 52 | Tủ đầu gường | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 53 | Máy soi cổ tử cung | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 54 | Doppler tim thai | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 55 | Máy đốt điện cổ tử cung (kèm theo kim, dao đốt) | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 56 | Máy hút ẩm | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 57 | Bàn khám phụ khoa + bục lên xuống | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 58 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 59 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa + hộp đựng inox | 2 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 60 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 61 | Bộ nạo thai | 2 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 62 | Bộ tháo vòng tránh thai | 2 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 63 | Thước đo Bedoloc | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 64 | Đèn đọc 1 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 65 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 66 | Máy nội soi tai mũi họng | 1 | HT | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 67 | Ghế khám điều trị tai mũi họng + bàn để dụng cụ TMH | 1 | HT | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 68 | Bộ âm thoa | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 69 | Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và người lớn | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 70 | Bộ soi thanh quản trẻ em | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 71 | Bộ soi thanh quản người lớn | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 72 | Đèn Clar | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 73 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 74 | Huyết áp kế trẻ em | 1 | Cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 75 | Đèn đọc 1 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 76 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 77 | Ghế khám và máy điều trị răng | 1 | HT | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 78 | Máy lấy cao răng | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 79 | Đèn quang trùng hợp | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 80 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 2 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 81 | Bộ dụng cụ nhổ răng trẻ em | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 82 | Bộ dụng cụ nhổ răng người lớn | 5 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 83 | Bộ dụng cụ nhỏ chữa răng | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 84 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 85 | Huyết áp kế trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 86 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 87 | Giường khám bệnh | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 88 | Máy điện châm | 5 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 89 | Máy lade châm cứu | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 90 | Máy xoa bóp | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 91 | Giường xoa bóp | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 92 | Kim châm cứu các loại | 20 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 93 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 94 | Đèn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 95 | Giường khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 96 | Tủ đầu gường | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 97 | Kính lúp | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 98 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 99 | Bàn khám | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 100 | Bảng đo thị lực | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 101 | Máy đo tật khúc xạ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 102 | Máy sinh hiển vi | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 103 | Đèn soi đáy mắt | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 104 | Hộp thử kính | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 105 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 106 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 107 | Giường khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 108 | Tủ đầu gường | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 109 | Ống nghe người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 110 | Ống nghe bệnh trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 111 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 112 | Đèn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 113 | Đèn đọc 2 phim X quang | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 114 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 115 | Giường khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 116 | Tủ đầu gường | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 117 | Ống nghe bệnh người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 118 | Ống nghe bệnh trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 119 | Huyết áp kế người lớn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 120 | Huyết áp kế trẻ em | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 121 | Búa thử phản xạ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 122 | Nhiệt kế y học 42 độ C | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 123 | Đèn khám bệnh | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 124 | Bộ dụng tiểu phẫu | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 125 | Bàn tiểu phẫu | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 126 | Máy phân tích sinh hóa tự động ≥ 240 test/h | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 127 | Máy cất nước 2 lần | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 128 | Tủ lạnh 200 lít | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 129 | Pipette tay các loại | 5 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 130 | Máy phân tích nước tiểu tự động ≥ 11 thông số | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 131 | Máy ly tâm đa năng | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 132 | Tủ sấy điện ≥ 250 độ C loại nhỏ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 133 | Máy siêu âm chẩn đoán 4D (gồm 3 đầu dò: Đầu dò Comvert ; Đầu dò Linear ; đầu dò khối 4D) | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 134 | Hệ thống máy X quang kỹ thuật số | 1 | HT | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 135 | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 136 | Chỉ thị đông băng điện tử | 3 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 137 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ tủ bảo quản vắc xin tự ghi có hệ thống cảnh báo | 3 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 138 | Hòm lạnh - Đựng vắc xin | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 139 | Tủ lạnh chuyên dụng bảo quản vắc xin | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 140 | Nồi hấp ướt ≥ 50 lít | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 141 | Tủ sấy điện ≥ 300 độ C | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế):(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị y tế của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Bằng đại học chuyên ngành điện tử y sinh/điện/điện tử/cơ điện tử/cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | Bằng đại học chuyên ngành điện tử y sinh/điện/điện tử/cơ điện tử/cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Tài liệu đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi